Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 190.166 | 3.324 | 2.303.156 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 196.172 | 18.125 | 2.306.655 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 196.172 | 18.125 | 2.315.255 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 190.166 | 3.324 | 2.303.156 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 196.172 | 18.125 | 2.306.655 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 196.172 | 18.125 | 2.315.255 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 |
| m3 |
| 2.109.666 |
| 196.172 |
| 18.125 |
| 2.323.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 214.187 | 91.654 | 2.398.199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 214.187 | 91.654 | 2.406.799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 214.187 | 91.654 | 2.415.507 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 224.196 | 124.351 | 2.440.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 224.196 | 124.351 | 2.449.505 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 224.196 | 124.351 | 2.458.213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 164.144 | 4.211 | 2.230.667 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 164.144 | 4.211 | 2.241.373 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 164.144 | 4.211 | 2.252.214 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 168.147 | 19.016 | 2.249.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 168.147 | 19.016 | 2.260.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 168.147 | 19.016 | 2.271.022 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 186.163 | 92.545 | 2.341.020 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 186.163 | 92.545 | 2.351.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 186.163 | 92.545 | 2.362.567 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 194.170 | 125.242 | 2.381.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 194.170 | 125.242 | 2.392.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 194.170 | 125.242 | 2.403.271 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 182.159 | 3.324 | 2.251.510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 182.159 | 3.324 | 2.260.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 182.159 | 3.324 | 2.268.819 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 188.165 | 18.125 | 2.272.317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 188.165 | 18.125 | 2.280.918 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 188.165 | 18.125 | 2.289.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 206.180 | 91.654 | 2.363.861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 206.180 | 91.654 | 2.372.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 206.180 | 91.654 | 2.381.170 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 214.187 | 124.351 | 2.404.565 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 214.187 | 124.351 | 2.413.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 214.187 | 124.351 | 2.421.874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 156.137 | 3.768 | 2.229.870 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 156.137 | 3.768 | 2.239.348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 156.137 | 3.768 | 2.248.945 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 160.140 | 18.571 | 2.248.676 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 160.140 | 18.571 | 2.258.154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 160.140 | 18.571 | 2.267.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 176.154 | 92.100 | 2.338.219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 176.154 | 92.100 | 2.347.697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 176.154 | 92.100 | 2.357.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 184.161 | 124.796 | 2.378.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 184.161 | 124.796 | 2.388.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 184.161 | 124.796 | 2.397.997 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 174.152 | 3.324 | 2.269.834 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 174.152 | 3.324 | 2.278.434 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 174.152 | 3.324 | 2.287.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 180.158 | 18.125 | 2.290.641 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 |
| m3 |
| 2.109.666 |
| 196.172 |
| 18.125 |
| 2.323.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 214.187 | 91.654 | 2.398.199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 214.187 | 91.654 | 2.406.799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 214.187 | 91.654 | 2.415.507 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 224.196 | 124.351 | 2.440.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 224.196 | 124.351 | 2.449.505 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 224.196 | 124.351 | 2.458.213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 164.144 | 4.211 | 2.230.667 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 164.144 | 4.211 | 2.241.373 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 164.144 | 4.211 | 2.252.214 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 168.147 | 19.016 | 2.249.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 168.147 | 19.016 | 2.260.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 168.147 | 19.016 | 2.271.022 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 186.163 | 92.545 | 2.341.020 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 186.163 | 92.545 | 2.351.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 186.163 | 92.545 | 2.362.567 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.062.312 | 194.170 | 125.242 | 2.381.724 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.073.018 | 194.170 | 125.242 | 2.392.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.859 | 194.170 | 125.242 | 2.403.271 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 182.159 | 3.324 | 2.251.510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 182.159 | 3.324 | 2.260.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 182.159 | 3.324 | 2.268.819 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 188.165 | 18.125 | 2.272.317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 188.165 | 18.125 | 2.280.918 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 188.165 | 18.125 | 2.289.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 206.180 | 91.654 | 2.363.861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 206.180 | 91.654 | 2.372.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 206.180 | 91.654 | 2.381.170 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.066.027 | 214.187 | 124.351 | 2.404.565 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.074.628 | 214.187 | 124.351 | 2.413.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.083.336 | 214.187 | 124.351 | 2.421.874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 156.137 | 3.768 | 2.229.870 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 156.137 | 3.768 | 2.239.348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 156.137 | 3.768 | 2.248.945 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 160.140 | 18.571 | 2.248.676 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 160.140 | 18.571 | 2.258.154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 160.140 | 18.571 | 2.267.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 176.154 | 92.100 | 2.338.219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 176.154 | 92.100 | 2.347.697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 176.154 | 92.100 | 2.357.294 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.069.965 | 184.161 | 124.796 | 2.378.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.079.443 | 184.161 | 124.796 | 2.388.400 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.089.040 | 184.161 | 124.796 | 2.397.997 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 174.152 | 3.324 | 2.269.834 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.100.958 | 174.152 | 3.324 | 2.278.434 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.109.666 | 174.152 | 3.324 | 2.287.142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.092.358 | 180.158 | 18.125 | 2.290.641 |