Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 778.982 | 1.039.278 | 1.818.260 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 930.128 | 1.307.252 | 2.237.380 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.116.154 | 1.872.943 | 2.989.097 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 778.982 | 1.039.278 | 1.818.260 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 930.128 | 1.307.252 | 2.237.380 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.116.154 | 1.872.943 | 2.989.097 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.385.891 |
| 1.544.991 |
| 2.930.882 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.455.650 | 2.317.486 | 3.773.136 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.527.735 | 3.089.981 | 4.617.716 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 934.779 | 1.327.370 | 2.262.149 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 867.344 | 1.295.929 | 2.163.273 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 644.114 | 801.541 | 1.445.655 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 797.585 | 953.334 | 1.750.919 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 958.032 | 1.195.865 | 2.153.897 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.137.082 | 1.524.290 | 2.661.372 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 637.138 | 816.268 | 1.453.406 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 788.284 | 951.732 | 1.740.016 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 944.080 | 1.119.001 | 2.063.081 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.118.479 | 1.531.686 | 2.650.165 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 632.487 | 871.508 | 1.503.995 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 781.308 | 984.702 | 1.766.010 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 937.104 | 1.160.059 | 2.097.163 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.109.178 | 1.690.241 | 2.799.419 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 627.836 | 903.313 | 1.531.149 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 774.332 | 1.093.931 | 1.868.263 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 927.803 | 1.378.280 | 2.306.083 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.095.226 | 1.962.945 | 3.058.171 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 620.860 | 936.147 | 1.557.007 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.030 | 1.132.495 | 1.897.525 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 916.176 | 1.433.085 | 2.349.261 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.081.274 | 2.047.701 | 3.128.975 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562.727 | 746.457 | 1.309.184 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 716.199 | 913.705 | 1.629.904 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834.790 | 1.098.559 | 1.933.349 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 920.827 | 1.482.350 | 2.403.177 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 539.474 | 932.375 | 1.471.849 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 685.969 | 1.160.076 | 1.846.045 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 799.910 | 1.418.936 | 2.218.846 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 881.296 | 1.912.688 | 2.793.984 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 502.269 | 971.361 | 1.473.630 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 639.463 | 1.137.710 | 1.777.173 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 746.428 | 1.268.413 | 2.014.841 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 823.163 | 1.803.108 | 2.626.271 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 460.413 | 759.357 | 1.219.770 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 585.981 | 904.165 | 1.490.146 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 683.644 | 1.073.696 | 1.757.340 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 753.404 | 1.448.077 | 2.201.481 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 430.184 | 794.827 | 1.225.011 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 548.776 | 908.373 | 1.457.149 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 639.463 | 1.002.173 | 1.641.636 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 704.572 | 1.352.686 | 2.057.258 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 648.764 | 1.008.773 | 1.657.537 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825.489 | 1.230.597 | 2.056.086 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.385.891 |
| 1.544.991 |
| 2.930.882 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.455.650 | 2.317.486 | 3.773.136 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.527.735 | 3.089.981 | 4.617.716 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 934.779 | 1.327.370 | 2.262.149 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 867.344 | 1.295.929 | 2.163.273 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 644.114 | 801.541 | 1.445.655 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 797.585 | 953.334 | 1.750.919 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 958.032 | 1.195.865 | 2.153.897 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.137.082 | 1.524.290 | 2.661.372 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 637.138 | 816.268 | 1.453.406 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 788.284 | 951.732 | 1.740.016 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 944.080 | 1.119.001 | 2.063.081 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.118.479 | 1.531.686 | 2.650.165 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 632.487 | 871.508 | 1.503.995 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 781.308 | 984.702 | 1.766.010 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 937.104 | 1.160.059 | 2.097.163 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.109.178 | 1.690.241 | 2.799.419 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 627.836 | 903.313 | 1.531.149 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 774.332 | 1.093.931 | 1.868.263 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 927.803 | 1.378.280 | 2.306.083 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.095.226 | 1.962.945 | 3.058.171 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 620.860 | 936.147 | 1.557.007 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 765.030 | 1.132.495 | 1.897.525 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 916.176 | 1.433.085 | 2.349.261 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.081.274 | 2.047.701 | 3.128.975 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562.727 | 746.457 | 1.309.184 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 716.199 | 913.705 | 1.629.904 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834.790 | 1.098.559 | 1.933.349 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 920.827 | 1.482.350 | 2.403.177 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 539.474 | 932.375 | 1.471.849 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 685.969 | 1.160.076 | 1.846.045 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 799.910 | 1.418.936 | 2.218.846 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 881.296 | 1.912.688 | 2.793.984 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 502.269 | 971.361 | 1.473.630 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 639.463 | 1.137.710 | 1.777.173 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 746.428 | 1.268.413 | 2.014.841 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 823.163 | 1.803.108 | 2.626.271 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 460.413 | 759.357 | 1.219.770 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 585.981 | 904.165 | 1.490.146 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 683.644 | 1.073.696 | 1.757.340 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 753.404 | 1.448.077 | 2.201.481 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 430.184 | 794.827 | 1.225.011 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 548.776 | 908.373 | 1.457.149 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 639.463 | 1.002.173 | 1.641.636 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 704.572 | 1.352.686 | 2.057.258 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 648.764 | 1.008.773 | 1.657.537 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825.489 | 1.230.597 | 2.056.086 |