Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 34.683.400 | 6.517.956 | 14.001.302 | 55.202.658 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I | 100m | 40.804.000 | 8.460.040 | 18.201.692 | 67.465.732 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 28.562.800 | 5.879.462 | 12.572.597 | 47.014.859 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 34.683.400 | 6.517.956 | 14.001.302 | 55.202.658 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I | 100m | 40.804.000 | 8.460.040 | 18.201.692 | 67.465.732 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 28.562.800 | 5.879.462 | 12.572.597 | 47.014.859 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II |
| 100m |
| 34.683.400 |
| 8.007.774 |
| 17.058.729 |
| 59.749.903 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 40.804.000 | 10.402.125 | 22.202.064 | 73.408.189 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1.989.845 | 4.436.096 | 6.425.941 |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 5.983.450 | 6.654.145 | 12.637.595 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I | 100m | 7.650.750 | 2.766.806 | 1.384.232 | 11.801.788 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11.476.125 | 3.325.488 | 1.663.741 | 16.465.354 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15.301.500 | 4.150.208 | 2.083.003 | 21.534.711 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II | 100m | 7.650.750 | 3.179.166 | 1.590.536 | 12.420.452 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11.476.125 | 3.825.641 | 1.909.974 | 17.211.740 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 4.980.250 | 2.495.610 | 22.777.360 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11.476.125 | 3.091.373 | 1.543.951 | 16.111.449 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15.301.500 | 3.777.754 | 1.890.009 | 20.969.263 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11.476.125 | 3.540.979 | 1.770.220 | 16.787.324 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 4.248.643 | 2.129.588 | 21.679.731 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | 1mối nối | 195.909 | 139.150 | 464.645 | 799.704 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | 1mối nối | 195.909 | 180.895 | 761.776 | 1.138.580 |
| Nối cọc thép hình | 1mối nối | 296.051 | 417.450 | 189.780 | 903.281 |
| Nối cọc ống thép | 1mối nối | 259.851 | 695.750 | 265.692 | 1.221.293 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 1mối nối | 159.914 | 80.707 | 37.233 | 277.854 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 1mối nối | 175.538 | 94.622 | 44.679 | 314.839 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | 1mối nối | 204.706 | 214.291 | 55.850 | 474.847 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | 1mối nối | 388.478 | 225.423 | 67.019 | 680.920 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) | 1mối nối | 641.655 | 267.168 | 85.636 | 994.459 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50 (cm) (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | mối nối | 640.695 | 333.960 | 209.621 | 1.184.276 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | 1mối nối | 514.152 | 208.725 | 137.761 | 860.638 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=1000 mm | 1mối nối | 1.054.554 | 417.450 | 279.247 | 1.751.251 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 27.948 | 286.649 | 665.696 | 980.293 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 32.640 | 300.564 | 717.704 | 1.050.908 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39.066 | 322.828 | 790.515 | 1.152.409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 48.042 | 353.441 | 925.735 | 1.327.218 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 62.424 | 417.450 | 1.123.364 | 1.603.238 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 27.948 | 336.743 | 1.154.094 | 1.518.785 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 32.640 | 353.441 | 1.233.614 | 1.619.695 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39.066 | 378.488 | 1.368.234 | 1.785.788 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 48.042 | 417.450 | 1.586.246 | 2.051.738 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 62.424 | 489.808 | 1.938.876 | 2.491.108 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 247.860 | 751.410 | 4.171.250 | 5.170.520 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 294.678 | 804.287 | 4.504.949 | 5.603.914 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 359.244 | 879.428 | 5.061.117 | 6.299.789 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 449.208 | 985.182 | 5.913.905 | 7.348.295 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 594.558 | 1.185.558 | 7.304.322 | 9.084.438 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 220.320 | 601.128 | 3.336.999 | 4.158.447 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 261.018 | 642.873 | 3.596.544 | 4.500.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 267.750 | 654.005 | 3.726.317 | 4.648.072 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 325.584 | 720.797 | 4.208.327 | 5.254.708 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 352.512 | 787.589 | 4.597.644 | 5.737.745 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 197.676 | 500.940 | 2.780.833 | 3.479.449 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II |
| 100m |
| 34.683.400 |
| 8.007.774 |
| 17.058.729 |
| 59.749.903 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 40.804.000 | 10.402.125 | 22.202.064 | 73.408.189 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 1.989.845 | 4.436.096 | 6.425.941 |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 5.983.450 | 6.654.145 | 12.637.595 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I | 100m | 7.650.750 | 2.766.806 | 1.384.232 | 11.801.788 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11.476.125 | 3.325.488 | 1.663.741 | 16.465.354 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15.301.500 | 4.150.208 | 2.083.003 | 21.534.711 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II | 100m | 7.650.750 | 3.179.166 | 1.590.536 | 12.420.452 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11.476.125 | 3.825.641 | 1.909.974 | 17.211.740 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 4.980.250 | 2.495.610 | 22.777.360 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 11.476.125 | 3.091.373 | 1.543.951 | 16.111.449 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 15.301.500 | 3.777.754 | 1.890.009 | 20.969.263 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 11.476.125 | 3.540.979 | 1.770.220 | 16.787.324 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 15.301.500 | 4.248.643 | 2.129.588 | 21.679.731 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | 1mối nối | 195.909 | 139.150 | 464.645 | 799.704 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | 1mối nối | 195.909 | 180.895 | 761.776 | 1.138.580 |
| Nối cọc thép hình | 1mối nối | 296.051 | 417.450 | 189.780 | 903.281 |
| Nối cọc ống thép | 1mối nối | 259.851 | 695.750 | 265.692 | 1.221.293 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 1mối nối | 159.914 | 80.707 | 37.233 | 277.854 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 1mối nối | 175.538 | 94.622 | 44.679 | 314.839 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | 1mối nối | 204.706 | 214.291 | 55.850 | 474.847 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | 1mối nối | 388.478 | 225.423 | 67.019 | 680.920 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) | 1mối nối | 641.655 | 267.168 | 85.636 | 994.459 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50 (cm) (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | mối nối | 640.695 | 333.960 | 209.621 | 1.184.276 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | 1mối nối | 514.152 | 208.725 | 137.761 | 860.638 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=1000 mm | 1mối nối | 1.054.554 | 417.450 | 279.247 | 1.751.251 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 27.948 | 286.649 | 665.696 | 980.293 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 32.640 | 300.564 | 717.704 | 1.050.908 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39.066 | 322.828 | 790.515 | 1.152.409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 48.042 | 353.441 | 925.735 | 1.327.218 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 62.424 | 417.450 | 1.123.364 | 1.603.238 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 27.948 | 336.743 | 1.154.094 | 1.518.785 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 32.640 | 353.441 | 1.233.614 | 1.619.695 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 39.066 | 378.488 | 1.368.234 | 1.785.788 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 48.042 | 417.450 | 1.586.246 | 2.051.738 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 62.424 | 489.808 | 1.938.876 | 2.491.108 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 247.860 | 751.410 | 4.171.250 | 5.170.520 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 294.678 | 804.287 | 4.504.949 | 5.603.914 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 359.244 | 879.428 | 5.061.117 | 6.299.789 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 449.208 | 985.182 | 5.913.905 | 7.348.295 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 594.558 | 1.185.558 | 7.304.322 | 9.084.438 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 220.320 | 601.128 | 3.336.999 | 4.158.447 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 261.018 | 642.873 | 3.596.544 | 4.500.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 267.750 | 654.005 | 3.726.317 | 4.648.072 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 325.584 | 720.797 | 4.208.327 | 5.254.708 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 352.512 | 787.589 | 4.597.644 | 5.737.745 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 197.676 | 500.940 | 2.780.833 | 3.479.449 |