Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 651.668 | 40.505 | 7.487 | 699.660 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 637.110 | 44.342 | 49.553 | 731.005 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 622.859 | 44.342 | 49.553 | 716.754 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 651.668 | 40.505 | 7.487 | 699.660 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 637.110 | 44.342 | 49.553 | 731.005 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 622.859 | 44.342 | 49.553 | 716.754 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 |
| 1m3 |
| 637.110 |
| 44.342 |
| 49.553 |
| 731.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 651.668 | 44.342 | 49.553 | 745.563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m | 1m3 | 637.110 | 46.474 | 73.020 | 756.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 622.859 | 46.474 | 73.020 | 742.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 637.110 | 46.474 | 73.020 | 756.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 651.668 | 46.474 | 73.020 | 771.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 681.184 | 43.916 | 1.001 | 726.101 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 43.916 | 1.001 | 719.636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 43.916 | 1.001 | 726.101 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 43.916 | 1.001 | 732.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 681.184 | 47.753 | 6.213 | 735.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 47.753 | 6.213 | 728.685 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 47.753 | 6.213 | 735.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 47.753 | 6.213 | 741.756 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 681.184 | 52.870 | 48.278 | 782.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 52.870 | 48.278 | 775.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 52.870 | 48.278 | 782.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 52.870 | 48.278 | 788.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m | 1m3 | 681.184 | 55.002 | 71.745 | 807.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 55.002 | 71.745 | 801.466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 55.002 | 71.745 | 807.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 55.002 | 71.745 | 814.537 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 659.323 | 37.947 | 1.735 | 699.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 37.947 | 1.735 | 687.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 37.947 | 1.735 | 699.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 37.947 | 1.735 | 710.329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 659.323 | 39.226 | 6.951 | 705.500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 39.226 | 6.951 | 694.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 39.226 | 6.951 | 705.500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 39.226 | 6.951 | 716.824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 659.323 | 43.063 | 49.016 | 751.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 43.063 | 49.016 | 740.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 43.063 | 49.016 | 751.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 43.063 | 49.016 | 762.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m | 1m3 | 659.323 | 44.769 | 72.483 | 776.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 44.769 | 72.483 | 765.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 44.769 | 72.483 | 776.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 44.769 | 72.483 | 787.899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 678.640 | 42.211 | 1.001 | 721.852 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 672.175 | 42.211 | 1.001 | 715.387 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 678.640 | 42.211 | 1.001 | 721.852 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 685.246 | 42.211 | 1.001 | 728.458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 678.640 | 43.490 | 6.213 | 728.343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 672.175 | 43.490 | 6.213 | 721.878 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 678.640 | 43.490 | 6.213 | 728.343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 685.246 | 43.490 | 6.213 | 734.949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 678.640 | 47.753 | 48.278 | 774.671 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 |
| 1m3 |
| 637.110 |
| 44.342 |
| 49.553 |
| 731.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 651.668 | 44.342 | 49.553 | 745.563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m | 1m3 | 637.110 | 46.474 | 73.020 | 756.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 622.859 | 46.474 | 73.020 | 742.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 637.110 | 46.474 | 73.020 | 756.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 651.668 | 46.474 | 73.020 | 771.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 681.184 | 43.916 | 1.001 | 726.101 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 43.916 | 1.001 | 719.636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 43.916 | 1.001 | 726.101 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 43.916 | 1.001 | 732.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 681.184 | 47.753 | 6.213 | 735.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 47.753 | 6.213 | 728.685 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 47.753 | 6.213 | 735.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 47.753 | 6.213 | 741.756 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 681.184 | 52.870 | 48.278 | 782.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 52.870 | 48.278 | 775.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 52.870 | 48.278 | 782.332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 52.870 | 48.278 | 788.938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m | 1m3 | 681.184 | 55.002 | 71.745 | 807.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | 1m3 | 674.719 | 55.002 | 71.745 | 801.466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | 1m3 | 681.184 | 55.002 | 71.745 | 807.931 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | 1m3 | 687.790 | 55.002 | 71.745 | 814.537 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 659.323 | 37.947 | 1.735 | 699.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 37.947 | 1.735 | 687.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 37.947 | 1.735 | 699.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 37.947 | 1.735 | 710.329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 659.323 | 39.226 | 6.951 | 705.500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 39.226 | 6.951 | 694.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 39.226 | 6.951 | 705.500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 39.226 | 6.951 | 716.824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 659.323 | 43.063 | 49.016 | 751.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 43.063 | 49.016 | 740.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 43.063 | 49.016 | 751.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 43.063 | 49.016 | 762.726 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m | 1m3 | 659.323 | 44.769 | 72.483 | 776.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 648.240 | 44.769 | 72.483 | 765.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 659.323 | 44.769 | 72.483 | 776.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 670.647 | 44.769 | 72.483 | 787.899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 678.640 | 42.211 | 1.001 | 721.852 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 672.175 | 42.211 | 1.001 | 715.387 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 678.640 | 42.211 | 1.001 | 721.852 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 685.246 | 42.211 | 1.001 | 728.458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 678.640 | 43.490 | 6.213 | 728.343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 672.175 | 43.490 | 6.213 | 721.878 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 678.640 | 43.490 | 6.213 | 728.343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 685.246 | 43.490 | 6.213 | 734.949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 678.640 | 47.753 | 48.278 | 774.671 |