Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.748 | 10.541 | 0 | 24.289 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17.547 | 15.125 | 0 | 32.672 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15.015 | 10.541 | 0 | 25.556 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.748 | 10.541 | 0 | 24.289 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17.547 | 15.125 | 0 | 32.672 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15.015 | 10.541 | 0 | 25.556 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ |
| m2 |
| 22.266 |
| 15.125 |
| 0 |
| 37.391 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17.786 | 11.687 | 0 | 29.473 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22.600 | 16.729 | 0 | 39.329 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 12.469 | 9.625 | 0 | 22.094 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17.852 | 13.750 | 0 | 31.602 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.574 | 10.541 | 0 | 24.115 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 16.012 | 15.125 | 0 | 31.137 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15.346 | 10.541 | 0 | 25.887 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22.927 | 15.125 | 0 | 38.052 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 43.337 | 11.687 | 0 | 55.024 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 50.361 | 16.729 | 0 | 67.090 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 9.757 | 9.625 | 0 | 19.382 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.271 | 13.750 | 0 | 29.021 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11.393 | 10.541 | 0 | 21.934 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.695 | 15.125 | 0 | 32.820 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.656 | 10.541 | 0 | 21.197 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.665 | 15.125 | 0 | 31.790 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.443 | 11.687 | 0 | 24.130 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.311 | 16.729 | 0 | 36.040 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.959 | 9.625 | 0 | 20.584 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.675 | 13.750 | 0 | 31.425 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.766 | 10.541 | 0 | 23.307 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.442 | 15.125 | 0 | 35.567 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.070 | 10.541 | 0 | 22.611 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.493 | 15.125 | 0 | 34.618 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.059 | 11.687 | 0 | 25.746 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.543 | 16.729 | 0 | 39.272 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 1 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.241 | 11.687 | 0 | 30.928 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 38.481 | 16.729 | 0 | 55.210 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.090 | 9.625 | 0 | 22.715 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.362 | 13.750 | 0 | 34.112 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.726 | 10.541 | 0 | 26.267 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25.018 | 15.125 | 0 | 40.143 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.635 | 10.541 | 0 | 24.176 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.210 | 15.125 | 0 | 36.335 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.342 | 11.687 | 0 | 28.029 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.038 | 16.729 | 0 | 42.767 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.787 | 9.625 | 0 | 20.412 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.241 | 13.750 | 0 | 29.991 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.827 | 10.541 | 0 | 24.368 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.937 | 15.125 | 0 | 36.062 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11.802 | 10.541 | 0 | 22.343 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.786 | 15.125 | 0 | 32.911 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.180 | 11.687 | 0 | 26.867 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.937 | 16.729 | 0 | 39.666 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18.483 | 9.625 | 0 | 28.108 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 27.876 | 13.750 | 0 | 41.626 |
| m2 |
| 22.266 |
| 15.125 |
| 0 |
| 37.391 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 17.786 | 11.687 | 0 | 29.473 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22.600 | 16.729 | 0 | 39.329 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 12.469 | 9.625 | 0 | 22.094 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 17.852 | 13.750 | 0 | 31.602 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 13.574 | 10.541 | 0 | 24.115 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 16.012 | 15.125 | 0 | 31.137 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 15.346 | 10.541 | 0 | 25.887 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22.927 | 15.125 | 0 | 38.052 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 43.337 | 11.687 | 0 | 55.024 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 50.361 | 16.729 | 0 | 67.090 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 9.757 | 9.625 | 0 | 19.382 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.271 | 13.750 | 0 | 29.021 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11.393 | 10.541 | 0 | 21.934 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.695 | 15.125 | 0 | 32.820 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.656 | 10.541 | 0 | 21.197 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.665 | 15.125 | 0 | 31.790 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.443 | 11.687 | 0 | 24.130 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.311 | 16.729 | 0 | 36.040 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.959 | 9.625 | 0 | 20.584 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.675 | 13.750 | 0 | 31.425 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.766 | 10.541 | 0 | 23.307 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.442 | 15.125 | 0 | 35.567 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12.070 | 10.541 | 0 | 22.611 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.493 | 15.125 | 0 | 34.618 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.059 | 11.687 | 0 | 25.746 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.543 | 16.729 | 0 | 39.272 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 1 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.241 | 11.687 | 0 | 30.928 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 38.481 | 16.729 | 0 | 55.210 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.090 | 9.625 | 0 | 22.715 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.362 | 13.750 | 0 | 34.112 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.726 | 10.541 | 0 | 26.267 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25.018 | 15.125 | 0 | 40.143 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.635 | 10.541 | 0 | 24.176 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.210 | 15.125 | 0 | 36.335 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.342 | 11.687 | 0 | 28.029 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.038 | 16.729 | 0 | 42.767 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10.787 | 9.625 | 0 | 20.412 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.241 | 13.750 | 0 | 29.991 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.827 | 10.541 | 0 | 24.368 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.937 | 15.125 | 0 | 36.062 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11.802 | 10.541 | 0 | 22.343 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.786 | 15.125 | 0 | 32.911 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.180 | 11.687 | 0 | 26.867 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.937 | 16.729 | 0 | 39.666 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18.483 | 9.625 | 0 | 28.108 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 27.876 | 13.750 | 0 | 41.626 |