Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã hiệu công tác trong bộ định mức ban hành kèm thông tư/quyết định.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 kết quả
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Chương | Bộ định mức |
|---|---|---|---|---|
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất I | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất II | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy cạp 16m3 — Cấp đất I | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy cạp 16m3 — Cấp đất II | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất I | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất II | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 110 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 140 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 180 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 240 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất I | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất II | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất III | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy ủi 320 cv — Cấp đất IV | 100 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất I | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất II | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy cạp 16m3 — Cấp đất I | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| - Máy cạp 16m3 — Cấp đất II | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất I | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất II | 100m3 đất nguyên thổ | AB | 38/2026/TT-BXD |