Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.080.686 | 3.682.197 | 1.507.733 | 6.270.616 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.171.721 | 3.682.197 | 1.507.733 | 6.361.651 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 992.211 | 2.170.931 | 289.065 | 3.452.207 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.080.686 | 3.682.197 | 1.507.733 | 6.270.616 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.171.721 | 3.682.197 | 1.507.733 | 6.361.651 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 992.211 | 2.170.931 | 289.065 | 3.452.207 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 |
| m3 |
| 1.080.686 |
| 2.170.931 |
| 289.065 |
| 3.540.682 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.171.721 | 2.170.931 | 289.065 | 3.631.717 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 966.540 | 1.550.399 | 289.065 | 2.806.004 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 1.055.014 | 1.550.399 | 289.065 | 2.894.478 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.146.050 | 1.550.399 | 289.065 | 2.985.514 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 850.299 | 260.884 | 386.905 | 1.498.088 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 938.659 | 260.884 | 386.905 | 1.586.448 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.024.581 | 260.884 | 386.905 | 1.672.370 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.112.991 | 260.884 | 386.905 | 1.760.780 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 850.299 | 275.792 | 386.905 | 1.512.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 938.659 | 275.792 | 386.905 | 1.601.356 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.024.581 | 275.792 | 386.905 | 1.687.278 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.112.991 | 275.792 | 386.905 | 1.775.688 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 952.530 | 335.423 | 165.931 | 1.453.884 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.039.722 | 335.423 | 165.931 | 1.541.076 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.129.438 | 335.423 | 165.931 | 1.630.792 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.070.642 | 189.306 | 563.334 | 1.823.282 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.168.185 | 189.306 | 563.334 | 1.920.825 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.268.552 | 189.306 | 563.334 | 2.021.192 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.073.577 | 160.049 | 249.578 | 1.483.204 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.171.120 | 160.049 | 249.578 | 1.580.747 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.271.487 | 160.049 | 249.578 | 1.681.114 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.073.816 | 227.167 | 1.133.615 | 2.434.598 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.171.648 | 227.167 | 1.133.615 | 2.532.430 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.272.313 | 227.167 | 1.133.615 | 2.633.095 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.076.760 | 192.748 | 539.101 | 1.808.609 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.174.591 | 192.748 | 539.101 | 1.906.440 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.275.256 | 192.748 | 539.101 | 2.007.105 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.075.918 | 206.515 | 263.840 | 1.546.273 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.173.750 | 206.515 | 263.840 | 1.644.105 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.274.415 | 206.515 | 263.840 | 1.744.770 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.014.988 | 731.967 | 330.575 | 2.077.530 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.103.043 | 731.967 | 330.575 | 2.165.585 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.193.647 | 731.967 | 330.575 | 2.256.189 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 998.889 | 216.161 | 238.301 | 1.453.351 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.085.663 | 216.161 | 238.301 | 1.540.125 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.174.947 | 216.161 | 238.301 | 1.629.409 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.018.205 | 499.407 | 289.109 | 1.806.721 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.106.260 | 499.407 | 289.109 | 1.894.776 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.196.864 | 499.407 | 289.109 | 1.985.380 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.014.448 | 962.104 | 367.597 | 2.344.149 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.102.504 | 962.104 | 367.597 | 2.432.205 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.193.107 | 962.104 | 367.597 | 2.522.808 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 953.976 | 1.053.414 | 254.155 | 2.261.545 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.041.169 | 1.053.414 | 254.155 | 2.348.738 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.130.884 | 1.053.414 | 254.155 | 2.438.453 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.010.925 | 1.220.380 | 279.338 | 2.510.643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 |
| m3 |
| 1.080.686 |
| 2.170.931 |
| 289.065 |
| 3.540.682 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.171.721 | 2.170.931 | 289.065 | 3.631.717 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 966.540 | 1.550.399 | 289.065 | 2.806.004 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 1.055.014 | 1.550.399 | 289.065 | 2.894.478 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 1.146.050 | 1.550.399 | 289.065 | 2.985.514 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 850.299 | 260.884 | 386.905 | 1.498.088 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 938.659 | 260.884 | 386.905 | 1.586.448 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.024.581 | 260.884 | 386.905 | 1.672.370 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.112.991 | 260.884 | 386.905 | 1.760.780 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 850.299 | 275.792 | 386.905 | 1.512.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 938.659 | 275.792 | 386.905 | 1.601.356 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.024.581 | 275.792 | 386.905 | 1.687.278 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.112.991 | 275.792 | 386.905 | 1.775.688 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 952.530 | 335.423 | 165.931 | 1.453.884 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.039.722 | 335.423 | 165.931 | 1.541.076 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.129.438 | 335.423 | 165.931 | 1.630.792 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.070.642 | 189.306 | 563.334 | 1.823.282 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.168.185 | 189.306 | 563.334 | 1.920.825 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.268.552 | 189.306 | 563.334 | 2.021.192 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.073.577 | 160.049 | 249.578 | 1.483.204 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1.171.120 | 160.049 | 249.578 | 1.580.747 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.271.487 | 160.049 | 249.578 | 1.681.114 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.073.816 | 227.167 | 1.133.615 | 2.434.598 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.171.648 | 227.167 | 1.133.615 | 2.532.430 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.272.313 | 227.167 | 1.133.615 | 2.633.095 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.076.760 | 192.748 | 539.101 | 1.808.609 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.174.591 | 192.748 | 539.101 | 1.906.440 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.275.256 | 192.748 | 539.101 | 2.007.105 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.075.918 | 206.515 | 263.840 | 1.546.273 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.173.750 | 206.515 | 263.840 | 1.644.105 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.274.415 | 206.515 | 263.840 | 1.744.770 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.014.988 | 731.967 | 330.575 | 2.077.530 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.103.043 | 731.967 | 330.575 | 2.165.585 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.193.647 | 731.967 | 330.575 | 2.256.189 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 998.889 | 216.161 | 238.301 | 1.453.351 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.085.663 | 216.161 | 238.301 | 1.540.125 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.174.947 | 216.161 | 238.301 | 1.629.409 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.018.205 | 499.407 | 289.109 | 1.806.721 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.106.260 | 499.407 | 289.109 | 1.894.776 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.196.864 | 499.407 | 289.109 | 1.985.380 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.014.448 | 962.104 | 367.597 | 2.344.149 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.102.504 | 962.104 | 367.597 | 2.432.205 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.193.107 | 962.104 | 367.597 | 2.522.808 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 953.976 | 1.053.414 | 254.155 | 2.261.545 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.041.169 | 1.053.414 | 254.155 | 2.348.738 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.130.884 | 1.053.414 | 254.155 | 2.438.453 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.010.925 | 1.220.380 | 279.338 | 2.510.643 |