Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 323.726 | 690.353 | 4.020.114 | 5.034.193 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 389.576 | 918.145 | 5.290.004 | 6.597.725 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 452.482 | 1.146.435 | 6.574.774 | 8.173.691 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 323.726 | 690.353 | 4.020.114 | 5.034.193 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 389.576 | 918.145 | 5.290.004 | 6.597.725 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 452.482 | 1.146.435 | 6.574.774 | 8.173.691 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV |
| m |
| 307.503 |
| 655.462 |
| 3.713.164 |
| 4.676.129 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 356.076 | 871.291 | 4.913.756 | 6.141.123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 420.304 | 1.089.113 | 6.141.558 | 7.650.975 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 52.493 | 186.073 | 532.296 | 770.862 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 57.671 | 219.153 | 553.859 | 830.683 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 61.106 | 284.853 | 576.551 | 922.510 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 64.743 | 339.067 | 611.361 | 1.015.171 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 74.600 | 702.024 | 1.064.211 | 1.840.835 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 24.156 | 148.859 | 176.144 | 349.159 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 28.413 | 175.506 | 181.649 | 385.568 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 31.746 | 227.882 | 192.658 | 452.286 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 36.201 | 271.529 | 206.419 | 514.149 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 46.365 | 561.436 | 233.941 | 841.742 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 765.652 | 6.018.664 | 6.134.577 | 12.918.893 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 765.652 | 6.937.544 | 13.186.482 | 20.889.678 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | m | 0 | 42.268 | 128.843 | 171.111 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | m | 0 | 51.917 | 154.107 | 206.024 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | m | 0 | 53.754 | 161.685 | 215.439 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | m | 0 | 61.565 | 186.949 | 248.514 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | m | 0 | 90.969 | 277.898 | 368.867 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | m | 0 | 112.103 | 336.003 | 448.106 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | m | 0 | 146.561 | 439.583 | 586.144 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | m | 0 | 183.776 | 555.795 | 739.571 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 829.185 | 1.320.892 | 6.549.856 | 8.699.933 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.391.091 | 1.669.808 | 9.127.922 | 12.188.821 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 501.168 | 1.196.280 | 5.756.620 | 7.454.068 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 829.185 | 1.595.040 | 6.572.519 | 8.996.744 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 824.574 | 1.445.505 | 8.334.687 | 10.604.766 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.391.091 | 1.943.955 | 9.150.585 | 12.485.631 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 52.762 | 8.270 | 99.989 | 161.021 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 63.315 | 8.270 | 99.989 | 171.574 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 52.762 | 9.189 | 129.671 | 191.622 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 63.315 | 9.189 | 129.671 | 202.175 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 105.232 | 9.189 | 212.609 | 327.030 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 114.798 | 9.189 | 212.609 | 336.596 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 124.374 | 9.189 | 212.609 | 346.172 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 144.000 | 25.171 | 3.708 | 172.879 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 144.000 | 22.024 | 3.337 | 169.361 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 15.336.000 | 192.965 | 1.434.594 | 16.963.559 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 15.336.000 | 179.182 | 1.216.521 | 16.731.703 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 15.336.000 | 211.342 | 1.411.243 | 16.958.585 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 15.336.000 | 202.154 | 1.185.445 | 16.723.599 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.647.705 | 1.332.376 | 3.076.166 | 19.056.247 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.427.386 | 1.378.320 | 3.076.166 | 21.881.872 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.647.705 | 1.332.376 | 3.388.575 | 19.368.656 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.427.386 | 1.378.320 | 3.388.575 | 22.194.281 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.647.705 | 1.332.376 | 3.057.274 | 19.037.355 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV |
| m |
| 307.503 |
| 655.462 |
| 3.713.164 |
| 4.676.129 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 356.076 | 871.291 | 4.913.756 | 6.141.123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 420.304 | 1.089.113 | 6.141.558 | 7.650.975 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 52.493 | 186.073 | 532.296 | 770.862 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 57.671 | 219.153 | 553.859 | 830.683 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 61.106 | 284.853 | 576.551 | 922.510 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 64.743 | 339.067 | 611.361 | 1.015.171 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 74.600 | 702.024 | 1.064.211 | 1.840.835 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 24.156 | 148.859 | 176.144 | 349.159 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 28.413 | 175.506 | 181.649 | 385.568 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 31.746 | 227.882 | 192.658 | 452.286 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 36.201 | 271.529 | 206.419 | 514.149 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 46.365 | 561.436 | 233.941 | 841.742 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 765.652 | 6.018.664 | 6.134.577 | 12.918.893 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 765.652 | 6.937.544 | 13.186.482 | 20.889.678 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | m | 0 | 42.268 | 128.843 | 171.111 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | m | 0 | 51.917 | 154.107 | 206.024 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | m | 0 | 53.754 | 161.685 | 215.439 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | m | 0 | 61.565 | 186.949 | 248.514 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | m | 0 | 90.969 | 277.898 | 368.867 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | m | 0 | 112.103 | 336.003 | 448.106 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | m | 0 | 146.561 | 439.583 | 586.144 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | m | 0 | 183.776 | 555.795 | 739.571 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 829.185 | 1.320.892 | 6.549.856 | 8.699.933 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.391.091 | 1.669.808 | 9.127.922 | 12.188.821 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 501.168 | 1.196.280 | 5.756.620 | 7.454.068 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 829.185 | 1.595.040 | 6.572.519 | 8.996.744 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 824.574 | 1.445.505 | 8.334.687 | 10.604.766 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.391.091 | 1.943.955 | 9.150.585 | 12.485.631 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 52.762 | 8.270 | 99.989 | 161.021 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 63.315 | 8.270 | 99.989 | 171.574 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 52.762 | 9.189 | 129.671 | 191.622 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 63.315 | 9.189 | 129.671 | 202.175 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 105.232 | 9.189 | 212.609 | 327.030 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 114.798 | 9.189 | 212.609 | 336.596 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 124.374 | 9.189 | 212.609 | 346.172 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 144.000 | 25.171 | 3.708 | 172.879 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 144.000 | 22.024 | 3.337 | 169.361 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 15.336.000 | 192.965 | 1.434.594 | 16.963.559 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 15.336.000 | 179.182 | 1.216.521 | 16.731.703 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 15.336.000 | 211.342 | 1.411.243 | 16.958.585 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 15.336.000 | 202.154 | 1.185.445 | 16.723.599 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.647.705 | 1.332.376 | 3.076.166 | 19.056.247 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.427.386 | 1.378.320 | 3.076.166 | 21.881.872 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.647.705 | 1.332.376 | 3.388.575 | 19.368.656 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 17.427.386 | 1.378.320 | 3.388.575 | 22.194.281 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 14.647.705 | 1.332.376 | 3.057.274 | 19.037.355 |