Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.203.320 | 6.803.949 | 8.007.269 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.558.804 | 10.085.504 | 11.644.308 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 136.871 | 3.576.044 | 3.712.915 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.203.320 | 6.803.949 | 8.007.269 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.558.804 | 10.085.504 | 11.644.308 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 136.871 | 3.576.044 | 3.712.915 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
| 100m3 |
| 0 |
| 178.692 |
| 4.928.080 |
| 5.106.772 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 218.613 | 5.932.818 | 6.151.431 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 300.355 | 8.304.929 | 8.605.284 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 465.740 | 11.400.908 | 11.866.648 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 125.465 | 3.078.032 | 3.203.497 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 161.583 | 4.254.786 | 4.416.369 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 199.603 | 5.079.618 | 5.279.221 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 275.642 | 6.507.987 | 6.783.629 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 425.820 | 9.468.361 | 9.894.181 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 617.819 | 3.720.411 | 4.338.230 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 691.957 | 5.032.950 | 5.724.907 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 845.936 | 6.116.472 | 6.962.408 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.996.029 | 7.205.899 | 9.201.928 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.756.421 | 10.065.900 | 12.822.321 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 551.284 | 3.855.894 | 4.407.178 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 617.819 | 5.276.678 | 5.894.497 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 754.689 | 6.379.268 | 7.133.957 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.779.317 | 7.213.002 | 8.992.319 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.376.225 | 11.049.288 | 13.425.513 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 359.285 | 4.739.115 | 5.098.400 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 416.315 | 6.494.343 | 6.910.658 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 513.265 | 7.848.975 | 8.362.240 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 712.868 | 9.741.514 | 10.454.382 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.296.468 | 14.041.822 | 15.338.290 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 340.275 | 3.245.756 | 3.586.031 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 395.404 | 4.462.487 | 4.857.891 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 486.651 | 5.273.926 | 5.760.577 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 676.749 | 7.419.715 | 8.096.464 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.229.934 | 10.260.179 | 11.490.113 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 250.929 | 8.164.032 | 8.414.961 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 290.850 | 9.804.299 | 10.095.149 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 355.483 | 11.789.627 | 12.145.110 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 498.057 | 14.617.790 | 15.115.847 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 906.767 | 21.116.952 | 22.023.719 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 26.250 | 49.476 | 1.566.149 | 1.641.875 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 28.875 | 59.371 | 1.827.174 | 1.915.420 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 31.500 | 69.266 | 2.001.190 | 2.101.956 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 34.125 | 89.057 | 2.262.215 | 2.385.397 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.690.655 | 1.992.242 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.875.090 | 2.176.677 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.182.482 | 2.484.069 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.489.874 | 2.791.461 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.121.003 | 2.422.590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.366.917 | 2.668.504 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.705.048 | 3.006.635 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.104.657 | 3.406.244 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.289.367 | 1.590.954 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
| 100m3 |
| 0 |
| 178.692 |
| 4.928.080 |
| 5.106.772 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 218.613 | 5.932.818 | 6.151.431 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 300.355 | 8.304.929 | 8.605.284 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 465.740 | 11.400.908 | 11.866.648 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 125.465 | 3.078.032 | 3.203.497 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 161.583 | 4.254.786 | 4.416.369 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 199.603 | 5.079.618 | 5.279.221 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 275.642 | 6.507.987 | 6.783.629 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 425.820 | 9.468.361 | 9.894.181 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 617.819 | 3.720.411 | 4.338.230 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 691.957 | 5.032.950 | 5.724.907 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 845.936 | 6.116.472 | 6.962.408 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.996.029 | 7.205.899 | 9.201.928 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.756.421 | 10.065.900 | 12.822.321 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 551.284 | 3.855.894 | 4.407.178 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 617.819 | 5.276.678 | 5.894.497 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 754.689 | 6.379.268 | 7.133.957 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.779.317 | 7.213.002 | 8.992.319 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.376.225 | 11.049.288 | 13.425.513 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 359.285 | 4.739.115 | 5.098.400 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 416.315 | 6.494.343 | 6.910.658 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 513.265 | 7.848.975 | 8.362.240 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 712.868 | 9.741.514 | 10.454.382 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.296.468 | 14.041.822 | 15.338.290 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 340.275 | 3.245.756 | 3.586.031 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 395.404 | 4.462.487 | 4.857.891 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 486.651 | 5.273.926 | 5.760.577 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 676.749 | 7.419.715 | 8.096.464 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.229.934 | 10.260.179 | 11.490.113 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 250.929 | 8.164.032 | 8.414.961 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 290.850 | 9.804.299 | 10.095.149 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 355.483 | 11.789.627 | 12.145.110 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 498.057 | 14.617.790 | 15.115.847 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 906.767 | 21.116.952 | 22.023.719 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 26.250 | 49.476 | 1.566.149 | 1.641.875 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 28.875 | 59.371 | 1.827.174 | 1.915.420 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 31.500 | 69.266 | 2.001.190 | 2.101.956 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 34.125 | 89.057 | 2.262.215 | 2.385.397 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.690.655 | 1.992.242 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.875.090 | 2.176.677 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.182.482 | 2.484.069 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.489.874 | 2.791.461 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.121.003 | 2.422.590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.366.917 | 2.668.504 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.705.048 | 3.006.635 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.104.657 | 3.406.244 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.289.367 | 1.590.954 |