Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 250 | m3 | 533.730 | 82.699 | 37.394 | 653.823 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 300 | m3 | 556.190 | 82.699 | 37.394 | 676.283 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 526.017 | 60.312 | 196.114 | 782.443 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 250 | m3 | 533.730 | 82.699 | 37.394 | 653.823 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 300 | m3 | 556.190 | 82.699 | 37.394 | 676.283 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 526.017 | 60.312 | 196.114 | 782.443 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 |
| m3 |
| 595.734 |
| 60.312 |
| 196.114 |
| 852.160 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 620.734 | 60.312 | 196.114 | 877.160 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 526.985 | 50.842 | 134.680 | 712.507 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 596.702 | 50.842 | 134.680 | 782.224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 621.702 | 50.842 | 134.680 | 807.224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 527.592 | 72.275 | 387.465 | 987.332 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 597.518 | 72.275 | 387.465 | 1.057.258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 622.592 | 72.275 | 387.465 | 1.082.332 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 528.563 | 61.309 | 222.349 | 812.221 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 598.489 | 61.309 | 222.349 | 882.147 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 623.563 | 61.309 | 222.349 | 907.221 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 528.285 | 52.337 | 131.241 | 711.863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 598.211 | 52.337 | 131.241 | 781.789 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 623.286 | 52.337 | 131.241 | 806.864 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 | m3 | 631.291 | 208.921 | 84.796 | 925.008 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 250 | m3 | 693.927 | 208.921 | 84.796 | 987.644 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 300 | m3 | 716.386 | 208.921 | 84.796 | 1.010.103 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 200 | m3 | 631.291 | 304.002 | 84.796 | 1.020.089 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 250 | m3 | 693.927 | 304.002 | 84.796 | 1.082.725 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 300 | m3 | 716.386 | 304.002 | 84.796 | 1.105.184 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 200 | m3 | 471.095 | 158.610 | 84.796 | 714.501 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 250 | m3 | 533.730 | 158.610 | 84.796 | 777.136 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 300 | m3 | 556.190 | 158.610 | 84.796 | 799.596 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 200 | m3 | 475.760 | 163.101 | 206.882 | 845.743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 250 | m3 | 539.015 | 163.101 | 206.882 | 908.998 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 300 | m3 | 561.697 | 163.101 | 206.882 | 931.680 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 150 | m3 | 420.206 | 117.157 | 201.147 | 738.510 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 200 | m3 | 475.760 | 117.157 | 201.147 | 794.064 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 250 | m3 | 539.015 | 117.157 | 201.147 | 857.319 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 300 | m3 | 561.697 | 117.157 | 201.147 | 880.001 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 150 | m3 | 420.206 | 209.045 | 236.691 | 865.942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 200 | m3 | 475.760 | 209.045 | 236.691 | 921.496 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 250 | m3 | 539.015 | 209.045 | 236.691 | 984.751 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 300 | m3 | 561.697 | 209.045 | 236.691 | 1.007.433 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mái đập Mác 150 | 100m2 | 3.235.448 | 1.649.849 | 908.051 | 5.793.348 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mỏi đập Mác 200 | 100m2 | 3.663.184 | 1.649.849 | 908.051 | 6.221.084 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mỏi đập Mác 250 | 100m2 | 4.150.226 | 1.649.849 | 908.051 | 6.708.126 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mỏi đập Mác 300 | 100m2 | 4.324.879 | 1.649.849 | 908.051 | 6.882.779 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 408.636 | 33.430 | 75.174 | 517.240 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 464.305 | 33.430 | 75.174 | 572.909 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | m3 | 525.621 | 33.430 | 75.174 | 634.225 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | m3 | 563.944 | 33.430 | 75.174 | 672.548 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M150 | m3 | 458.840 | 47.588 | 75.174 | 581.602 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | m3 | 514.509 | 47.588 | 75.174 | 637.271 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | m3 | 575.825 | 47.588 | 75.174 | 698.587 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M300 | m3 | 614.148 | 47.588 | 75.174 | 736.910 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | m3 | 412.662 | 24.384 | 74.963 | 512.009 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 |
| m3 |
| 595.734 |
| 60.312 |
| 196.114 |
| 852.160 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 620.734 | 60.312 | 196.114 | 877.160 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 526.985 | 50.842 | 134.680 | 712.507 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 596.702 | 50.842 | 134.680 | 782.224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 621.702 | 50.842 | 134.680 | 807.224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 527.592 | 72.275 | 387.465 | 987.332 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 597.518 | 72.275 | 387.465 | 1.057.258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 622.592 | 72.275 | 387.465 | 1.082.332 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 528.563 | 61.309 | 222.349 | 812.221 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 598.489 | 61.309 | 222.349 | 882.147 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 623.563 | 61.309 | 222.349 | 907.221 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 528.285 | 52.337 | 131.241 | 711.863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 598.211 | 52.337 | 131.241 | 781.789 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 623.286 | 52.337 | 131.241 | 806.864 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 | m3 | 631.291 | 208.921 | 84.796 | 925.008 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 250 | m3 | 693.927 | 208.921 | 84.796 | 987.644 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 300 | m3 | 716.386 | 208.921 | 84.796 | 1.010.103 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 200 | m3 | 631.291 | 304.002 | 84.796 | 1.020.089 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 250 | m3 | 693.927 | 304.002 | 84.796 | 1.082.725 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 300 | m3 | 716.386 | 304.002 | 84.796 | 1.105.184 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 200 | m3 | 471.095 | 158.610 | 84.796 | 714.501 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 250 | m3 | 533.730 | 158.610 | 84.796 | 777.136 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 300 | m3 | 556.190 | 158.610 | 84.796 | 799.596 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 200 | m3 | 475.760 | 163.101 | 206.882 | 845.743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 250 | m3 | 539.015 | 163.101 | 206.882 | 908.998 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 300 | m3 | 561.697 | 163.101 | 206.882 | 931.680 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 150 | m3 | 420.206 | 117.157 | 201.147 | 738.510 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 200 | m3 | 475.760 | 117.157 | 201.147 | 794.064 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 250 | m3 | 539.015 | 117.157 | 201.147 | 857.319 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 300 | m3 | 561.697 | 117.157 | 201.147 | 880.001 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 150 | m3 | 420.206 | 209.045 | 236.691 | 865.942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 200 | m3 | 475.760 | 209.045 | 236.691 | 921.496 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 250 | m3 | 539.015 | 209.045 | 236.691 | 984.751 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 300 | m3 | 561.697 | 209.045 | 236.691 | 1.007.433 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mái đập Mác 150 | 100m2 | 3.235.448 | 1.649.849 | 908.051 | 5.793.348 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mỏi đập Mác 200 | 100m2 | 3.663.184 | 1.649.849 | 908.051 | 6.221.084 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mỏi đập Mác 250 | 100m2 | 4.150.226 | 1.649.849 | 908.051 | 6.708.126 |
| Làm lớp vữa xi măng bảo vệ mỏi đập Mác 300 | 100m2 | 4.324.879 | 1.649.849 | 908.051 | 6.882.779 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 408.636 | 33.430 | 75.174 | 517.240 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 464.305 | 33.430 | 75.174 | 572.909 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | m3 | 525.621 | 33.430 | 75.174 | 634.225 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | m3 | 563.944 | 33.430 | 75.174 | 672.548 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M150 | m3 | 458.840 | 47.588 | 75.174 | 581.602 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | m3 | 514.509 | 47.588 | 75.174 | 637.271 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | m3 | 575.825 | 47.588 | 75.174 | 698.587 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M300 | m3 | 614.148 | 47.588 | 75.174 | 736.910 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | m3 | 412.662 | 24.384 | 74.963 | 512.009 |