Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920.383 | 545.908 | 181.848 | 1.648.139 | |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 983.321 | 545.908 | 181.848 | 1.711.077 | |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 816.823 | 545.908 | 181.848 | 1.544.579 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920.383 | 545.908 | 181.848 | 1.648.139 | |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 983.321 | 545.908 | 181.848 | 1.711.077 | |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 816.823 | 545.908 | 181.848 | 1.544.579 | |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 829.984 |
| 545.908 |
| 181.848 |
| 1.557.740 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.019 | 545.908 | 181.848 | 1.616.775 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 948.301 | 545.908 | 181.848 | 1.676.057 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 844.571 | 599.756 | 143.435 | 1.587.762 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 858.662 | 599.756 | 143.435 | 1.601.853 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920.383 | 599.756 | 143.435 | 1.663.574 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 983.321 | 599.756 | 143.435 | 1.726.512 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 816.823 | 599.756 | 143.435 | 1.560.014 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 829.984 | 599.756 | 143.435 | 1.573.175 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.019 | 599.756 | 143.435 | 1.632.210 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 948.301 | 599.756 | 143.435 | 1.691.492 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 844.571 | 627.609 | 194.926 | 1.667.106 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 858.662 | 627.609 | 194.926 | 1.681.197 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920.383 | 627.609 | 194.926 | 1.742.918 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 983.321 | 627.609 | 194.926 | 1.805.856 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 816.823 | 627.609 | 194.926 | 1.639.358 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 829.984 | 627.609 | 194.926 | 1.652.519 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.019 | 627.609 | 194.926 | 1.711.554 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 948.301 | 627.609 | 194.926 | 1.770.836 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 648.034 | 145.644 | 1.629.969 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 648.034 | 145.644 | 1.643.922 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 648.034 | 145.644 | 1.705.038 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 648.034 | 145.644 | 1.767.359 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 808.815 | 648.034 | 145.644 | 1.602.493 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 821.847 | 648.034 | 145.644 | 1.615.525 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 880.303 | 648.034 | 145.644 | 1.673.981 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 939.004 | 648.034 | 145.644 | 1.732.682 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 707.452 | 199.951 | 1.743.694 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 707.452 | 199.951 | 1.757.647 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 707.452 | 199.951 | 1.818.763 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 707.452 | 199.951 | 1.881.084 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 808.815 | 707.452 | 199.951 | 1.716.218 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 821.847 | 707.452 | 199.951 | 1.729.250 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 880.303 | 707.452 | 199.951 | 1.787.706 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 939.004 | 707.452 | 199.951 | 1.846.407 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 778.012 | 178.903 | 1.793.206 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 778.012 | 178.903 | 1.807.159 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 778.012 | 178.903 | 1.868.275 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 778.012 | 178.903 | 1.930.596 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 808.815 | 778.012 | 178.903 | 1.765.730 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 821.847 | 778.012 | 178.903 | 1.778.762 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 880.303 | 778.012 | 178.903 | 1.837.218 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 939.004 | 778.012 | 178.903 | 1.895.919 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 813.292 | 240.039 | 1.889.622 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 813.292 | 240.039 | 1.903.575 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 813.292 | 240.039 | 1.964.691 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 813.292 | 240.039 | 2.027.012 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 829.984 |
| 545.908 |
| 181.848 |
| 1.557.740 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.019 | 545.908 | 181.848 | 1.616.775 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 948.301 | 545.908 | 181.848 | 1.676.057 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 844.571 | 599.756 | 143.435 | 1.587.762 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 858.662 | 599.756 | 143.435 | 1.601.853 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920.383 | 599.756 | 143.435 | 1.663.574 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 983.321 | 599.756 | 143.435 | 1.726.512 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 816.823 | 599.756 | 143.435 | 1.560.014 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 829.984 | 599.756 | 143.435 | 1.573.175 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.019 | 599.756 | 143.435 | 1.632.210 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 948.301 | 599.756 | 143.435 | 1.691.492 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 844.571 | 627.609 | 194.926 | 1.667.106 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 858.662 | 627.609 | 194.926 | 1.681.197 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 920.383 | 627.609 | 194.926 | 1.742.918 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 983.321 | 627.609 | 194.926 | 1.805.856 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 816.823 | 627.609 | 194.926 | 1.639.358 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 829.984 | 627.609 | 194.926 | 1.652.519 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.019 | 627.609 | 194.926 | 1.711.554 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao >50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 948.301 | 627.609 | 194.926 | 1.770.836 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 648.034 | 145.644 | 1.629.969 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 648.034 | 145.644 | 1.643.922 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 648.034 | 145.644 | 1.705.038 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 648.034 | 145.644 | 1.767.359 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 808.815 | 648.034 | 145.644 | 1.602.493 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 821.847 | 648.034 | 145.644 | 1.615.525 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 880.303 | 648.034 | 145.644 | 1.673.981 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 939.004 | 648.034 | 145.644 | 1.732.682 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 707.452 | 199.951 | 1.743.694 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 707.452 | 199.951 | 1.757.647 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 707.452 | 199.951 | 1.818.763 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 707.452 | 199.951 | 1.881.084 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 808.815 | 707.452 | 199.951 | 1.716.218 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 821.847 | 707.452 | 199.951 | 1.729.250 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 880.303 | 707.452 | 199.951 | 1.787.706 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 939.004 | 707.452 | 199.951 | 1.846.407 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 778.012 | 178.903 | 1.793.206 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 778.012 | 178.903 | 1.807.159 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 778.012 | 178.903 | 1.868.275 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 778.012 | 178.903 | 1.930.596 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 808.815 | 778.012 | 178.903 | 1.765.730 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 821.847 | 778.012 | 178.903 | 1.778.762 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 880.303 | 778.012 | 178.903 | 1.837.218 |
| Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 939.004 | 778.012 | 178.903 | 1.895.919 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 836.291 | 813.292 | 240.039 | 1.889.622 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 850.244 | 813.292 | 240.039 | 1.903.575 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 911.360 | 813.292 | 240.039 | 1.964.691 |
| Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao >50 m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 973.681 | 813.292 | 240.039 | 2.027.012 |