Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.511 | 254.513 | 123.600 | 1.684.624 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.379 | 254.513 | 123.600 | 1.694.492 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.274 | 254.513 | 123.600 | 1.704.387 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.511 | 254.513 | 123.600 | 1.684.624 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.379 | 254.513 | 123.600 | 1.694.492 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.274 | 254.513 | 123.600 | 1.704.387 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1.263.825 |
| 199.840 |
| 5.488 |
| 1.469.153 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 199.840 | 5.488 | 1.486.059 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 199.840 | 5.488 | 1.503.033 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.263.825 | 214.922 | 19.942 | 1.498.689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 214.922 | 19.942 | 1.515.595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 214.922 | 19.942 | 1.532.569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.263.825 | 235.660 | 93.242 | 1.592.727 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 235.660 | 93.242 | 1.609.633 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 235.660 | 93.242 | 1.626.607 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.263.825 | 245.086 | 125.933 | 1.634.844 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 245.086 | 125.933 | 1.651.750 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 245.086 | 125.933 | 1.668.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 186.643 | 3.166 | 1.475.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 186.643 | 3.166 | 1.485.664 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 186.643 | 3.166 | 1.495.560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 201.725 | 17.608 | 1.505.320 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 201.725 | 17.608 | 1.515.188 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 201.725 | 17.608 | 1.525.084 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 220.578 | 90.909 | 1.597.474 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 220.578 | 90.909 | 1.607.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 220.578 | 90.909 | 1.617.238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 230.004 | 123.600 | 1.639.591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 230.004 | 123.600 | 1.649.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 230.004 | 123.600 | 1.659.355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 184.757 | 4.644 | 1.458.750 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 184.757 | 4.644 | 1.472.932 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 184.757 | 4.644 | 1.487.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 199.840 | 19.093 | 1.488.282 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 199.840 | 19.093 | 1.502.464 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 199.840 | 19.093 | 1.516.729 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 218.692 | 92.394 | 1.580.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 218.692 | 92.394 | 1.594.617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 218.692 | 92.394 | 1.608.882 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 228.119 | 125.085 | 1.622.553 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 228.119 | 125.085 | 1.636.735 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 228.119 | 125.085 | 1.651.000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 179.102 | 3.166 | 1.488.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 179.102 | 3.166 | 1.498.592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.219 | 179.102 | 3.166 | 1.508.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 194.184 | 17.608 | 1.518.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 194.184 | 17.608 | 1.528.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.219 | 194.184 | 17.608 | 1.538.011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 211.151 | 90.909 | 1.608.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 211.151 | 90.909 | 1.618.384 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.219 | 211.151 | 90.909 | 1.628.279 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 220.578 | 123.600 | 1.650.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 220.578 | 123.600 | 1.660.502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 |
| m3 |
| 1.263.825 |
| 199.840 |
| 5.488 |
| 1.469.153 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 199.840 | 5.488 | 1.486.059 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 199.840 | 5.488 | 1.503.033 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.263.825 | 214.922 | 19.942 | 1.498.689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 214.922 | 19.942 | 1.515.595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 214.922 | 19.942 | 1.532.569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.263.825 | 235.660 | 93.242 | 1.592.727 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 235.660 | 93.242 | 1.609.633 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 235.660 | 93.242 | 1.626.607 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.263.825 | 245.086 | 125.933 | 1.634.844 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.280.731 | 245.086 | 125.933 | 1.651.750 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.705 | 245.086 | 125.933 | 1.668.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 186.643 | 3.166 | 1.475.796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 186.643 | 3.166 | 1.485.664 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 186.643 | 3.166 | 1.495.560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 201.725 | 17.608 | 1.505.320 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 201.725 | 17.608 | 1.515.188 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 201.725 | 17.608 | 1.525.084 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 220.578 | 90.909 | 1.597.474 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 220.578 | 90.909 | 1.607.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 220.578 | 90.909 | 1.617.238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.285.987 | 230.004 | 123.600 | 1.639.591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.295.855 | 230.004 | 123.600 | 1.649.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.305.751 | 230.004 | 123.600 | 1.659.355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 184.757 | 4.644 | 1.458.750 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 184.757 | 4.644 | 1.472.932 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 184.757 | 4.644 | 1.487.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 199.840 | 19.093 | 1.488.282 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 199.840 | 19.093 | 1.502.464 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 199.840 | 19.093 | 1.516.729 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 218.692 | 92.394 | 1.580.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 218.692 | 92.394 | 1.594.617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 218.692 | 92.394 | 1.608.882 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.269.349 | 228.119 | 125.085 | 1.622.553 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.283.531 | 228.119 | 125.085 | 1.636.735 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.297.796 | 228.119 | 125.085 | 1.651.000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 179.102 | 3.166 | 1.488.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 179.102 | 3.166 | 1.498.592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.219 | 179.102 | 3.166 | 1.508.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 194.184 | 17.608 | 1.518.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 194.184 | 17.608 | 1.528.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.219 | 194.184 | 17.608 | 1.538.011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 211.151 | 90.909 | 1.608.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 211.151 | 90.909 | 1.618.384 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 1.326.219 | 211.151 | 90.909 | 1.628.279 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 1.306.456 | 220.578 | 123.600 | 1.650.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 1.316.324 | 220.578 | 123.600 | 1.660.502 |