Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 258.111 | 626.366 | 4.651.877 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 358.099 | 871.791 | 5.106.490 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 169.748 | 375.135 | 4.230.383 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 258.111 | 626.366 | 4.651.877 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 358.099 | 871.791 | 5.106.490 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 169.748 | 375.135 | 4.230.383 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
| 100m3 |
| 3.767.400 |
| 237.183 |
| 521.033 |
| 4.525.616 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 330.195 | 725.916 | 4.932.711 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 1.892.811 | 1.658.821 | 7.237.132 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 188.351 | 391.098 | 4.264.949 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 253.460 | 558.169 | 4.579.029 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 367.401 | 686.264 | 4.930.265 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 169.748 | 381.379 | 4.236.627 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 239.508 | 565.338 | 4.572.246 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 339.497 | 695.455 | 4.911.552 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 158.122 | 288.445 | 4.132.067 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 220.905 | 466.963 | 4.455.268 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 309.268 | 573.538 | 4.759.406 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 172.530 | 172.530 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 220.510 | 220.510 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 231.701 | 231.701 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 13.777.500 | 249.254 | 0 | 14.026.754 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 385.474 | 1.499.308 | 3.713.690 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 411.559 | 1.600.595 | 4.645.527 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 452.135 | 1.766.913 | 5.803.235 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 486.914 | 1.894.457 | 7.062.721 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 512.999 | 1.995.744 | 8.432.696 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 539.084 | 2.097.031 | 9.949.929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 426.050 | 1.596.854 | 3.851.812 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 455.033 | 1.708.140 | 4.796.546 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 501.406 | 1.878.199 | 5.963.792 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 536.186 | 2.018.260 | 7.235.796 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 565.169 | 2.129.547 | 8.618.669 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 594.152 | 2.237.092 | 10.145.058 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 1.304.235 | 7.502.530 | 10.635.673 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 1.652.031 | 9.501.648 | 13.787.052 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 2.028.810 | 11.667.592 | 17.280.589 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 2.434.572 | 14.000.363 | 21.116.285 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 2.817.148 | 16.203.224 | 24.944.325 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 3.217.113 | 18.499.077 | 29.030.004 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 1.443.353 | 7.997.870 | 11.270.131 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 1.828.827 | 10.135.777 | 14.597.977 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 2.246.183 | 12.445.648 | 18.276.018 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 2.695.419 | 14.934.967 | 22.311.736 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 3.118.571 | 17.281.756 | 26.324.280 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 3.562.011 | 19.734.158 | 30.609.983 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 62.662 | 62.662 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 44.759 | 44.759 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 38.791 | 38.791 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 57.155 | 57.155 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 41.438 | 41.438 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 40.009 | 40.009 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 51.050 | 51.050 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
| 100m3 |
| 3.767.400 |
| 237.183 |
| 521.033 |
| 4.525.616 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 330.195 | 725.916 | 4.932.711 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 1.892.811 | 1.658.821 | 7.237.132 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 188.351 | 391.098 | 4.264.949 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 253.460 | 558.169 | 4.579.029 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 367.401 | 686.264 | 4.930.265 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 169.748 | 381.379 | 4.236.627 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 239.508 | 565.338 | 4.572.246 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 339.497 | 695.455 | 4.911.552 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 3.685.500 | 158.122 | 288.445 | 4.132.067 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 3.767.400 | 220.905 | 466.963 | 4.455.268 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3.876.600 | 309.268 | 573.538 | 4.759.406 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 172.530 | 172.530 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 220.510 | 220.510 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 231.701 | 231.701 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 13.777.500 | 249.254 | 0 | 14.026.754 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 385.474 | 1.499.308 | 3.713.690 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 411.559 | 1.600.595 | 4.645.527 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 452.135 | 1.766.913 | 5.803.235 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 486.914 | 1.894.457 | 7.062.721 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 512.999 | 1.995.744 | 8.432.696 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 539.084 | 2.097.031 | 9.949.929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 426.050 | 1.596.854 | 3.851.812 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 455.033 | 1.708.140 | 4.796.546 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 501.406 | 1.878.199 | 5.963.792 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 536.186 | 2.018.260 | 7.235.796 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 565.169 | 2.129.547 | 8.618.669 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 594.152 | 2.237.092 | 10.145.058 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 1.304.235 | 7.502.530 | 10.635.673 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 1.652.031 | 9.501.648 | 13.787.052 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 2.028.810 | 11.667.592 | 17.280.589 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 2.434.572 | 14.000.363 | 21.116.285 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 2.817.148 | 16.203.224 | 24.944.325 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 3.217.113 | 18.499.077 | 29.030.004 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 1.828.908 | 1.443.353 | 7.997.870 | 11.270.131 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 2.633.373 | 1.828.827 | 10.135.777 | 14.597.977 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 3.584.187 | 2.246.183 | 12.445.648 | 18.276.018 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 4.681.350 | 2.695.419 | 14.934.967 | 22.311.736 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 5.923.953 | 3.118.571 | 17.281.756 | 26.324.280 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 7.313.814 | 3.562.011 | 19.734.158 | 30.609.983 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 62.662 | 62.662 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 44.759 | 44.759 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 38.791 | 38.791 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 57.155 | 57.155 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 41.438 | 41.438 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 40.009 | 40.009 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 51.050 | 51.050 |