Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 163.923 | 0 | 163.923 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 245.022 | 0 | 245.022 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 282.984 | 0 | 282.984 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 163.923 | 0 | 163.923 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 245.022 | 0 | 245.022 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 282.984 | 0 | 282.984 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 208.787 |
| 0 |
| 208.787 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 314.043 | 0 | 314.043 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 364.083 | 0 | 364.083 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 448.633 | 0 | 448.633 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 565.967 | 0 | 565.967 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 239.846 | 0 | 239.846 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 341.651 | 0 | 341.651 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 393.416 | 0 | 393.416 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 477.966 | 0 | 477.966 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 597.026 | 0 | 597.026 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 262.278 | 0 | 262.278 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 370.985 | 0 | 370.985 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 429.652 | 0 | 429.652 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.941 | 34.383 | 47.324 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 21.224 | 47.507 | 68.731 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 49.350 | 59.873 | 109.223 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 72.126 | 71.231 | 143.357 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 92.315 | 77.540 | 169.855 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 20.706 | 0 | 20.706 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 41.412 | 0 | 41.412 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 84.550 | 0 | 84.550 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 160.472 | 0 | 160.472 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 350.279 | 0 | 350.279 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 838.598 | 0 | 838.598 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.584.018 | 0 | 1.584.018 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 24.157 | 0 | 24.157 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 46.589 | 0 | 46.589 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 94.903 | 0 | 94.903 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 174.277 | 0 | 174.277 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 490.045 | 0 | 490.045 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.049.110 | 0 | 1.049.110 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.725.510 | 0 | 1.725.510 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 34.510 | 0 | 34.510 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 63.844 | 0 | 63.844 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 120.786 | 0 | 120.786 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 232.944 | 0 | 232.944 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 559.065 | 0 | 559.065 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.049.110 | 0 | 1.049.110 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.885.982 | 0 | 1.885.982 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 91.452 | 0 | 91.452 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 129.413 | 0 | 129.413 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 181.179 | 0 | 181.179 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.152.641 | 0 | 1.152.641 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.074.063 | 0 | 2.074.063 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 254.513 | 0 | 254.513 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 286.563 | 0 | 286.563 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 314.842 | 0 | 314.842 |
| 100m2 |
| 0 |
| 208.787 |
| 0 |
| 208.787 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 314.043 | 0 | 314.043 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 364.083 | 0 | 364.083 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 448.633 | 0 | 448.633 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 565.967 | 0 | 565.967 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 239.846 | 0 | 239.846 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 341.651 | 0 | 341.651 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 393.416 | 0 | 393.416 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 477.966 | 0 | 477.966 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 597.026 | 0 | 597.026 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 262.278 | 0 | 262.278 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 370.985 | 0 | 370.985 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 429.652 | 0 | 429.652 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.941 | 34.383 | 47.324 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 21.224 | 47.507 | 68.731 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 49.350 | 59.873 | 109.223 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 72.126 | 71.231 | 143.357 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 92.315 | 77.540 | 169.855 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 20.706 | 0 | 20.706 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 41.412 | 0 | 41.412 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 84.550 | 0 | 84.550 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 160.472 | 0 | 160.472 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 350.279 | 0 | 350.279 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 838.598 | 0 | 838.598 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.584.018 | 0 | 1.584.018 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 24.157 | 0 | 24.157 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 46.589 | 0 | 46.589 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 94.903 | 0 | 94.903 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 174.277 | 0 | 174.277 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 490.045 | 0 | 490.045 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.049.110 | 0 | 1.049.110 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.725.510 | 0 | 1.725.510 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 34.510 | 0 | 34.510 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 63.844 | 0 | 63.844 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 120.786 | 0 | 120.786 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 232.944 | 0 | 232.944 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 559.065 | 0 | 559.065 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.049.110 | 0 | 1.049.110 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.885.982 | 0 | 1.885.982 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 91.452 | 0 | 91.452 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 129.413 | 0 | 129.413 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 181.179 | 0 | 181.179 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.152.641 | 0 | 1.152.641 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.074.063 | 0 | 2.074.063 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 254.513 | 0 | 254.513 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 286.563 | 0 | 286.563 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 314.842 | 0 | 314.842 |