Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 27.134.660 | 2.536.013 | 4.946.862 | 34.617.535 | |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11.221.100 | 1.478.133 | 3.601.316 | 16.300.549 | |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 17.851.750 | 2.486.741 | 4.847.925 | 25.186.416 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 27.134.660 | 2.536.013 | 4.946.862 | 34.617.535 | |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11.221.100 | 1.478.133 | 3.601.316 | 16.300.549 | |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 17.851.750 | 2.486.741 | 4.847.925 | 25.186.416 | |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II |
| 100m |
| 27.134.660 |
| 3.115.673 |
| 6.035.172 |
| 36.285.505 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 35.397.470 | 3.863.434 | 7.660.392 | 46.921.296 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 35.907.520 | 5.257.516 | 10.425.607 | 51.590.643 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 48.148.720 | 6.839.988 | 14.199.752 | 69.188.460 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 35.397.470 | 4.709.738 | 9.341.942 | 49.449.150 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 35.907.520 | 6.405.243 | 12.705.041 | 55.017.804 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 48.148.720 | 8.326.816 | 16.536.674 | 73.012.210 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 35.397.470 | 3.391.011 | 6.726.198 | 45.514.679 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 35.907.520 | 4.616.992 | 9.155.103 | 49.679.615 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 48.148.720 | 5.990.786 | 11.903.071 | 66.042.577 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 35.397.470 | 4.164.857 | 8.220.909 | 47.783.236 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 35.907.520 | 5.671.973 | 11.155.716 | 52.735.209 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 48.148.720 | 7.367.479 | 14.518.815 | 70.035.014 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 36.723.600 | 1.814.336 | 16.618.660 | 55.156.596 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 54.065.300 | 1.947.658 | 16.840.242 | 72.853.200 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 36.723.600 | 1.869.404 | 17.134.183 | 55.727.187 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 54.065.300 | 2.005.624 | 17.338.801 | 73.409.725 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 50.244.975 | 1.344.811 | 13.199.485 | 64.789.271 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 62.933.100 | 1.443.353 | 13.356.233 | 77.732.686 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 50.244.975 | 1.385.387 | 13.598.081 | 65.228.443 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 62.933.100 | 1.486.828 | 13.754.830 | 78.174.758 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 1.347.710 | 3.461.048 | 4.808.758 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 3.428.689 | 5.191.572 | 8.620.261 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 264.050 | 144.915 | 519.883 | 928.848 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 264.050 | 188.390 | 755.270 | 1.207.710 |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 375.430 | 362.288 | 230.390 | 968.108 |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 322.080 | 579.660 | 322.546 | 1.224.286 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 197.168 | 84.051 | 162.721 | 443.940 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 216.890 | 98.542 | 171.761 | 487.193 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 253.573 | 223.169 | 194.361 | 671.103 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 408.299 | 234.762 | 325.442 | 968.503 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 675.684 | 278.237 | 510.764 | 1.464.685 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 712.434 | 313.016 | 551.444 | 1.576.894 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 749.508 | 347.796 | 596.644 | 1.693.948 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 376.189 | 217.373 | 167.241 | 760.803 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 769.277 | 434.745 | 318.662 | 1.522.684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 298.525 | 597.270 | 985.045 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 313.016 | 643.931 | 1.062.517 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 336.203 | 709.258 | 1.173.726 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 368.084 | 903.993 | 1.431.707 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 434.745 | 1.096.981 | 1.741.591 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 350.694 | 1.025.835 | 1.465.779 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 368.084 | 1.097.108 | 1.570.762 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 394.169 | 1.215.883 | 1.738.317 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 434.745 | 1.495.219 | 2.089.594 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 510.101 | 1.827.340 | 2.547.306 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214.200 | 782.541 | 3.946.322 | 4.943.063 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II |
| 100m |
| 27.134.660 |
| 3.115.673 |
| 6.035.172 |
| 36.285.505 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 35.397.470 | 3.863.434 | 7.660.392 | 46.921.296 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 35.907.520 | 5.257.516 | 10.425.607 | 51.590.643 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 48.148.720 | 6.839.988 | 14.199.752 | 69.188.460 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 35.397.470 | 4.709.738 | 9.341.942 | 49.449.150 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 35.907.520 | 6.405.243 | 12.705.041 | 55.017.804 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 48.148.720 | 8.326.816 | 16.536.674 | 73.012.210 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 35.397.470 | 3.391.011 | 6.726.198 | 45.514.679 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 35.907.520 | 4.616.992 | 9.155.103 | 49.679.615 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 48.148.720 | 5.990.786 | 11.903.071 | 66.042.577 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 35.397.470 | 4.164.857 | 8.220.909 | 47.783.236 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 35.907.520 | 5.671.973 | 11.155.716 | 52.735.209 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 48.148.720 | 7.367.479 | 14.518.815 | 70.035.014 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 36.723.600 | 1.814.336 | 16.618.660 | 55.156.596 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 54.065.300 | 1.947.658 | 16.840.242 | 72.853.200 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 36.723.600 | 1.869.404 | 17.134.183 | 55.727.187 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 54.065.300 | 2.005.624 | 17.338.801 | 73.409.725 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 50.244.975 | 1.344.811 | 13.199.485 | 64.789.271 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 62.933.100 | 1.443.353 | 13.356.233 | 77.732.686 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 50.244.975 | 1.385.387 | 13.598.081 | 65.228.443 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 62.933.100 | 1.486.828 | 13.754.830 | 78.174.758 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 1.347.710 | 3.461.048 | 4.808.758 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 3.428.689 | 5.191.572 | 8.620.261 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 264.050 | 144.915 | 519.883 | 928.848 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 264.050 | 188.390 | 755.270 | 1.207.710 |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 375.430 | 362.288 | 230.390 | 968.108 |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 322.080 | 579.660 | 322.546 | 1.224.286 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 197.168 | 84.051 | 162.721 | 443.940 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 216.890 | 98.542 | 171.761 | 487.193 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 253.573 | 223.169 | 194.361 | 671.103 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 408.299 | 234.762 | 325.442 | 968.503 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 675.684 | 278.237 | 510.764 | 1.464.685 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 712.434 | 313.016 | 551.444 | 1.576.894 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối | 749.508 | 347.796 | 596.644 | 1.693.948 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 376.189 | 217.373 | 167.241 | 760.803 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 769.277 | 434.745 | 318.662 | 1.522.684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 298.525 | 597.270 | 985.045 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 313.016 | 643.931 | 1.062.517 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 336.203 | 709.258 | 1.173.726 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 368.084 | 903.993 | 1.431.707 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 434.745 | 1.096.981 | 1.741.591 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 89.250 | 350.694 | 1.025.835 | 1.465.779 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 105.570 | 368.084 | 1.097.108 | 1.570.762 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 128.265 | 394.169 | 1.215.883 | 1.738.317 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 159.630 | 434.745 | 1.495.219 | 2.089.594 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 209.865 | 510.101 | 1.827.340 | 2.547.306 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214.200 | 782.541 | 3.946.322 | 4.943.063 |