Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.365.448 | 337.465 | 125.297 | 1.828.210 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.379.935 | 337.465 | 125.297 | 1.842.697 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.394.522 | 337.465 | 125.297 | 1.857.284 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.365.448 | 337.465 | 125.297 | 1.828.210 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.379.935 | 337.465 | 125.297 | 1.842.697 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.394.522 | 337.465 | 125.297 | 1.857.284 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 |
| m3 |
| 1.377.253 |
| 301.645 |
| 4.644 |
| 1.683.542 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 301.645 | 4.644 | 1.697.743 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 301.645 | 4.644 | 1.712.034 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.377.253 | 311.071 | 19.093 | 1.707.417 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 311.071 | 19.093 | 1.721.618 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 311.071 | 19.093 | 1.735.909 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.377.253 | 341.236 | 92.394 | 1.810.883 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 341.236 | 92.394 | 1.825.084 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 341.236 | 92.394 | 1.839.375 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.377.253 | 356.318 | 125.085 | 1.858.656 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 356.318 | 125.085 | 1.872.857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 356.318 | 125.085 | 1.887.148 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 303.530 | 4.855 | 1.683.635 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 303.530 | 4.855 | 1.698.122 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 303.530 | 4.855 | 1.712.709 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 312.956 | 19.305 | 1.707.511 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 312.956 | 19.305 | 1.721.998 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 312.956 | 19.305 | 1.736.585 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 343.121 | 92.606 | 1.810.977 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 343.121 | 92.606 | 1.825.464 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 343.121 | 92.606 | 1.840.051 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 358.203 | 125.297 | 1.858.750 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 358.203 | 125.297 | 1.873.237 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 358.203 | 125.297 | 1.887.824 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 312.956 | 4.855 | 1.693.097 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 312.956 | 4.855 | 1.707.298 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 312.956 | 4.855 | 1.721.589 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 322.383 | 19.305 | 1.716.974 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 322.383 | 19.305 | 1.731.175 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 322.383 | 19.305 | 1.745.466 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 354.433 | 92.606 | 1.822.325 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 354.433 | 92.606 | 1.836.526 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 354.433 | 92.606 | 1.850.817 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 369.515 | 125.297 | 1.870.098 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 369.515 | 125.297 | 1.884.299 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 369.515 | 125.297 | 1.898.590 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 320.498 | 4.855 | 1.698.130 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 320.498 | 4.855 | 1.712.538 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.401.665 | 320.498 | 4.855 | 1.727.018 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 329.924 | 19.305 | 1.722.006 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 329.924 | 19.305 | 1.736.414 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.401.665 | 329.924 | 19.305 | 1.750.894 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 361.974 | 92.606 | 1.827.357 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 361.974 | 92.606 | 1.841.765 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.401.665 | 361.974 | 92.606 | 1.856.245 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 378.941 | 125.297 | 1.877.015 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 378.941 | 125.297 | 1.891.423 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 |
| m3 |
| 1.377.253 |
| 301.645 |
| 4.644 |
| 1.683.542 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 301.645 | 4.644 | 1.697.743 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 301.645 | 4.644 | 1.712.034 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.377.253 | 311.071 | 19.093 | 1.707.417 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 311.071 | 19.093 | 1.721.618 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 311.071 | 19.093 | 1.735.909 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.377.253 | 341.236 | 92.394 | 1.810.883 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 341.236 | 92.394 | 1.825.084 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 341.236 | 92.394 | 1.839.375 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1.377.253 | 356.318 | 125.085 | 1.858.656 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1.391.454 | 356.318 | 125.085 | 1.872.857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1.405.745 | 356.318 | 125.085 | 1.887.148 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 303.530 | 4.855 | 1.683.635 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 303.530 | 4.855 | 1.698.122 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 303.530 | 4.855 | 1.712.709 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 312.956 | 19.305 | 1.707.511 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 312.956 | 19.305 | 1.721.998 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 312.956 | 19.305 | 1.736.585 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 343.121 | 92.606 | 1.810.977 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 343.121 | 92.606 | 1.825.464 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 343.121 | 92.606 | 1.840.051 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.250 | 358.203 | 125.297 | 1.858.750 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.737 | 358.203 | 125.297 | 1.873.237 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.404.324 | 358.203 | 125.297 | 1.887.824 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 312.956 | 4.855 | 1.693.097 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 312.956 | 4.855 | 1.707.298 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 312.956 | 4.855 | 1.721.589 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 322.383 | 19.305 | 1.716.974 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 322.383 | 19.305 | 1.731.175 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 322.383 | 19.305 | 1.745.466 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 354.433 | 92.606 | 1.822.325 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 354.433 | 92.606 | 1.836.526 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 354.433 | 92.606 | 1.850.817 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.375.286 | 369.515 | 125.297 | 1.870.098 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.389.487 | 369.515 | 125.297 | 1.884.299 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.403.778 | 369.515 | 125.297 | 1.898.590 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 320.498 | 4.855 | 1.698.130 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 320.498 | 4.855 | 1.712.538 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.401.665 | 320.498 | 4.855 | 1.727.018 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 329.924 | 19.305 | 1.722.006 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 329.924 | 19.305 | 1.736.414 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.401.665 | 329.924 | 19.305 | 1.750.894 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 361.974 | 92.606 | 1.827.357 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 361.974 | 92.606 | 1.841.765 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 1.401.665 | 361.974 | 92.606 | 1.856.245 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1.372.777 | 378.941 | 125.297 | 1.877.015 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 1.387.185 | 378.941 | 125.297 | 1.891.423 |