Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 188.197 | 0 | 188.197 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 281.305 | 0 | 281.305 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 324.887 | 0 | 324.887 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 188.197 | 0 | 188.197 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 281.305 | 0 | 281.305 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 324.887 | 0 | 324.887 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 239.703 |
| 0 |
| 239.703 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 360.546 | 0 | 360.546 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 417.995 | 0 | 417.995 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 515.065 | 0 | 515.065 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 649.775 | 0 | 649.775 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 275.362 | 0 | 275.362 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 392.242 | 0 | 392.242 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 451.673 | 0 | 451.673 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 548.743 | 0 | 548.743 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 685.433 | 0 | 685.433 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 301.115 | 0 | 301.115 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 425.919 | 0 | 425.919 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 493.274 | 0 | 493.274 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 14.858 | 39.574 | 54.432 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 24.367 | 54.622 | 78.989 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 56.657 | 68.802 | 125.459 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 82.807 | 81.825 | 164.632 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 105.985 | 89.060 | 195.045 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 23.772 | 0 | 23.772 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 47.544 | 0 | 47.544 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 97.070 | 0 | 97.070 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 184.235 | 0 | 184.235 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 402.147 | 0 | 402.147 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 962.776 | 0 | 962.776 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.818.576 | 0 | 1.818.576 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 27.734 | 0 | 27.734 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 53.488 | 0 | 53.488 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 108.956 | 0 | 108.956 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 200.083 | 0 | 200.083 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 562.610 | 0 | 562.610 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.204.460 | 0 | 1.204.460 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.981.020 | 0 | 1.981.020 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 39.620 | 0 | 39.620 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 73.298 | 0 | 73.298 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 138.671 | 0 | 138.671 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 267.438 | 0 | 267.438 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 641.850 | 0 | 641.850 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.204.460 | 0 | 1.204.460 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 2.165.255 | 0 | 2.165.255 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 104.994 | 0 | 104.994 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 148.577 | 0 | 148.577 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 208.007 | 0 | 208.007 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.323.321 | 0 | 1.323.321 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.381.186 | 0 | 2.381.186 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 288.487 | 0 | 288.487 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 324.815 | 0 | 324.815 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 356.869 | 0 | 356.869 |
| 100m2 |
| 0 |
| 239.703 |
| 0 |
| 239.703 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 360.546 | 0 | 360.546 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 417.995 | 0 | 417.995 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 515.065 | 0 | 515.065 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 649.775 | 0 | 649.775 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 275.362 | 0 | 275.362 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 392.242 | 0 | 392.242 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 451.673 | 0 | 451.673 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 548.743 | 0 | 548.743 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 685.433 | 0 | 685.433 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 301.115 | 0 | 301.115 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 425.919 | 0 | 425.919 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 493.274 | 0 | 493.274 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 14.858 | 39.574 | 54.432 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 24.367 | 54.622 | 78.989 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 56.657 | 68.802 | 125.459 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 82.807 | 81.825 | 164.632 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 105.985 | 89.060 | 195.045 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 23.772 | 0 | 23.772 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 47.544 | 0 | 47.544 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 97.070 | 0 | 97.070 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 184.235 | 0 | 184.235 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 402.147 | 0 | 402.147 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 962.776 | 0 | 962.776 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.818.576 | 0 | 1.818.576 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 27.734 | 0 | 27.734 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 53.488 | 0 | 53.488 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 108.956 | 0 | 108.956 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 200.083 | 0 | 200.083 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 562.610 | 0 | 562.610 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.204.460 | 0 | 1.204.460 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.981.020 | 0 | 1.981.020 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 39.620 | 0 | 39.620 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 73.298 | 0 | 73.298 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 138.671 | 0 | 138.671 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 267.438 | 0 | 267.438 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 641.850 | 0 | 641.850 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.204.460 | 0 | 1.204.460 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 2.165.255 | 0 | 2.165.255 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 104.994 | 0 | 104.994 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 148.577 | 0 | 148.577 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 208.007 | 0 | 208.007 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.323.321 | 0 | 1.323.321 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.381.186 | 0 | 2.381.186 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 288.487 | 0 | 288.487 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 324.815 | 0 | 324.815 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 356.869 | 0 | 356.869 |