Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.745.580 | 1.745.580 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.356.675 | 2.356.675 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.069.002 | 1.069.002 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.745.580 | 1.745.580 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.356.675 | 2.356.675 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.069.002 | 1.069.002 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 1.317.286 |
| 1.317.286 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.751.784 | 1.751.784 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.365.598 | 2.365.598 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 883.281 | 883.281 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 973.996 | 973.996 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.150.653 | 1.150.653 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.551.710 | 1.551.710 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.241.432 | 1.241.432 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.343.572 | 1.343.572 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 914.093 | 914.093 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 989.345 | 989.345 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.561.917 | 1.561.917 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.697.507 | 1.697.507 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.153.450 | 1.153.450 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.249.193 | 1.249.193 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.819.835 | 1.819.835 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.969.591 | 1.969.591 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.343.319 | 1.343.319 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.577.562 | 1.577.562 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.222.141 | 2.222.141 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.415.984 | 2.415.984 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.612.076 | 1.612.076 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.748.442 | 1.748.442 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 472.885 | 472.885 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 539.936 | 539.936 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 317.347 | 317.347 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 349.082 | 349.082 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 646.544 | 738.344 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 754.441 | 873.781 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 1.022.323 | 1.171.039 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 558.442 | 650.242 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 664.225 | 783.565 |
| ào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 835.351 | 984.067 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 918.602 | 1.129.742 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 503.037 | 594.837 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 587.633 | 706.973 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 685.487 | 834.203 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 921.224 | 1.132.364 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 616.772 | 708.572 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 703.652 | 822.992 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 835.518 | 984.234 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 1.196.057 | 1.407.197 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 622.613 | 714.413 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 , đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 757.203 | 876.543 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 953.640 | 1.102.356 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 1.345.132 | 1.556.272 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 701.592 | 793.392 |
| 0 |
| 0 |
| 1.317.286 |
| 1.317.286 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.751.784 | 1.751.784 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.365.598 | 2.365.598 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 883.281 | 883.281 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 973.996 | 973.996 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.150.653 | 1.150.653 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.551.710 | 1.551.710 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.241.432 | 1.241.432 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.343.572 | 1.343.572 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 914.093 | 914.093 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 989.345 | 989.345 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.561.917 | 1.561.917 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.697.507 | 1.697.507 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.153.450 | 1.153.450 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.249.193 | 1.249.193 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.819.835 | 1.819.835 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.969.591 | 1.969.591 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.343.319 | 1.343.319 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.577.562 | 1.577.562 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.222.141 | 2.222.141 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.415.984 | 2.415.984 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.612.076 | 1.612.076 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.748.442 | 1.748.442 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 472.885 | 472.885 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 539.936 | 539.936 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 317.347 | 317.347 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 349.082 | 349.082 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 646.544 | 738.344 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 754.441 | 873.781 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 1.022.323 | 1.171.039 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 558.442 | 650.242 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 664.225 | 783.565 |
| ào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 835.351 | 984.067 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 918.602 | 1.129.742 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 503.037 | 594.837 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 587.633 | 706.973 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 685.487 | 834.203 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 921.224 | 1.132.364 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 616.772 | 708.572 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 703.652 | 822.992 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 835.518 | 984.234 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 1.196.057 | 1.407.197 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 622.613 | 714.413 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 , đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.340 | 757.203 | 876.543 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 148.716 | 953.640 | 1.102.356 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 211.140 | 1.345.132 | 1.556.272 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 91.800 | 701.592 | 793.392 |