Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 547.057 | 135.514 | 1.585.634 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 547.057 | 135.514 | 1.646.326 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 150 | m3 | 781.299 | 688.095 | 227.113 | 1.696.507 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 547.057 | 135.514 | 1.585.634 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 547.057 | 135.514 | 1.646.326 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 150 | m3 | 781.299 | 688.095 | 227.113 | 1.696.507 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 200 |
| m3 |
| 857.359 |
| 688.095 |
| 227.113 |
| 1.772.567 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 250 | m3 | 942.358 | 688.095 | 227.113 | 1.857.566 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 300 | m3 | 1.006.408 | 688.095 | 227.113 | 1.921.616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 150 | m3 | 757.979 | 688.095 | 227.113 | 1.673.187 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 200 | m3 | 829.413 | 688.095 | 227.113 | 1.744.621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 688.095 | 227.113 | 1.818.271 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 688.095 | 227.113 | 1.878.963 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 781.299 | 756.477 | 155.149 | 1.692.925 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 857.359 | 756.477 | 155.149 | 1.768.985 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 942.358 | 756.477 | 155.149 | 1.853.984 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1.006.408 | 756.477 | 155.149 | 1.918.034 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 757.979 | 756.477 | 155.149 | 1.669.605 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 829.413 | 756.477 | 155.149 | 1.741.039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 756.477 | 155.149 | 1.814.689 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 756.477 | 155.149 | 1.875.381 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 | m3 | 781.299 | 790.668 | 208.544 | 1.780.511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 | m3 | 857.359 | 790.668 | 208.544 | 1.856.571 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 | m3 | 942.358 | 790.668 | 208.544 | 1.941.570 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1.006.408 | 790.668 | 208.544 | 2.005.620 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 | m3 | 757.979 | 790.668 | 208.544 | 1.757.191 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 | m3 | 829.413 | 790.668 | 208.544 | 1.828.625 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 790.668 | 208.544 | 1.902.275 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 790.668 | 208.544 | 1.962.967 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 702.945 | 487.222 | 135.514 | 1.325.681 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 779.005 | 487.222 | 135.514 | 1.401.741 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 864.004 | 487.222 | 135.514 | 1.486.740 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 928.054 | 487.222 | 135.514 | 1.550.790 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 679.625 | 487.222 | 135.514 | 1.302.361 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 751.059 | 487.222 | 135.514 | 1.373.795 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 824.709 | 487.222 | 135.514 | 1.447.445 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 885.401 | 487.222 | 135.514 | 1.508.137 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 702.945 | 628.260 | 227.113 | 1.558.318 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 779.005 | 628.260 | 227.113 | 1.634.378 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 864.004 | 628.260 | 227.113 | 1.719.377 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 928.054 | 628.260 | 227.113 | 1.783.427 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 679.625 | 628.260 | 227.113 | 1.534.998 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 751.059 | 628.260 | 227.113 | 1.606.432 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 824.709 | 628.260 | 227.113 | 1.680.082 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 885.401 | 628.260 | 227.113 | 1.740.774 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 702.945 | 690.232 | 155.149 | 1.548.326 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 779.005 | 690.232 | 155.149 | 1.624.386 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 864.004 | 690.232 | 155.149 | 1.709.385 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 928.054 | 690.232 | 155.149 | 1.773.435 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 679.625 | 690.232 | 155.149 | 1.525.006 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 751.059 | 690.232 | 155.149 | 1.596.440 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 824.709 | 690.232 | 155.149 | 1.670.090 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 885.401 | 690.232 | 155.149 | 1.730.782 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 200 |
| m3 |
| 857.359 |
| 688.095 |
| 227.113 |
| 1.772.567 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 250 | m3 | 942.358 | 688.095 | 227.113 | 1.857.566 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 300 | m3 | 1.006.408 | 688.095 | 227.113 | 1.921.616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 150 | m3 | 757.979 | 688.095 | 227.113 | 1.673.187 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 200 | m3 | 829.413 | 688.095 | 227.113 | 1.744.621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 688.095 | 227.113 | 1.818.271 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <16 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 688.095 | 227.113 | 1.878.963 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 781.299 | 756.477 | 155.149 | 1.692.925 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 857.359 | 756.477 | 155.149 | 1.768.985 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 942.358 | 756.477 | 155.149 | 1.853.984 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1.006.408 | 756.477 | 155.149 | 1.918.034 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 757.979 | 756.477 | 155.149 | 1.669.605 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 829.413 | 756.477 | 155.149 | 1.741.039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 756.477 | 155.149 | 1.814.689 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 756.477 | 155.149 | 1.875.381 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 | m3 | 781.299 | 790.668 | 208.544 | 1.780.511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 | m3 | 857.359 | 790.668 | 208.544 | 1.856.571 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 | m3 | 942.358 | 790.668 | 208.544 | 1.941.570 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1.006.408 | 790.668 | 208.544 | 2.005.620 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 | m3 | 757.979 | 790.668 | 208.544 | 1.757.191 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 | m3 | 829.413 | 790.668 | 208.544 | 1.828.625 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 | m3 | 903.063 | 790.668 | 208.544 | 1.902.275 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 | m3 | 963.755 | 790.668 | 208.544 | 1.962.967 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 702.945 | 487.222 | 135.514 | 1.325.681 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 779.005 | 487.222 | 135.514 | 1.401.741 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 864.004 | 487.222 | 135.514 | 1.486.740 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 928.054 | 487.222 | 135.514 | 1.550.790 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 679.625 | 487.222 | 135.514 | 1.302.361 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 751.059 | 487.222 | 135.514 | 1.373.795 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 824.709 | 487.222 | 135.514 | 1.447.445 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 885.401 | 487.222 | 135.514 | 1.508.137 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 702.945 | 628.260 | 227.113 | 1.558.318 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 779.005 | 628.260 | 227.113 | 1.634.378 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 864.004 | 628.260 | 227.113 | 1.719.377 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 928.054 | 628.260 | 227.113 | 1.783.427 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 679.625 | 628.260 | 227.113 | 1.534.998 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 751.059 | 628.260 | 227.113 | 1.606.432 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 824.709 | 628.260 | 227.113 | 1.680.082 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 885.401 | 628.260 | 227.113 | 1.740.774 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 702.945 | 690.232 | 155.149 | 1.548.326 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 779.005 | 690.232 | 155.149 | 1.624.386 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 864.004 | 690.232 | 155.149 | 1.709.385 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 928.054 | 690.232 | 155.149 | 1.773.435 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 679.625 | 690.232 | 155.149 | 1.525.006 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 751.059 | 690.232 | 155.149 | 1.596.440 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 824.709 | 690.232 | 155.149 | 1.670.090 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 885.401 | 690.232 | 155.149 | 1.730.782 |