Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 4.182.000 | 370.643 | 448.757 | 5.001.400 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 4.878.000 | 435.667 | 483.715 | 5.797.382 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 5.577.000 | 496.358 | 519.203 | 6.592.561 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 4.182.000 | 370.643 | 448.757 | 5.001.400 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 4.878.000 | 435.667 | 483.715 | 5.797.382 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 5.577.000 | 496.358 | 519.203 | 6.592.561 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm |
| 100m2 |
| 4.757.178 |
| 231.923 |
| 319.853 |
| 5.308.954 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 6.347.455 | 309.953 | 364.345 | 7.021.753 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 7.930.906 | 385.815 | 426.838 | 8.743.559 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9.514.357 | 463.845 | 471.330 | 10.449.532 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 11.097.808 | 541.875 | 515.822 | 12.155.505 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 4.879.692 | 236.258 | 323.031 | 5.438.981 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 6.587.237 | 314.288 | 370.701 | 7.272.226 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 8.239.252 | 394.485 | 434.783 | 9.068.520 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9.884.326 | 472.515 | 471.859 | 10.828.700 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 11.536.341 | 552.713 | 526.945 | 12.615.999 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 5.270.033 | 240.593 | 329.916 | 5.840.542 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 7.026.711 | 320.790 | 377.586 | 7.725.087 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 8.783.388 | 400.988 | 443.257 | 9.627.633 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 10.537.167 | 481.185 | 480.864 | 11.499.216 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 12.298.193 | 561.383 | 538.598 | 13.398.174 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 4.949.068 | 179.588 | 247.913 | 5.376.569 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 106.030.400 | 225.420 | 23.412 | 106.279.232 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 139.945.400 | 238.425 | 25.026 | 140.208.851 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 207.775.400 | 264.435 | 25.026 | 208.064.861 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 262.753.400 | 277.440 | 25.026 | 263.055.866 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 106.030.400 | 108.375 | 102.862 | 106.241.637 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 139.945.400 | 117.045 | 120.366 | 140.182.811 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 207.775.400 | 125.715 | 136.256 | 208.037.371 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 262.753.400 | 134.385 | 157.443 | 263.045.228 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.541.404 | 720.630 | 717.637 | 4.979.671 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5.840.182 | 840.735 | 850.084 | 7.531.001 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8.734.728 | 1.441.260 | 990.445 | 11.166.433 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10.630.770 | 1.681.470 | 1.130.106 | 13.442.346 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 551.648 | 62.855 | 171.711 | 786.214 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.011.848 | 62.855 | 171.711 | 1.246.414 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.264.868 | 62.855 | 171.711 | 1.499.434 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.816.493 | 62.855 | 171.711 | 2.051.059 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 615.000 | 54.047 | 114.240 | 783.287 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 984.000 | 54.047 | 114.240 | 1.152.287 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.230.000 | 54.047 | 114.240 | 1.398.287 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.845.000 | 54.047 | 114.240 | 2.013.287 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 30.026 | 130.227 | 160.253 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 57.250 | 156.272 | 213.522 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 240.210 | 957.170 | 1.197.380 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 190.109 | 341.496 | 0 | 531.605 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 190.109 | 258.876 | 0 | 448.985 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 101.470.575 | 2.020.365 | 7.088.186 | 110.579.126 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 78.481.611 | 2.126.700 | 7.088.186 | 87.696.497 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 79.660.306 | 2.445.705 | 7.088.186 | 89.194.197 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 82.711.711 | 2.573.307 | 7.088.186 | 92.373.204 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 101.470.575 | 1.077.528 | 6.124.371 | 108.672.474 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 78.481.611 | 1.134.240 | 6.124.371 | 85.740.222 |
| 100m2 |
| 4.757.178 |
| 231.923 |
| 319.853 |
| 5.308.954 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 6.347.455 | 309.953 | 364.345 | 7.021.753 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 7.930.906 | 385.815 | 426.838 | 8.743.559 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9.514.357 | 463.845 | 471.330 | 10.449.532 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 11.097.808 | 541.875 | 515.822 | 12.155.505 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 4.879.692 | 236.258 | 323.031 | 5.438.981 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 6.587.237 | 314.288 | 370.701 | 7.272.226 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 8.239.252 | 394.485 | 434.783 | 9.068.520 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9.884.326 | 472.515 | 471.859 | 10.828.700 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 11.536.341 | 552.713 | 526.945 | 12.615.999 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 5.270.033 | 240.593 | 329.916 | 5.840.542 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 7.026.711 | 320.790 | 377.586 | 7.725.087 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 8.783.388 | 400.988 | 443.257 | 9.627.633 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 10.537.167 | 481.185 | 480.864 | 11.499.216 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 12.298.193 | 561.383 | 538.598 | 13.398.174 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 4.949.068 | 179.588 | 247.913 | 5.376.569 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 106.030.400 | 225.420 | 23.412 | 106.279.232 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 139.945.400 | 238.425 | 25.026 | 140.208.851 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 207.775.400 | 264.435 | 25.026 | 208.064.861 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 262.753.400 | 277.440 | 25.026 | 263.055.866 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 106.030.400 | 108.375 | 102.862 | 106.241.637 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 139.945.400 | 117.045 | 120.366 | 140.182.811 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 207.775.400 | 125.715 | 136.256 | 208.037.371 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 262.753.400 | 134.385 | 157.443 | 263.045.228 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.541.404 | 720.630 | 717.637 | 4.979.671 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5.840.182 | 840.735 | 850.084 | 7.531.001 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8.734.728 | 1.441.260 | 990.445 | 11.166.433 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10.630.770 | 1.681.470 | 1.130.106 | 13.442.346 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 551.648 | 62.855 | 171.711 | 786.214 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.011.848 | 62.855 | 171.711 | 1.246.414 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.264.868 | 62.855 | 171.711 | 1.499.434 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.816.493 | 62.855 | 171.711 | 2.051.059 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 615.000 | 54.047 | 114.240 | 783.287 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 984.000 | 54.047 | 114.240 | 1.152.287 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.230.000 | 54.047 | 114.240 | 1.398.287 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.845.000 | 54.047 | 114.240 | 2.013.287 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 30.026 | 130.227 | 160.253 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 57.250 | 156.272 | 213.522 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 240.210 | 957.170 | 1.197.380 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 190.109 | 341.496 | 0 | 531.605 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 190.109 | 258.876 | 0 | 448.985 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 101.470.575 | 2.020.365 | 7.088.186 | 110.579.126 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 78.481.611 | 2.126.700 | 7.088.186 | 87.696.497 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 79.660.306 | 2.445.705 | 7.088.186 | 89.194.197 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 82.711.711 | 2.573.307 | 7.088.186 | 92.373.204 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 101.470.575 | 1.077.528 | 6.124.371 | 108.672.474 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 78.481.611 | 1.134.240 | 6.124.371 | 85.740.222 |