Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 11.073.682 | 9.343.260 | 15.548.870 | 35.965.812 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 9.421.416 | 8.592.468 | 11.663.807 | 29.677.691 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 7.550.432 | 8.217.367 | 9.717.448 | 25.485.247 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 11.073.682 | 9.343.260 | 15.548.870 | 35.965.812 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 9.421.416 | 8.592.468 | 11.663.807 | 29.677.691 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 7.550.432 | 8.217.367 | 9.717.448 | 25.485.247 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV |
| 100m3 |
| 6.343.417 |
| 7.748.934 |
| 7.292.022 |
| 21.384.373 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 11.073.682 | 11.211.676 | 18.656.364 | 40.941.722 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 9.421.416 | 10.310.843 | 13.991.840 | 33.724.099 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 7.550.432 | 9.861.313 | 11.663.807 | 29.075.552 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 6.343.417 | 9.297.775 | 8.744.292 | 24.385.484 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 108.283 | 230.072 | 2.161.967 | 2.500.322 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 102.262 | 217.896 | 2.063.563 | 2.383.721 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 95.670 | 207.001 | 1.988.591 | 2.291.262 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 89.383 | 198.670 | 1.889.387 | 2.177.440 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 21.086.734 | 10.957.080 | 24.697.099 | 56.740.913 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 17.916.224 | 9.475.579 | 20.987.381 | 48.379.184 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 14.747.184 | 8.147.663 | 17.676.770 | 40.571.617 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 12.446.865 | 7.159.405 | 15.212.913 | 34.819.183 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 15.160.947 | 7.888.932 | 17.946.674 | 40.996.553 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 11.977.517 | 6.753.587 | 15.108.256 | 33.839.360 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 9.885.801 | 5.628.285 | 12.314.662 | 27.828.748 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 8.689.218 | 4.953.694 | 10.629.899 | 24.272.811 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 164.217 | 2.196.495 | 2.360.712 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 164.217 | 3.084.999 | 3.249.216 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 164.217 | 3.863.350 | 4.027.567 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 164.217 | 5.219.926 | 5.384.143 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 415.210 | 20.111.858 | 20.527.068 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 415.210 | 22.352.469 | 22.767.679 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 101.366 | 1.958.673 | 2.060.039 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 5.018.679 | 0 | 5.018.679 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 1.216.982 | 0 | 1.216.982 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 3.250.767 | 0 | 3.250.767 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 941.790 | 0 | 941.790 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.273.774 | 1.362.381 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 118.142 | 2.387.888 | 2.506.030 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 0 | 23.260 | 0 | 23.260 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 0 | 29.834 | 0 | 29.834 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 38.936 | 0 | 38.936 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 55.623 | 0 | 55.623 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 0 | 72.309 | 0 | 72.309 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 37.419 | 173.945 | 211.364 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 37.419 | 235.960 | 273.379 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 37.419 | 324.585 | 362.004 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 37.419 | 171.179 | 208.598 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 37.419 | 249.636 | 287.055 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 37.419 | 339.315 | 376.734 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 37.419 | 420.715 | 458.134 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 37.419 | 189.485 | 226.904 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 37.419 | 260.383 | 297.802 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 37.419 | 364.395 | 401.814 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 37.419 | 454.765 | 492.184 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 74.838 | 193.704 | 268.542 |
| 100m3 |
| 6.343.417 |
| 7.748.934 |
| 7.292.022 |
| 21.384.373 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 11.073.682 | 11.211.676 | 18.656.364 | 40.941.722 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 9.421.416 | 10.310.843 | 13.991.840 | 33.724.099 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 7.550.432 | 9.861.313 | 11.663.807 | 29.075.552 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 6.343.417 | 9.297.775 | 8.744.292 | 24.385.484 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 108.283 | 230.072 | 2.161.967 | 2.500.322 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 102.262 | 217.896 | 2.063.563 | 2.383.721 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 95.670 | 207.001 | 1.988.591 | 2.291.262 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 89.383 | 198.670 | 1.889.387 | 2.177.440 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 21.086.734 | 10.957.080 | 24.697.099 | 56.740.913 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 17.916.224 | 9.475.579 | 20.987.381 | 48.379.184 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 14.747.184 | 8.147.663 | 17.676.770 | 40.571.617 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 12.446.865 | 7.159.405 | 15.212.913 | 34.819.183 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 15.160.947 | 7.888.932 | 17.946.674 | 40.996.553 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 11.977.517 | 6.753.587 | 15.108.256 | 33.839.360 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 9.885.801 | 5.628.285 | 12.314.662 | 27.828.748 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 8.689.218 | 4.953.694 | 10.629.899 | 24.272.811 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 164.217 | 2.196.495 | 2.360.712 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 164.217 | 3.084.999 | 3.249.216 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 164.217 | 3.863.350 | 4.027.567 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 164.217 | 5.219.926 | 5.384.143 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 415.210 | 20.111.858 | 20.527.068 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 415.210 | 22.352.469 | 22.767.679 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 101.366 | 1.958.673 | 2.060.039 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 5.018.679 | 0 | 5.018.679 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 1.216.982 | 0 | 1.216.982 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 3.250.767 | 0 | 3.250.767 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 941.790 | 0 | 941.790 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.273.774 | 1.362.381 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 600cv, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 118.142 | 2.387.888 | 2.506.030 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 0 | 23.260 | 0 | 23.260 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 0 | 29.834 | 0 | 29.834 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 38.936 | 0 | 38.936 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 55.623 | 0 | 55.623 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 0 | 72.309 | 0 | 72.309 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 37.419 | 173.945 | 211.364 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 37.419 | 235.960 | 273.379 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 37.419 | 324.585 | 362.004 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 37.419 | 171.179 | 208.598 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 37.419 | 249.636 | 287.055 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 37.419 | 339.315 | 376.734 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 37.419 | 420.715 | 458.134 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 37.419 | 189.485 | 226.904 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 37.419 | 260.383 | 297.802 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 37.419 | 364.395 | 401.814 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 37.419 | 454.765 | 492.184 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 74.838 | 193.704 | 268.542 |