Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.41311 là mã hiệu công tác "Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông — Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray | m | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt | cái | 145 | — | — |
| Vật liệu | — | Lập lách | đôi | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông+rông đen | cái | 97 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.41311 là mã hiệu công tác "Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông — Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray | m | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt | cái | 145 | — | — |
| Vật liệu | — | Lập lách | đôi | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông+rông đen | cái | 97 | — | — |
| Vật liệu | — | Cóc+bulông cóc | cái | 585 | — | — |
| Vật liệu | — | Sắt đệm gót cóc | cái | 585 | — | — |
| Vật liệu | — | Sắt chữ U | cái | 585 | — | — |
| Vật liệu | — | Đệm cao su | cái | 292 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 124,69 | — | — |
| Vật liệu | — | Cóc+bulông cóc | cái | 585 | — | — |
| Vật liệu | — | Sắt đệm gót cóc | cái | 585 | — | — |
| Vật liệu | — | Sắt chữ U | cái | 585 | — | — |
| Vật liệu | — | Đệm cao su | cái | 292 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 124,69 | — | — |