Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 70.730 | 1.010.382 | 289.056 | 1.370.168 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 80.025 | 1.203.902 | 309.703 | 1.593.630 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 103.125 | 2.489.287 | 350.997 | 2.943.409 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 70.730 | 1.010.382 | 289.056 | 1.370.168 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 80.025 | 1.203.902 | 309.703 | 1.593.630 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 103.125 | 2.489.287 | 350.997 | 2.943.409 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn |
| lần |
| 1.163.473 |
| 26.685.486 |
| 10.920.808 |
| 38.769.767 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.163.473 | 30.759.606 | 24.223.594 | 56.146.673 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 187.410 | 237.507 | 424.917 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 230.188 | 284.076 | 514.264 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 238.336 | 298.047 | 536.383 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 272.966 | 344.617 | 617.583 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 403.338 | 512.269 | 915.607 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 497.043 | 619.380 | 1.116.423 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 649.822 | 810.317 | 1.460.139 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 814.824 | 1.024.538 | 1.839.362 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2.002.870 | 5.885.094 | 16.932.345 | 24.820.309 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 3.494.078 | 7.439.647 | 23.746.259 | 34.679.984 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.175.646 | 5.329.896 | 14.881.715 | 21.387.257 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2.002.870 | 7.106.528 | 16.990.935 | 26.100.333 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2.030.854 | 6.440.291 | 21.695.629 | 30.166.774 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3.494.078 | 8.661.081 | 23.804.849 | 35.960.008 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 36.667 | 181.704 | 301.461 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 36.667 | 181.704 | 318.079 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 40.741 | 247.835 | 371.666 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 40.741 | 247.834 | 388.283 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 165.719 | 40.741 | 251.852 | 458.312 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 180.785 | 40.741 | 251.852 | 473.378 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 195.864 | 40.741 | 251.852 | 488.457 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 694.080 | 110.433 | 8.592 | 813.105 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 694.080 | 96.629 | 7.733 | 798.442 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 54.218.156 | 855.565 | 2.890.845 | 57.964.566 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 54.218.156 | 794.453 | 2.454.970 | 57.467.579 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 54.218.156 | 937.048 | 2.854.144 | 58.009.348 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 54.218.156 | 896.306 | 2.397.481 | 57.511.943 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 46.719.166 | 5.907.474 | 6.292.809 | 58.919.449 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50.391.526 | 6.111.180 | 6.292.809 | 62.795.515 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 46.719.166 | 5.907.474 | 6.495.020 | 59.121.660 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50.391.526 | 6.111.180 | 6.495.020 | 62.997.726 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 46.719.166 | 5.907.474 | 6.148.166 | 58.774.806 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50.391.526 | 6.111.180 | 6.148.166 | 62.650.872 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 36.926.007 | 5.907.474 | 6.292.809 | 49.126.290 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 40.183.688 | 6.111.180 | 6.292.809 | 52.587.677 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 36.926.007 | 5.907.474 | 6.495.020 | 49.328.501 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 40.183.688 | 6.111.180 | 6.495.020 | 52.789.888 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 36.926.007 | 5.907.474 | 6.148.166 | 48.981.647 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 40.183.688 | 6.111.180 | 6.148.166 | 52.443.034 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 62.803.815 | 5.913.585 | 4.055.044 | 72.772.444 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 62.803.815 | 5.913.585 | 4.254.282 | 72.971.682 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 62.803.815 | 5.913.585 | 3.912.528 | 72.629.928 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4.383.450 | 1.843.094 | 1.067.988 | 7.294.532 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5.332.403 | 1.974.744 | 1.318.914 | 8.626.061 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6.188.083 | 2.068.544 | 1.579.467 | 9.836.094 |
| lần |
| 1.163.473 |
| 26.685.486 |
| 10.920.808 |
| 38.769.767 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.163.473 | 30.759.606 | 24.223.594 | 56.146.673 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 187.410 | 237.507 | 424.917 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 230.188 | 284.076 | 514.264 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 238.336 | 298.047 | 536.383 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 272.966 | 344.617 | 617.583 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 403.338 | 512.269 | 915.607 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 497.043 | 619.380 | 1.116.423 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 649.822 | 810.317 | 1.460.139 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 814.824 | 1.024.538 | 1.839.362 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2.002.870 | 5.885.094 | 16.932.345 | 24.820.309 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 3.494.078 | 7.439.647 | 23.746.259 | 34.679.984 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.175.646 | 5.329.896 | 14.881.715 | 21.387.257 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2.002.870 | 7.106.528 | 16.990.935 | 26.100.333 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2.030.854 | 6.440.291 | 21.695.629 | 30.166.774 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3.494.078 | 8.661.081 | 23.804.849 | 35.960.008 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 36.667 | 181.704 | 301.461 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 36.667 | 181.704 | 318.079 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 83.090 | 40.741 | 247.835 | 371.666 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 99.708 | 40.741 | 247.834 | 388.283 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 165.719 | 40.741 | 251.852 | 458.312 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 180.785 | 40.741 | 251.852 | 473.378 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 195.864 | 40.741 | 251.852 | 488.457 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 694.080 | 110.433 | 8.592 | 813.105 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 694.080 | 96.629 | 7.733 | 798.442 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 54.218.156 | 855.565 | 2.890.845 | 57.964.566 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 54.218.156 | 794.453 | 2.454.970 | 57.467.579 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 54.218.156 | 937.048 | 2.854.144 | 58.009.348 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 54.218.156 | 896.306 | 2.397.481 | 57.511.943 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 46.719.166 | 5.907.474 | 6.292.809 | 58.919.449 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50.391.526 | 6.111.180 | 6.292.809 | 62.795.515 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 46.719.166 | 5.907.474 | 6.495.020 | 59.121.660 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50.391.526 | 6.111.180 | 6.495.020 | 62.997.726 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 46.719.166 | 5.907.474 | 6.148.166 | 58.774.806 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 50.391.526 | 6.111.180 | 6.148.166 | 62.650.872 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 36.926.007 | 5.907.474 | 6.292.809 | 49.126.290 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 40.183.688 | 6.111.180 | 6.292.809 | 52.587.677 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 36.926.007 | 5.907.474 | 6.495.020 | 49.328.501 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 40.183.688 | 6.111.180 | 6.495.020 | 52.789.888 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 36.926.007 | 5.907.474 | 6.148.166 | 48.981.647 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 40.183.688 | 6.111.180 | 6.148.166 | 52.443.034 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 62.803.815 | 5.913.585 | 4.055.044 | 72.772.444 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 62.803.815 | 5.913.585 | 4.254.282 | 72.971.682 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 62.803.815 | 5.913.585 | 3.912.528 | 72.629.928 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4.383.450 | 1.843.094 | 1.067.988 | 7.294.532 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5.332.403 | 1.974.744 | 1.318.914 | 8.626.061 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6.188.083 | 2.068.544 | 1.579.467 | 9.836.094 |