Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 488.066 | 355.854 | 0 | 843.920 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 499.899 | 430.635 | 0 | 930.534 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 499.899 | 464.157 | 0 | 964.056 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 503.528 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 488.066 | 355.854 | 0 | 843.920 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 499.899 | 430.635 | 0 | 930.534 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 499.899 | 464.157 | 0 | 964.056 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 503.528 |
| 541.517 |
| 0 |
| 1.045.045 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 503.528 | 652.398 | 0 | 1.155.926 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 503.528 | 724.601 | 0 | 1.228.129 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 501.480 | 430.635 | 0 | 932.115 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 503.664 | 559.567 | 0 | 1.063.231 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 503.664 | 593.090 | 0 | 1.096.754 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 500.446 | 745.230 | 0 | 1.245.676 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 502.856 | 843.219 | 0 | 1.346.075 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 502.856 | 933.471 | 0 | 1.436.327 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 494.112 | 8.122.748 | 0 | 8.616.860 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 494.112 | 9.850.443 | 0 | 10.344.555 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 547.924 | 8.277.467 | 0 | 8.825.391 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 547.924 | 10.366.173 | 0 | 10.914.097 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 701.087 | 9.025.275 | 0 | 9.726.362 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 701.087 | 11.036.622 | 0 | 11.737.709 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 754.637 | 9.386.286 | 0 | 10.140.923 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 754.637 | 11.964.936 | 0 | 12.719.573 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 494.112 | 10.675.611 | 0 | 11.169.723 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 494.112 | 11.964.936 | 0 | 12.459.048 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 547.924 | 11.500.779 | 0 | 12.048.703 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 547.924 | 12.429.093 | 0 | 12.977.017 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 701.087 | 11.242.914 | 0 | 11.944.001 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 701.087 | 12.686.958 | 0 | 13.388.045 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 754.637 | 12.300.161 | 0 | 13.054.798 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 754.637 | 12.919.037 | 0 | 13.673.674 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 5.707.200 | 6.595.833 | 0 | 12.303.033 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 424.200 | 1.418.258 | 3.999.884 | 5.842.342 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 424.200 | 1.446.623 | 4.214.437 | 6.085.260 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 477.225 | 2.026.819 | 6.022.813 | 8.526.857 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 477.225 | 2.166.066 | 7.800.540 | 10.443.831 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 426.300 | 1.727.696 | 4.781.470 | 6.935.466 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 426.300 | 2.166.066 | 5.133.951 | 7.726.317 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 479.588 | 2.423.931 | 7.202.855 | 10.106.374 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 479.588 | 2.640.538 | 7.846.515 | 10.966.641 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 424.200 | 1.598.763 | 4.657.666 | 6.680.629 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 424.200 | 1.686.437 | 4.913.087 | 7.023.724 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 115.373.080 | 3.423.090 | 24.459.070 | 143.255.240 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 201.132.460 | 5.705.150 | 39.674.411 | 246.512.021 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 286.891.420 | 8.627.300 | 59.797.928 | 355.316.648 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 115.373.080 | 3.924.030 | 43.271.578 | 162.568.688 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 201.132.460 | 6.345.240 | 70.486.466 | 277.964.166 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 286.891.420 | 9.601.350 | 106.124.150 | 402.616.920 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15.377.250 | 1.237.752 | 3.822.291 | 20.437.293 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 22.553.300 | 1.289.325 | 4.459.339 | 28.301.964 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28.704.200 | 1.753.482 | 5.414.912 | 35.872.594 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15.377.250 | 1.351.213 | 4.172.668 | 20.901.131 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 22.553.300 | 1.670.965 | 5.160.094 | 29.384.359 |
| 541.517 |
| 0 |
| 1.045.045 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 503.528 | 652.398 | 0 | 1.155.926 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 503.528 | 724.601 | 0 | 1.228.129 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 501.480 | 430.635 | 0 | 932.115 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 503.664 | 559.567 | 0 | 1.063.231 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 503.664 | 593.090 | 0 | 1.096.754 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 500.446 | 745.230 | 0 | 1.245.676 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 502.856 | 843.219 | 0 | 1.346.075 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 502.856 | 933.471 | 0 | 1.436.327 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 494.112 | 8.122.748 | 0 | 8.616.860 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 494.112 | 9.850.443 | 0 | 10.344.555 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 547.924 | 8.277.467 | 0 | 8.825.391 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 547.924 | 10.366.173 | 0 | 10.914.097 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 701.087 | 9.025.275 | 0 | 9.726.362 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 701.087 | 11.036.622 | 0 | 11.737.709 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 754.637 | 9.386.286 | 0 | 10.140.923 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 754.637 | 11.964.936 | 0 | 12.719.573 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 494.112 | 10.675.611 | 0 | 11.169.723 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 494.112 | 11.964.936 | 0 | 12.459.048 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 547.924 | 11.500.779 | 0 | 12.048.703 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 547.924 | 12.429.093 | 0 | 12.977.017 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 701.087 | 11.242.914 | 0 | 11.944.001 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 701.087 | 12.686.958 | 0 | 13.388.045 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 754.637 | 12.300.161 | 0 | 13.054.798 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 754.637 | 12.919.037 | 0 | 13.673.674 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 5.707.200 | 6.595.833 | 0 | 12.303.033 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 424.200 | 1.418.258 | 3.999.884 | 5.842.342 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 424.200 | 1.446.623 | 4.214.437 | 6.085.260 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 477.225 | 2.026.819 | 6.022.813 | 8.526.857 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 477.225 | 2.166.066 | 7.800.540 | 10.443.831 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 426.300 | 1.727.696 | 4.781.470 | 6.935.466 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 426.300 | 2.166.066 | 5.133.951 | 7.726.317 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 479.588 | 2.423.931 | 7.202.855 | 10.106.374 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 479.588 | 2.640.538 | 7.846.515 | 10.966.641 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 424.200 | 1.598.763 | 4.657.666 | 6.680.629 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 424.200 | 1.686.437 | 4.913.087 | 7.023.724 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 115.373.080 | 3.423.090 | 24.459.070 | 143.255.240 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 201.132.460 | 5.705.150 | 39.674.411 | 246.512.021 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 286.891.420 | 8.627.300 | 59.797.928 | 355.316.648 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 115.373.080 | 3.924.030 | 43.271.578 | 162.568.688 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 201.132.460 | 6.345.240 | 70.486.466 | 277.964.166 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 286.891.420 | 9.601.350 | 106.124.150 | 402.616.920 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15.377.250 | 1.237.752 | 3.822.291 | 20.437.293 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 22.553.300 | 1.289.325 | 4.459.339 | 28.301.964 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 28.704.200 | 1.753.482 | 5.414.912 | 35.872.594 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15.377.250 | 1.351.213 | 4.172.668 | 20.901.131 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 22.553.300 | 1.670.965 | 5.160.094 | 29.384.359 |