Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.244.721 | 246.972 | 19.942 | 1.511.635 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.261.709 | 246.972 | 19.942 | 1.528.623 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.278.791 | 246.972 | 19.942 | 1.545.705 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.244.721 | 246.972 | 19.942 | 1.511.635 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.261.709 | 246.972 | 19.942 | 1.528.623 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.278.791 | 246.972 | 19.942 | 1.545.705 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1.244.721 |
| 269.595 |
| 93.242 |
| 1.607.558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.261.709 | 269.595 | 93.242 | 1.624.546 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.278.791 | 269.595 | 93.242 | 1.641.628 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.244.721 | 280.907 | 125.933 | 1.651.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.261.709 | 280.907 | 125.933 | 1.668.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.278.791 | 280.907 | 125.933 | 1.685.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 230.004 | 4.644 | 1.494.115 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 230.004 | 4.644 | 1.508.296 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 230.004 | 4.644 | 1.522.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 250.742 | 19.093 | 1.529.302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 250.742 | 19.093 | 1.543.483 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 250.742 | 19.093 | 1.557.748 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 275.251 | 92.394 | 1.627.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 275.251 | 92.394 | 1.641.293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 275.251 | 92.394 | 1.655.558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 288.448 | 125.085 | 1.673.000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 288.448 | 125.085 | 1.687.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 288.448 | 125.085 | 1.701.446 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 216.807 | 5.488 | 1.470.933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 216.807 | 5.488 | 1.487.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 216.807 | 5.488 | 1.505.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 233.775 | 19.942 | 1.502.355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 233.775 | 19.942 | 1.519.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 233.775 | 19.942 | 1.536.424 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 256.398 | 93.242 | 1.598.278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 256.398 | 93.242 | 1.615.265 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 256.398 | 93.242 | 1.632.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 265.824 | 125.933 | 1.640.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 265.824 | 125.933 | 1.657.382 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 265.824 | 125.933 | 1.674.464 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 220.578 | 4.222 | 1.494.788 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 220.578 | 4.222 | 1.506.854 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 220.578 | 4.222 | 1.518.988 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 241.316 | 18.669 | 1.529.973 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 241.316 | 18.669 | 1.542.039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 241.316 | 18.669 | 1.554.173 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 263.939 | 91.969 | 1.625.896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 263.939 | 91.969 | 1.637.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 263.939 | 91.969 | 1.650.096 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 275.251 | 124.660 | 1.669.899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 275.251 | 124.660 | 1.681.965 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 275.251 | 124.660 | 1.694.099 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.246.693 | 207.381 | 5.488 | 1.459.562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.263.680 | 207.381 | 5.488 | 1.476.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.280.762 | 207.381 | 5.488 | 1.493.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.246.693 | 224.348 | 19.942 | 1.490.983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.263.680 | 224.348 | 19.942 | 1.507.970 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1.244.721 |
| 269.595 |
| 93.242 |
| 1.607.558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.261.709 | 269.595 | 93.242 | 1.624.546 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.278.791 | 269.595 | 93.242 | 1.641.628 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.244.721 | 280.907 | 125.933 | 1.651.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.261.709 | 280.907 | 125.933 | 1.668.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.278.791 | 280.907 | 125.933 | 1.685.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 230.004 | 4.644 | 1.494.115 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 230.004 | 4.644 | 1.508.296 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 230.004 | 4.644 | 1.522.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 250.742 | 19.093 | 1.529.302 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 250.742 | 19.093 | 1.543.483 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 250.742 | 19.093 | 1.557.748 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 275.251 | 92.394 | 1.627.112 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 275.251 | 92.394 | 1.641.293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 275.251 | 92.394 | 1.655.558 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.259.467 | 288.448 | 125.085 | 1.673.000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.273.648 | 288.448 | 125.085 | 1.687.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.287.913 | 288.448 | 125.085 | 1.701.446 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 216.807 | 5.488 | 1.470.933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 216.807 | 5.488 | 1.487.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 216.807 | 5.488 | 1.505.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 233.775 | 19.942 | 1.502.355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 233.775 | 19.942 | 1.519.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 233.775 | 19.942 | 1.536.424 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 256.398 | 93.242 | 1.598.278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 256.398 | 93.242 | 1.615.265 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 256.398 | 93.242 | 1.632.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.248.638 | 265.824 | 125.933 | 1.640.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.265.625 | 265.824 | 125.933 | 1.657.382 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.282.707 | 265.824 | 125.933 | 1.674.464 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 220.578 | 4.222 | 1.494.788 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 220.578 | 4.222 | 1.506.854 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 220.578 | 4.222 | 1.518.988 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 241.316 | 18.669 | 1.529.973 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 241.316 | 18.669 | 1.542.039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 241.316 | 18.669 | 1.554.173 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 263.939 | 91.969 | 1.625.896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 263.939 | 91.969 | 1.637.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 263.939 | 91.969 | 1.650.096 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.988 | 275.251 | 124.660 | 1.669.899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.282.054 | 275.251 | 124.660 | 1.681.965 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.294.188 | 275.251 | 124.660 | 1.694.099 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.246.693 | 207.381 | 5.488 | 1.459.562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.263.680 | 207.381 | 5.488 | 1.476.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.280.762 | 207.381 | 5.488 | 1.493.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.246.693 | 224.348 | 19.942 | 1.490.983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.263.680 | 224.348 | 19.942 | 1.507.970 |