Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.686 | 5.843 | 70.529 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.686 | 5.843 | 70.529 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.686 | 5.843 | 70.529 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.686 | 5.843 | 70.529 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) |
| m3 |
| 0 |
| 71.265 |
| 50.953 |
| 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66.879 | 68.777 | 135.656 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66.879 | 68.777 | 135.656 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66.879 | 68.777 | 135.656 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) |
| m3 |
| 0 |
| 71.265 |
| 50.953 |
| 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 50.953 | 122.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 74.006 | 68.777 | 142.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.108 | 2.034 | 60.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 62.494 | 6.708 | 69.202 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 68.524 | 51.818 | 120.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 71.265 | 69.642 | 140.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 54.271 | 1.173 | 55.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 58.656 | 5.843 | 64.499 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa TH mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 64.138 | 50.953 | 115.091 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66.879 | 68.777 | 135.656 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66.879 | 68.777 | 135.656 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 0 | 66.879 | 68.777 | 135.656 |