Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.857.992 | 4.186.037 | 1.085.958 | 20.129.987 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.866.201 | 3.483.815 | 960.857 | 19.310.873 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 13.777.876 | 7.574.420 | 9.838.283 | 31.190.579 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.857.992 | 4.186.037 | 1.085.958 | 20.129.987 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.866.201 | 3.483.815 | 960.857 | 19.310.873 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 13.777.876 | 7.574.420 | 9.838.283 | 31.190.579 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước |
| tấn |
| 13.777.876 |
| 8.656.480 |
| 12.674.416 |
| 35.108.772 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 13.777.876 | 6.816.978 | 9.104.619 | 29.699.473 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.064.418 | 3.052.061 | 1.280.403 | 19.396.882 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.083.700 | 2.679.858 | 1.305.138 | 19.068.696 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.064.418 | 3.357.267 | 1.956.415 | 20.378.100 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.083.700 | 2.947.844 | 1.935.396 | 19.966.940 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.609.183 | 1.865.975 | 299.659 | 16.774.817 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.647.555 | 1.568.213 | 426.365 | 16.642.133 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 431.127 | 4.528.464 | 833.295 | 5.792.886 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 392.051 | 4.759.229 | 822.234 | 5.973.514 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448.652 | 8.595.396 | 1.061.201 | 10.105.249 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 409.382 | 8.893.158 | 1.053.826 | 10.356.366 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 468.125 | 6.501.137 | 1.153.379 | 8.122.641 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428.661 | 6.798.899 | 1.142.318 | 8.369.878 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 803.058 | 10.446.484 | 2.551.263 | 13.800.805 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 619.884 | 10.769.059 | 1.939.196 | 13.328.139 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 803.058 | 10.868.313 | 2.578.550 | 14.249.921 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 619.884 | 11.300.068 | 1.966.484 | 13.886.436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 431.175 | 5.434.157 | 980.083 | 6.845.415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 392.051 | 5.712.068 | 969.022 | 7.073.141 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448.652 | 7.238.098 | 1.061.201 | 8.747.951 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 409.382 | 7.617.745 | 1.053.826 | 9.080.953 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448.652 | 9.024.670 | 1.061.201 | 10.534.523 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 409.382 | 9.337.320 | 1.053.826 | 10.800.528 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.645.850 | 2.669.714 | 97.635 | 17.413.199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.822.482 | 2.085.356 | 497.431 | 17.405.269 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.835.082 | 1.604.120 | 498.140 | 16.937.342 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 15.655.500 | 9.440.974 | 82.013 | 25.178.487 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 14.918.520 | 6.600.566 | 102.517 | 21.621.603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 2.594.091 | 208.434 | 17.448.375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 14.822.482 | 1.911.194 | 593.770 | 17.327.446 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 14.835.082 | 1.455.166 | 608.939 | 16.899.187 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 3.190.824 | 208.434 | 18.045.108 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 14.822.482 | 2.701.338 | 593.770 | 18.117.590 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 14.835.082 | 2.235.227 | 608.939 | 17.679.248 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 3.462.149 | 208.434 | 18.316.433 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 14.825.919 | 2.319.558 | 608.230 | 17.753.707 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 14.852.264 | 1.994.150 | 688.466 | 17.534.880 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 3.179.595 | 208.434 | 18.033.879 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 14.822.482 | 2.677.735 | 593.770 | 18.093.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 14.835.082 | 2.210.248 | 608.939 | 17.654.269 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 2.965.330 | 208.434 | 17.819.614 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14.825.919 | 2.309.933 | 608.230 | 17.744.082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 14.835.082 | 1.794.323 | 608.939 | 17.238.344 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.645.850 | 5.641.919 | 273.366 | 20.561.135 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.645.850 | 7.702.068 | 474.353 | 22.822.271 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.835.082 | 4.931.523 | 761.323 | 20.527.928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước |
| tấn |
| 13.777.876 |
| 8.656.480 |
| 12.674.416 |
| 35.108.772 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 13.777.876 | 6.816.978 | 9.104.619 | 29.699.473 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.064.418 | 3.052.061 | 1.280.403 | 19.396.882 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.083.700 | 2.679.858 | 1.305.138 | 19.068.696 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.064.418 | 3.357.267 | 1.956.415 | 20.378.100 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.083.700 | 2.947.844 | 1.935.396 | 19.966.940 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.609.183 | 1.865.975 | 299.659 | 16.774.817 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.647.555 | 1.568.213 | 426.365 | 16.642.133 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 431.127 | 4.528.464 | 833.295 | 5.792.886 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 392.051 | 4.759.229 | 822.234 | 5.973.514 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448.652 | 8.595.396 | 1.061.201 | 10.105.249 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 409.382 | 8.893.158 | 1.053.826 | 10.356.366 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 468.125 | 6.501.137 | 1.153.379 | 8.122.641 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428.661 | 6.798.899 | 1.142.318 | 8.369.878 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 803.058 | 10.446.484 | 2.551.263 | 13.800.805 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 619.884 | 10.769.059 | 1.939.196 | 13.328.139 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 803.058 | 10.868.313 | 2.578.550 | 14.249.921 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 619.884 | 11.300.068 | 1.966.484 | 13.886.436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 431.175 | 5.434.157 | 980.083 | 6.845.415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 392.051 | 5.712.068 | 969.022 | 7.073.141 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448.652 | 7.238.098 | 1.061.201 | 8.747.951 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 409.382 | 7.617.745 | 1.053.826 | 9.080.953 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 448.652 | 9.024.670 | 1.061.201 | 10.534.523 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 409.382 | 9.337.320 | 1.053.826 | 10.800.528 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14.645.850 | 2.669.714 | 97.635 | 17.413.199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14.822.482 | 2.085.356 | 497.431 | 17.405.269 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14.835.082 | 1.604.120 | 498.140 | 16.937.342 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 15.655.500 | 9.440.974 | 82.013 | 25.178.487 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 14.918.520 | 6.600.566 | 102.517 | 21.621.603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 2.594.091 | 208.434 | 17.448.375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 14.822.482 | 1.911.194 | 593.770 | 17.327.446 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 14.835.082 | 1.455.166 | 608.939 | 16.899.187 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 3.190.824 | 208.434 | 18.045.108 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 14.822.482 | 2.701.338 | 593.770 | 18.117.590 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 14.835.082 | 2.235.227 | 608.939 | 17.679.248 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 3.462.149 | 208.434 | 18.316.433 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 14.825.919 | 2.319.558 | 608.230 | 17.753.707 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 14.852.264 | 1.994.150 | 688.466 | 17.534.880 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 3.179.595 | 208.434 | 18.033.879 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 14.822.482 | 2.677.735 | 593.770 | 18.093.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 14.835.082 | 2.210.248 | 608.939 | 17.654.269 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14.645.850 | 2.965.330 | 208.434 | 17.819.614 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14.825.919 | 2.309.933 | 608.230 | 17.744.082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 14.835.082 | 1.794.323 | 608.939 | 17.238.344 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.645.850 | 5.641.919 | 273.366 | 20.561.135 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 14.645.850 | 7.702.068 | 474.353 | 22.822.271 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 14.835.082 | 4.931.523 | 761.323 | 20.527.928 |