Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.177.466 | 21.782.757 | 73.760.724 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 875.284 | 15.775.757 | 55.611.351 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.016.997 | 18.625.860 | 64.093.308 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.177.466 | 21.782.757 | 73.760.724 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 875.284 | 15.775.757 | 55.611.351 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.016.997 | 18.625.860 | 64.093.308 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm |
| 100m |
| 50.800.501 |
| 1.254.574 |
| 22.557.948 |
| 74.613.023 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 737.740 | 15.371.112 | 55.069.162 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 854.444 | 16.370.520 | 61.675.415 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.004.493 | 18.256.403 | 70.061.397 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 721.067 | 13.932.644 | 53.614.021 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 846.108 | 16.057.692 | 61.354.251 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.019.081 | 19.138.118 | 70.957.700 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 571.019 | 13.754.069 | 53.285.398 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 735.656 | 15.843.401 | 61.029.508 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 869.032 | 19.772.061 | 71.441.594 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.089.937 | 23.396.584 | 81.356.922 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.050.341 | 21.929.565 | 79.850.307 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 1.242.070 | 11.132.645 | 88.908.273 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 1.546.335 | 10.350.849 | 131.606.424 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 1.852.685 | 11.807.636 | 163.296.871 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 1.594.268 | 26.957.654 | 105.085.480 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 1.896.449 | 18.541.606 | 140.147.295 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 2.250.731 | 21.011.315 | 172.898.596 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 89.341.823 | 1.750.568 | 35.740.423 | 126.832.814 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.122.430 | 1.831.845 | 37.352.550 | 158.306.825 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.903.038 | 1.925.625 | 39.257.791 | 190.086.454 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 300mm | m | 48.814 | 33.344 | 93.112 | 175.270 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 400mm | m | 81.393 | 43.764 | 597.705 | 722.862 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 500mm | m | 134.594 | 54.184 | 725.550 | 914.328 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 600mm | m | 194.991 | 58.352 | 788.737 | 1.042.080 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 1.392.119 | 3.397.983 | 106.224.350 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 1.779.745 | 4.370.361 | 107.584.354 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 1.269.162 | 3.098.789 | 132.992.876 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 1.623.444 | 3.953.627 | 134.201.996 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 1.615.108 | 24.880.905 | 127.930.261 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 2.111.102 | 29.710.093 | 133.255.443 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 1.531.747 | 23.339.675 | 153.496.347 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 1.913.121 | 26.738.944 | 157.276.990 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.400.000 | 593.943 | 2.173.732 | 43.167.675 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.600.000 | 623.119 | 2.283.640 | 63.506.759 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.600.000 | 862.780 | 16.335.640 | 57.798.420 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.900.000 | 904.460 | 17.089.130 | 78.893.590 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 85.425.000 | 1.306.674 | 31.197.156 | 117.928.830 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 105.525.000 | 1.369.195 | 32.662.726 | 139.556.921 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 140.700.000 | 1.437.967 | 34.274.853 | 176.412.820 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 739.824 | 2.106.608 | 20.521.432 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 779.420 | 2.220.478 | 20.674.898 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.046.173 | 2.965.010 | 21.686.183 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.121.197 | 3.172.750 | 21.968.947 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.071.181 | 19.210.692 | 37.956.873 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.181.634 | 20.362.324 | 39.218.958 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.579.680 | 27.014.404 | 46.269.084 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm |
| 100m |
| 50.800.501 |
| 1.254.574 |
| 22.557.948 |
| 74.613.023 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 737.740 | 15.371.112 | 55.069.162 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 854.444 | 16.370.520 | 61.675.415 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.004.493 | 18.256.403 | 70.061.397 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 721.067 | 13.932.644 | 53.614.021 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 846.108 | 16.057.692 | 61.354.251 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.019.081 | 19.138.118 | 70.957.700 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 571.019 | 13.754.069 | 53.285.398 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 735.656 | 15.843.401 | 61.029.508 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 869.032 | 19.772.061 | 71.441.594 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.089.937 | 23.396.584 | 81.356.922 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.050.341 | 21.929.565 | 79.850.307 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 1.242.070 | 11.132.645 | 88.908.273 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 1.546.335 | 10.350.849 | 131.606.424 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 1.852.685 | 11.807.636 | 163.296.871 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 76.533.558 | 1.594.268 | 26.957.654 | 105.085.480 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.709.240 | 1.896.449 | 18.541.606 | 140.147.295 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 149.636.550 | 2.250.731 | 21.011.315 | 172.898.596 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 89.341.823 | 1.750.568 | 35.740.423 | 126.832.814 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 119.122.430 | 1.831.845 | 37.352.550 | 158.306.825 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.903.038 | 1.925.625 | 39.257.791 | 190.086.454 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 300mm | m | 48.814 | 33.344 | 93.112 | 175.270 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 400mm | m | 81.393 | 43.764 | 597.705 | 722.862 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 500mm | m | 134.594 | 54.184 | 725.550 | 914.328 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 600mm | m | 194.991 | 58.352 | 788.737 | 1.042.080 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 1.392.119 | 3.397.983 | 106.224.350 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 1.779.745 | 4.370.361 | 107.584.354 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 1.269.162 | 3.098.789 | 132.992.876 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 1.623.444 | 3.953.627 | 134.201.996 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 101.434.248 | 1.615.108 | 24.880.905 | 127.930.261 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 101.434.248 | 2.111.102 | 29.710.093 | 133.255.443 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.624.925 | 1.531.747 | 23.339.675 | 153.496.347 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.624.925 | 1.913.121 | 26.738.944 | 157.276.990 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.400.000 | 593.943 | 2.173.732 | 43.167.675 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.600.000 | 623.119 | 2.283.640 | 63.506.759 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.600.000 | 862.780 | 16.335.640 | 57.798.420 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.900.000 | 904.460 | 17.089.130 | 78.893.590 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 85.425.000 | 1.306.674 | 31.197.156 | 117.928.830 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 105.525.000 | 1.369.195 | 32.662.726 | 139.556.921 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 140.700.000 | 1.437.967 | 34.274.853 | 176.412.820 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 739.824 | 2.106.608 | 20.521.432 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 779.420 | 2.220.478 | 20.674.898 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.046.173 | 2.965.010 | 21.686.183 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.121.197 | 3.172.750 | 21.968.947 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.071.181 | 19.210.692 | 37.956.873 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.181.634 | 20.362.324 | 39.218.958 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.579.680 | 27.014.404 | 46.269.084 |