Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 250.305 | 341.736 | 592.041 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 333.740 | 390.417 | 724.157 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 417.175 | 457.948 | 875.123 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 250.305 | 341.736 | 592.041 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 333.740 | 390.417 | 724.157 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 417.175 | 457.948 | 875.123 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
| 100m2 |
| 0 |
| 500.610 |
| 496.352 |
| 996.962 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 584.045 | 555.311 | 1.139.356 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 0 | 186.661 | 442.436 | 629.097 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.485.700 | 234.520 | 23.003 | 10.743.223 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.839.200 | 248.050 | 24.590 | 14.111.840 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20.546.200 | 275.110 | 24.590 | 20.845.900 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25.982.400 | 288.640 | 24.590 | 26.295.630 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.485.700 | 112.750 | 104.139 | 10.702.589 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.839.200 | 121.770 | 121.953 | 14.082.923 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20.546.200 | 130.790 | 138.180 | 20.815.170 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25.982.400 | 139.810 | 159.816 | 26.282.026 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.018.402 | 752.191 | 742.117 | 4.512.710 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.914.504 | 877.556 | 878.888 | 6.670.948 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.329.263 | 1.504.382 | 1.023.983 | 9.857.628 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.848.468 | 1.755.113 | 1.167.506 | 11.771.087 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 596.149 | 65.608 | 355.267 | 1.017.024 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.086.210 | 65.608 | 355.267 | 1.507.085 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.357.821 | 65.608 | 355.267 | 1.778.696 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.953.946 | 65.608 | 355.267 | 2.374.821 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 605.673 | 56.414 | 248.533 | 910.620 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 969.076 | 56.414 | 248.533 | 1.274.023 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.211.345 | 56.414 | 248.533 | 1.516.292 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.817.018 | 56.414 | 248.533 | 2.121.965 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31.341 | 135.039 | 166.380 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 59.757 | 162.046 | 221.803 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 250.730 | 1.003.074 | 1.253.804 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 345.407 | 357.836 | 0 | 703.243 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 345.407 | 271.263 | 0 | 616.670 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 88.032.640 | 2.099.931 | 6.514.320 | 96.646.891 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 91.978.402 | 2.210.454 | 6.514.320 | 100.703.176 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 97.522.511 | 2.542.022 | 6.514.320 | 106.578.853 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 104.342.221 | 2.674.649 | 6.514.320 | 113.531.190 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 88.032.640 | 1.119.963 | 6.699.435 | 95.852.038 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 91.978.402 | 1.178.909 | 6.699.435 | 99.856.746 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 97.522.511 | 1.237.854 | 6.699.435 | 105.459.800 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 104.342.221 | 1.296.800 | 6.699.435 | 112.338.456 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 88.032.640 | 921.023 | 6.079.159 | 95.032.822 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 91.978.402 | 957.863 | 6.079.159 | 99.015.424 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 97.522.511 | 994.704 | 6.079.159 | 104.596.374 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104.342.221 | 1.031.545 | 6.079.159 | 111.452.925 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 114.615.963 | 994.704 | 6.079.159 | 121.689.826 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.167.072 | 2.167.072 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.902.048 | 1.902.048 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.820.196 | 1.820.196 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.923.827 | 2.923.827 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.627.290 | 2.627.290 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.325.806 | 2.325.806 |
| 100m2 |
| 0 |
| 500.610 |
| 496.352 |
| 996.962 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 584.045 | 555.311 | 1.139.356 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 0 | 186.661 | 442.436 | 629.097 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.485.700 | 234.520 | 23.003 | 10.743.223 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.839.200 | 248.050 | 24.590 | 14.111.840 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20.546.200 | 275.110 | 24.590 | 20.845.900 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25.982.400 | 288.640 | 24.590 | 26.295.630 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.485.700 | 112.750 | 104.139 | 10.702.589 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.839.200 | 121.770 | 121.953 | 14.082.923 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20.546.200 | 130.790 | 138.180 | 20.815.170 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25.982.400 | 139.810 | 159.816 | 26.282.026 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.018.402 | 752.191 | 742.117 | 4.512.710 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.914.504 | 877.556 | 878.888 | 6.670.948 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.329.263 | 1.504.382 | 1.023.983 | 9.857.628 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.848.468 | 1.755.113 | 1.167.506 | 11.771.087 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 596.149 | 65.608 | 355.267 | 1.017.024 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.086.210 | 65.608 | 355.267 | 1.507.085 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.357.821 | 65.608 | 355.267 | 1.778.696 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.953.946 | 65.608 | 355.267 | 2.374.821 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 605.673 | 56.414 | 248.533 | 910.620 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 969.076 | 56.414 | 248.533 | 1.274.023 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.211.345 | 56.414 | 248.533 | 1.516.292 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.817.018 | 56.414 | 248.533 | 2.121.965 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31.341 | 135.039 | 166.380 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 59.757 | 162.046 | 221.803 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 250.730 | 1.003.074 | 1.253.804 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 345.407 | 357.836 | 0 | 703.243 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 345.407 | 271.263 | 0 | 616.670 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 88.032.640 | 2.099.931 | 6.514.320 | 96.646.891 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 91.978.402 | 2.210.454 | 6.514.320 | 100.703.176 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 97.522.511 | 2.542.022 | 6.514.320 | 106.578.853 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 104.342.221 | 2.674.649 | 6.514.320 | 113.531.190 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 88.032.640 | 1.119.963 | 6.699.435 | 95.852.038 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 91.978.402 | 1.178.909 | 6.699.435 | 99.856.746 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 97.522.511 | 1.237.854 | 6.699.435 | 105.459.800 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 104.342.221 | 1.296.800 | 6.699.435 | 112.338.456 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 88.032.640 | 921.023 | 6.079.159 | 95.032.822 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 91.978.402 | 957.863 | 6.079.159 | 99.015.424 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 97.522.511 | 994.704 | 6.079.159 | 104.596.374 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104.342.221 | 1.031.545 | 6.079.159 | 111.452.925 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 114.615.963 | 994.704 | 6.079.159 | 121.689.826 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.167.072 | 2.167.072 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.902.048 | 1.902.048 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.820.196 | 1.820.196 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.923.827 | 2.923.827 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.627.290 | 2.627.290 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.325.806 | 2.325.806 |