Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 38.182 | 1.321.546 | 475.874 | 1.835.602 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 76.364 | 2.646.371 | 697.496 | 3.420.231 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 29.091 | 1.321.546 | 1.192.640 | 2.543.277 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 38.182 | 1.321.546 | 475.874 | 1.835.602 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 76.364 | 2.646.371 | 697.496 | 3.420.231 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 29.091 | 1.321.546 | 1.192.640 | 2.543.277 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn |
| cái |
| 67.273 |
| 2.646.371 |
| 1.706.566 |
| 4.420.210 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 85.910 | 1.757.689 | 692.047 | 2.535.646 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 114.546 | 2.646.371 | 1.028.945 | 3.789.862 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 38.946 | 800.142 | 846.121 | 1.685.209 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 38.946 | 1.587.167 | 957.549 | 2.583.662 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 77.891 | 3.174.333 | 1.604.023 | 4.856.247 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 29.673 | 1.587.167 | 1.821.365 | 3.438.205 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 68.618 | 3.174.333 | 2.677.104 | 5.920.055 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 87.628 | 2.108.571 | 1.847.842 | 4.044.041 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 116.837 | 3.174.333 | 2.766.942 | 6.058.112 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | dầm | 366.462 | 985.117 | 3.575.418 | 4.926.997 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | dầm | 383.912 | 1.145.767 | 4.167.211 | 5.696.890 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | dầm | 167.640 | 2.370.344 | 3.775.047 | 6.313.031 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 146.071 | 3.910.158 | 0 | 4.056.229 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 168.296 | 4.301.173 | 0 | 4.469.469 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 195.801 | 4.731.594 | 0 | 4.927.395 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 372.270 | 4.819.497 | 0 | 5.191.767 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 429.870 | 5.607.591 | 0 | 6.037.461 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 498.950 | 6.486.618 | 0 | 6.985.568 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 55.660 | 46.802 | 102.462 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 117.164 | 127.616 | 244.780 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 147.499 | 248.639 | 396.138 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 66.792 | 48.528 | 115.320 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 141.933 | 294.770 | 436.703 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 178.112 | 355.339 | 533.451 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 283.866 | 144.540 | 428.406 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 320.045 | 278.207 | 598.252 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 395.186 | 345.859 | 741.045 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 380.395 | 170.064 | 550.459 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 452.539 | 350.565 | 803.104 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 557.476 | 476.347 | 1.033.823 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 2.383.040 | 8.198.175 | 22.397.127 | 32.978.342 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 2.426.675 | 11.477.445 | 30.916.037 | 44.820.157 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 2.426.675 | 13.117.080 | 32.715.713 | 48.259.468 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 1.790.460 | 5.774.632 | 7.565.092 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 27.830 | 45.391 | 73.221 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 41.745 | 86.034 | 127.779 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 83.490 | 90.783 | 174.273 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 97.405 | 143.391 | 240.796 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 55.660 | 181.573 | 237.233 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 125.235 | 255.255 | 380.490 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 83.490 | 199.730 | 283.220 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 186.461 | 306.306 | 492.767 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 119.669 | 290.516 | 410.185 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 139.150 | 408.408 | 547.558 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 144.716 | 236.045 | 380.761 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 166.980 | 331.832 | 498.812 |
| cái |
| 67.273 |
| 2.646.371 |
| 1.706.566 |
| 4.420.210 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 85.910 | 1.757.689 | 692.047 | 2.535.646 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 114.546 | 2.646.371 | 1.028.945 | 3.789.862 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 38.946 | 800.142 | 846.121 | 1.685.209 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 38.946 | 1.587.167 | 957.549 | 2.583.662 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 77.891 | 3.174.333 | 1.604.023 | 4.856.247 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 29.673 | 1.587.167 | 1.821.365 | 3.438.205 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 68.618 | 3.174.333 | 2.677.104 | 5.920.055 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 87.628 | 2.108.571 | 1.847.842 | 4.044.041 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 116.837 | 3.174.333 | 2.766.942 | 6.058.112 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | dầm | 366.462 | 985.117 | 3.575.418 | 4.926.997 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | dầm | 383.912 | 1.145.767 | 4.167.211 | 5.696.890 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | dầm | 167.640 | 2.370.344 | 3.775.047 | 6.313.031 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 146.071 | 3.910.158 | 0 | 4.056.229 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 168.296 | 4.301.173 | 0 | 4.469.469 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 195.801 | 4.731.594 | 0 | 4.927.395 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 372.270 | 4.819.497 | 0 | 5.191.767 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 429.870 | 5.607.591 | 0 | 6.037.461 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 498.950 | 6.486.618 | 0 | 6.985.568 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 55.660 | 46.802 | 102.462 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 117.164 | 127.616 | 244.780 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 147.499 | 248.639 | 396.138 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 66.792 | 48.528 | 115.320 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 141.933 | 294.770 | 436.703 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 178.112 | 355.339 | 533.451 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 283.866 | 144.540 | 428.406 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 320.045 | 278.207 | 598.252 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 395.186 | 345.859 | 741.045 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 380.395 | 170.064 | 550.459 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 452.539 | 350.565 | 803.104 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 557.476 | 476.347 | 1.033.823 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 2.383.040 | 8.198.175 | 22.397.127 | 32.978.342 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 2.426.675 | 11.477.445 | 30.916.037 | 44.820.157 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 2.426.675 | 13.117.080 | 32.715.713 | 48.259.468 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 1.790.460 | 5.774.632 | 7.565.092 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 27.830 | 45.391 | 73.221 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 41.745 | 86.034 | 127.779 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 83.490 | 90.783 | 174.273 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 97.405 | 143.391 | 240.796 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 55.660 | 181.573 | 237.233 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 125.235 | 255.255 | 380.490 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 83.490 | 199.730 | 283.220 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 186.461 | 306.306 | 492.767 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 119.669 | 290.516 | 410.185 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 139.150 | 408.408 | 547.558 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 144.716 | 236.045 | 380.761 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 166.980 | 331.832 | 498.812 |