Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.127.266 | 2.881.639 | 6.008.905 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.909.807 | 3.594.436 | 7.504.243 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.228.793 | 2.038.060 | 4.266.853 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.127.266 | 2.881.639 | 6.008.905 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.909.807 | 3.594.436 | 7.504.243 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.228.793 | 2.038.060 | 4.266.853 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 0 |
| 2.947.571 |
| 2.700.438 |
| 5.648.009 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.683.739 | 3.362.816 | 7.046.555 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.991.046 | 5.945.893 | 8.936.939 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.976.468 | 7.872.170 | 11.848.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.970.585 | 9.798.447 | 14.769.032 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.840.334 | 5.668.345 | 8.508.679 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.776.485 | 7.517.520 | 11.294.005 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.721.331 | 9.366.694 | 14.088.025 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.698.317 | 5.360.193 | 8.058.510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.588.095 | 7.093.842 | 10.681.937 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.483.670 | 8.845.442 | 13.329.112 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.562.097 | 5.069.991 | 7.632.088 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.405.503 | 6.706.066 | 10.111.569 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.257.603 | 8.342.141 | 12.599.744 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 100.975 | 881.083 | 753.055 | 1.735.113 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 110.937 | 1.037.591 | 801.710 | 1.950.238 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 117.612 | 1.257.862 | 841.458 | 2.216.932 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 124.682 | 1.498.421 | 903.497 | 2.526.600 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 144.015 | 2.657.741 | 1.297.346 | 4.099.102 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 47.313 | 704.287 | 361.283 | 1.112.883 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 55.531 | 831.812 | 386.781 | 1.274.124 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 62.013 | 1.005.710 | 417.418 | 1.485.141 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 70.633 | 1.199.896 | 449.845 | 1.720.374 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 90.547 | 2.124.454 | 556.313 | 2.771.314 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2m | m | 0 | 266.644 | 239.350 | 505.994 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2m | m | 0 | 327.508 | 286.282 | 613.790 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8m | m | 0 | 339.101 | 300.361 | 639.462 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8m | m | 0 | 388.372 | 347.292 | 735.664 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8m | m | 0 | 573.863 | 516.245 | 1.090.108 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8m | m | 0 | 707.185 | 624.188 | 1.331.373 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8m | m | 0 | 924.558 | 816.606 | 1.741.164 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8m | m | 0 | 1.159.320 | 1.032.491 | 2.191.811 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 70.033 | 23.186 | 111.832 | 205.051 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 77.030 | 23.186 | 111.832 | 212.048 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 84.040 | 23.186 | 111.832 | 219.058 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 122.614 | 23.186 | 111.832 | 257.632 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 70.033 | 24.636 | 123.505 | 218.174 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 77.030 | 24.636 | 123.505 | 225.171 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 84.040 | 24.636 | 123.505 | 232.181 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 122.614 | 24.636 | 123.505 | 270.755 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 136.939 | 26.085 | 128.080 | 291.104 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 149.388 | 26.085 | 128.080 | 303.553 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 161.849 | 26.085 | 128.080 | 316.014 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 174.298 | 26.085 | 128.080 | 328.463 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 16.441.800 | 826.931 | 2.334.722 | 19.603.453 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 16.441.800 | 932.948 | 2.380.213 | 19.754.961 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 56.058.252 | 6.148.974 | 6.244.346 | 68.451.572 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 0 |
| 2.947.571 |
| 2.700.438 |
| 5.648.009 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.683.739 | 3.362.816 | 7.046.555 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.991.046 | 5.945.893 | 8.936.939 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.976.468 | 7.872.170 | 11.848.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.970.585 | 9.798.447 | 14.769.032 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.840.334 | 5.668.345 | 8.508.679 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.776.485 | 7.517.520 | 11.294.005 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.721.331 | 9.366.694 | 14.088.025 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.698.317 | 5.360.193 | 8.058.510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.588.095 | 7.093.842 | 10.681.937 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.483.670 | 8.845.442 | 13.329.112 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.562.097 | 5.069.991 | 7.632.088 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.405.503 | 6.706.066 | 10.111.569 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.257.603 | 8.342.141 | 12.599.744 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 100.975 | 881.083 | 753.055 | 1.735.113 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 110.937 | 1.037.591 | 801.710 | 1.950.238 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 117.612 | 1.257.862 | 841.458 | 2.216.932 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 124.682 | 1.498.421 | 903.497 | 2.526.600 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 144.015 | 2.657.741 | 1.297.346 | 4.099.102 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 47.313 | 704.287 | 361.283 | 1.112.883 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 55.531 | 831.812 | 386.781 | 1.274.124 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 62.013 | 1.005.710 | 417.418 | 1.485.141 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 70.633 | 1.199.896 | 449.845 | 1.720.374 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 90.547 | 2.124.454 | 556.313 | 2.771.314 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2m | m | 0 | 266.644 | 239.350 | 505.994 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2m | m | 0 | 327.508 | 286.282 | 613.790 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8m | m | 0 | 339.101 | 300.361 | 639.462 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8m | m | 0 | 388.372 | 347.292 | 735.664 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8m | m | 0 | 573.863 | 516.245 | 1.090.108 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8m | m | 0 | 707.185 | 624.188 | 1.331.373 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8m | m | 0 | 924.558 | 816.606 | 1.741.164 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8m | m | 0 | 1.159.320 | 1.032.491 | 2.191.811 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 70.033 | 23.186 | 111.832 | 205.051 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 77.030 | 23.186 | 111.832 | 212.048 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 84.040 | 23.186 | 111.832 | 219.058 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 122.614 | 23.186 | 111.832 | 257.632 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 70.033 | 24.636 | 123.505 | 218.174 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 77.030 | 24.636 | 123.505 | 225.171 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 84.040 | 24.636 | 123.505 | 232.181 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 122.614 | 24.636 | 123.505 | 270.755 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 136.939 | 26.085 | 128.080 | 291.104 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 149.388 | 26.085 | 128.080 | 303.553 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 161.849 | 26.085 | 128.080 | 316.014 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 174.298 | 26.085 | 128.080 | 328.463 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 16.441.800 | 826.931 | 2.334.722 | 19.603.453 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 16.441.800 | 932.948 | 2.380.213 | 19.754.961 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 56.058.252 | 6.148.974 | 6.244.346 | 68.451.572 |