Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 96.629 | 0 | 96.629 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 115.609 | 0 | 115.609 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 120.786 | 0 | 120.786 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 96.629 | 0 | 96.629 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 115.609 | 0 | 115.609 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 120.786 | 0 | 120.786 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 103.531 |
| 0 |
| 103.531 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 119.060 | 0 | 119.060 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 127.688 | 0 | 127.688 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 98.354 | 0 | 98.354 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 117.335 | 0 | 117.335 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 127.688 | 0 | 127.688 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 139.766 | 0 | 139.766 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 105.256 | 0 | 105.256 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 124.237 | 0 | 124.237 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 134.590 | 0 | 134.590 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 240.961 | 77.648 | 0 | 318.609 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 240.961 | 100.080 | 0 | 341.041 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 812.373 | 898.649 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 909.188 | 1.021.346 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 1.230.429 | 1.370.195 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 665.952 | 752.228 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 790.094 | 902.252 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 992.319 | 1.132.085 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.097.516 | 1.295.950 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 697.858 | 784.134 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 813.133 | 925.291 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 952.182 | 1.091.948 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.282.969 | 1.481.403 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 738.685 | 824.961 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 841.317 | 953.475 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 997.099 | 1.136.865 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.424.942 | 1.623.376 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 771.972 | 858.248 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 939.495 | 1.051.653 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 1.182.393 | 1.322.159 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.660.317 | 1.858.751 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 805.091 | 891.367 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 1.001.016 | 1.113.174 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 1.286.517 | 1.426.283 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.814.449 | 2.012.883 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 454.538 | 454.538 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 565.308 | 565.308 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 748.651 | 748.651 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.010.934 | 1.010.934 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 579.680 | 579.680 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 713.882 | 713.882 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 933.825 | 933.825 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.260.011 | 1.260.011 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 719.288 | 719.288 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 901.002 | 901.002 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.198.813 | 1.198.813 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.617.766 | 1.617.766 |
| 103.531 |
| 0 |
| 103.531 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 119.060 | 0 | 119.060 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 127.688 | 0 | 127.688 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 98.354 | 0 | 98.354 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 117.335 | 0 | 117.335 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 127.688 | 0 | 127.688 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 139.766 | 0 | 139.766 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 105.256 | 0 | 105.256 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 124.237 | 0 | 124.237 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 134.590 | 0 | 134.590 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 240.961 | 77.648 | 0 | 318.609 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 240.961 | 100.080 | 0 | 341.041 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 812.373 | 898.649 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 909.188 | 1.021.346 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 1.230.429 | 1.370.195 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 665.952 | 752.228 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 790.094 | 902.252 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 992.319 | 1.132.085 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.097.516 | 1.295.950 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 697.858 | 784.134 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 813.133 | 925.291 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 952.182 | 1.091.948 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.282.969 | 1.481.403 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 738.685 | 824.961 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 841.317 | 953.475 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 997.099 | 1.136.865 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.424.942 | 1.623.376 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 771.972 | 858.248 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 939.495 | 1.051.653 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 1.182.393 | 1.322.159 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.660.317 | 1.858.751 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.276 | 805.091 | 891.367 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112.158 | 1.001.016 | 1.113.174 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 139.766 | 1.286.517 | 1.426.283 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 198.434 | 1.814.449 | 2.012.883 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 454.538 | 454.538 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 565.308 | 565.308 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 748.651 | 748.651 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.010.934 | 1.010.934 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 579.680 | 579.680 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 713.882 | 713.882 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 933.825 | 933.825 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.260.011 | 1.260.011 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 719.288 | 719.288 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 901.002 | 901.002 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.198.813 | 1.198.813 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.617.766 | 1.617.766 |