Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 110.937 | 0 | 110.937 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 132.728 | 0 | 132.728 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 138.671 | 0 | 138.671 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 110.937 | 0 | 110.937 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 132.728 | 0 | 132.728 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 138.671 | 0 | 138.671 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 118.861 |
| 0 |
| 118.861 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 136.690 | 0 | 136.690 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 146.595 | 0 | 146.595 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 112.918 | 0 | 112.918 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 134.709 | 0 | 134.709 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 146.595 | 0 | 146.595 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 160.463 | 0 | 160.463 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 120.842 | 0 | 120.842 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 142.633 | 0 | 142.633 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 154.520 | 0 | 154.520 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 267.546 | 89.146 | 0 | 356.692 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 267.546 | 114.899 | 0 | 382.445 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 938.462 | 1.037.513 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 1.050.403 | 1.179.169 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.421.451 | 1.581.914 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 772.888 | 871.939 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 916.989 | 1.045.755 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.151.687 | 1.312.150 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.273.800 | 1.501.617 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 798.941 | 897.992 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 931.072 | 1.059.838 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.090.383 | 1.250.846 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.468.837 | 1.696.654 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 854.262 | 953.313 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 973.030 | 1.101.796 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.153.229 | 1.313.692 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.647.863 | 1.875.680 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 882.971 | 982.022 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 1.074.685 | 1.203.451 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.352.490 | 1.512.953 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.898.696 | 2.126.513 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 915.408 | 1.014.459 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 1.138.273 | 1.267.039 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.462.805 | 1.623.268 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 2.062.437 | 2.290.254 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 535.510 | 535.510 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 666.012 | 666.012 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 882.016 | 882.016 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.191.021 | 1.191.021 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 674.962 | 674.962 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 831.223 | 831.223 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.087.318 | 1.087.318 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.467.119 | 1.467.119 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 824.765 | 824.765 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.033.127 | 1.033.127 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.374.609 | 1.374.609 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.854.998 | 1.854.998 |
| 118.861 |
| 0 |
| 118.861 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 136.690 | 0 | 136.690 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 146.595 | 0 | 146.595 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 112.918 | 0 | 112.918 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 134.709 | 0 | 134.709 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 146.595 | 0 | 146.595 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 160.463 | 0 | 160.463 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 120.842 | 0 | 120.842 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 142.633 | 0 | 142.633 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 154.520 | 0 | 154.520 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 267.546 | 89.146 | 0 | 356.692 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 267.546 | 114.899 | 0 | 382.445 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 938.462 | 1.037.513 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 1.050.403 | 1.179.169 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.421.451 | 1.581.914 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 772.888 | 871.939 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 916.989 | 1.045.755 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.151.687 | 1.312.150 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.273.800 | 1.501.617 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 798.941 | 897.992 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 931.072 | 1.059.838 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.090.383 | 1.250.846 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.468.837 | 1.696.654 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 854.262 | 953.313 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 973.030 | 1.101.796 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.153.229 | 1.313.692 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.647.863 | 1.875.680 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 882.971 | 982.022 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 1.074.685 | 1.203.451 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.352.490 | 1.512.953 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 1.898.696 | 2.126.513 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 99.051 | 915.408 | 1.014.459 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 128.766 | 1.138.273 | 1.267.039 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 160.463 | 1.462.805 | 1.623.268 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 227.817 | 2.062.437 | 2.290.254 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 535.510 | 535.510 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 666.012 | 666.012 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 882.016 | 882.016 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.191.021 | 1.191.021 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 674.962 | 674.962 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 831.223 | 831.223 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.087.318 | 1.087.318 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.467.119 | 1.467.119 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 824.765 | 824.765 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.033.127 | 1.033.127 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.374.609 | 1.374.609 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.854.998 | 1.854.998 |