Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.350.343 | 3.415.975 | 168.241 | 4.934.559 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.525 | 3.415.975 | 168.241 | 5.008.741 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.496.949 | 3.415.975 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.350.343 | 3.415.975 | 168.241 | 4.934.559 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.424.525 | 3.415.975 | 168.241 | 5.008.741 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.496.949 | 3.415.975 |
| 168.241 |
| 5.081.165 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.551.461 | 3.415.975 | 168.241 | 5.135.677 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 833.541 | 324.945 | 154.709 | 1.313.195 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 905.895 | 324.945 | 154.709 | 1.385.549 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 979.350 | 324.945 | 154.709 | 1.459.004 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.051.064 | 324.945 | 154.709 | 1.530.718 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.105.041 | 324.945 | 154.709 | 1.584.695 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 833.542 | 362.082 | 232.909 | 1.428.533 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 905.895 | 362.082 | 232.909 | 1.500.886 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 979.350 | 362.082 | 232.909 | 1.574.341 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.051.064 | 362.082 | 232.909 | 1.646.055 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.105.041 | 362.082 | 232.909 | 1.700.032 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 573.314 | 492.592 | 195.586 | 1.261.492 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 623.365 | 492.592 | 195.586 | 1.311.543 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 677.245 | 492.592 | 195.586 | 1.365.423 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 125 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 722.497 | 492.592 | 195.586 | 1.410.675 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 581.238 | 566.984 | 234.331 | 1.382.553 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 631.536 | 566.984 | 234.331 | 1.432.851 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 685.681 | 566.984 | 234.331 | 1.486.996 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 125 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 731.156 | 566.984 | 234.331 | 1.532.471 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 830.066 | 456.780 | 59.717 | 1.346.563 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 902.425 | 456.780 | 59.717 | 1.418.922 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 975.885 | 456.780 | 59.717 | 1.492.382 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.047.605 | 456.780 | 59.717 | 1.564.102 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.101.585 | 456.780 | 59.717 | 1.618.082 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC30 | m3 | 3.315.491 | 7.177.771 | 3.385.017 | 13.878.279 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40 | m3 | 3.401.912 | 7.177.771 | 3.385.017 | 13.964.700 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 830.066 | 248.815 | 161.735 | 1.240.616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 902.425 | 248.815 | 161.735 | 1.312.975 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 975.885 | 248.815 | 161.735 | 1.386.435 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 644.216 | 64.717 | 51.773 | 760.706 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.652 | 64.717 | 51.773 | 863.142 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 761.585 | 177.120 | 55.155 | 993.860 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 775.676 | 177.120 | 55.155 | 1.007.951 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 837.397 | 177.120 | 55.155 | 1.069.672 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 900.335 | 177.120 | 55.155 | 1.132.610 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 733.837 | 177.120 | 55.155 | 966.112 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.998 | 177.120 | 55.155 | 979.273 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 806.033 | 177.120 | 55.155 | 1.038.308 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 865.315 | 177.120 | 55.155 | 1.097.590 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 757.797 | 98.779 | 51.465 | 908.041 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 771.818 | 98.779 | 51.465 | 922.062 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 833.232 | 98.779 | 51.465 | 983.476 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 895.857 | 98.779 | 51.465 | 1.046.101 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 730.188 | 98.779 | 51.465 | 880.432 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 743.283 | 98.779 | 51.465 | 893.527 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 802.024 | 98.779 | 51.465 | 952.268 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 861.012 | 98.779 | 51.465 | 1.011.256 |
| 168.241 |
| 5.081.165 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.551.461 | 3.415.975 | 168.241 | 5.135.677 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 833.541 | 324.945 | 154.709 | 1.313.195 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 905.895 | 324.945 | 154.709 | 1.385.549 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 979.350 | 324.945 | 154.709 | 1.459.004 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.051.064 | 324.945 | 154.709 | 1.530.718 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.105.041 | 324.945 | 154.709 | 1.584.695 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 833.542 | 362.082 | 232.909 | 1.428.533 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 905.895 | 362.082 | 232.909 | 1.500.886 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 979.350 | 362.082 | 232.909 | 1.574.341 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.051.064 | 362.082 | 232.909 | 1.646.055 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.105.041 | 362.082 | 232.909 | 1.700.032 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 573.314 | 492.592 | 195.586 | 1.261.492 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 623.365 | 492.592 | 195.586 | 1.311.543 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 677.245 | 492.592 | 195.586 | 1.365.423 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 125 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 722.497 | 492.592 | 195.586 | 1.410.675 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 581.238 | 566.984 | 234.331 | 1.382.553 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 631.536 | 566.984 | 234.331 | 1.432.851 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 685.681 | 566.984 | 234.331 | 1.486.996 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 125 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 731.156 | 566.984 | 234.331 | 1.532.471 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 830.066 | 456.780 | 59.717 | 1.346.563 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 902.425 | 456.780 | 59.717 | 1.418.922 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 975.885 | 456.780 | 59.717 | 1.492.382 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.047.605 | 456.780 | 59.717 | 1.564.102 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.101.585 | 456.780 | 59.717 | 1.618.082 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC30 | m3 | 3.315.491 | 7.177.771 | 3.385.017 | 13.878.279 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40 | m3 | 3.401.912 | 7.177.771 | 3.385.017 | 13.964.700 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 830.066 | 248.815 | 161.735 | 1.240.616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 902.425 | 248.815 | 161.735 | 1.312.975 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 975.885 | 248.815 | 161.735 | 1.386.435 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 644.216 | 64.717 | 51.773 | 760.706 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.652 | 64.717 | 51.773 | 863.142 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 761.585 | 177.120 | 55.155 | 993.860 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 775.676 | 177.120 | 55.155 | 1.007.951 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 837.397 | 177.120 | 55.155 | 1.069.672 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 900.335 | 177.120 | 55.155 | 1.132.610 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 733.837 | 177.120 | 55.155 | 966.112 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.998 | 177.120 | 55.155 | 979.273 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 806.033 | 177.120 | 55.155 | 1.038.308 |
| Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 865.315 | 177.120 | 55.155 | 1.097.590 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 757.797 | 98.779 | 51.465 | 908.041 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 771.818 | 98.779 | 51.465 | 922.062 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 833.232 | 98.779 | 51.465 | 983.476 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 895.857 | 98.779 | 51.465 | 1.046.101 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 730.188 | 98.779 | 51.465 | 880.432 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 743.283 | 98.779 | 51.465 | 893.527 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 802.024 | 98.779 | 51.465 | 952.268 |
| Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 861.012 | 98.779 | 51.465 | 1.011.256 |