Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.132.281 | 910.800 | 179.238 | 2.222.319 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 617.440 | 1.070.190 | 1.202.209 | 2.889.839 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 653.870 | 1.070.190 | 1.202.209 | 2.926.269 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.132.281 | 910.800 | 179.238 | 2.222.319 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 617.440 | 1.070.190 | 1.202.209 | 2.889.839 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 653.870 | 1.070.190 | 1.202.209 | 2.926.269 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
| m3 |
| 764.018 |
| 1.070.190 |
| 1.202.209 |
| 3.036.417 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 835.101 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.107.500 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 887.894 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.160.293 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 980.616 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.253.015 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.013.978 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.286.377 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.126.145 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.398.544 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.132.281 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.404.680 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 852.888 | 230.230 | 97.885 | 1.181.003 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 832.867 | 230.230 | 97.885 | 1.160.982 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 921.889 | 230.230 | 97.885 | 1.250.004 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 908.933 | 230.230 | 97.885 | 1.237.048 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 991.384 | 230.230 | 97.885 | 1.319.499 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 983.853 | 230.230 | 97.885 | 1.311.968 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.056.943 | 230.230 | 97.885 | 1.385.058 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.055.269 | 230.230 | 97.885 | 1.383.384 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.119.729 | 230.230 | 97.885 | 1.447.844 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.154.004 | 230.230 | 97.885 | 1.482.119 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.206.320 | 230.230 | 97.885 | 1.534.435 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.211.506 | 230.230 | 97.885 | 1.539.621 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.292.348 | 230.230 | 97.885 | 1.620.463 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.325.562 | 230.230 | 97.885 | 1.653.677 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.393.528 | 230.230 | 97.885 | 1.721.643 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.523.233 | 230.230 | 97.885 | 1.851.348 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 875.461 | 306.130 | 120.984 | 1.302.575 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 855.721 | 306.130 | 120.984 | 1.282.835 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 947.860 | 306.130 | 120.984 | 1.374.974 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 936.473 | 306.130 | 120.984 | 1.363.587 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.021.878 | 306.130 | 120.984 | 1.448.992 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.013.919 | 306.130 | 120.984 | 1.441.033 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.093.662 | 306.130 | 120.984 | 1.520.776 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.091.730 | 306.130 | 120.984 | 1.518.844 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.186.461 | 306.130 | 120.984 | 1.613.575 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.186.560 | 306.130 | 120.984 | 1.613.674 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.258.363 | 306.130 | 120.984 | 1.685.477 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.264.704 | 306.130 | 120.984 | 1.691.818 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.352.814 | 306.130 | 120.984 | 1.779.928 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.387.704 | 306.130 | 120.984 | 1.814.818 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.436.857 | 306.130 | 120.984 | 1.863.971 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.545.856 | 306.130 | 120.984 | 1.972.970 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15.980.544 | 597.080 | 759.608 | 17.337.232 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18.643.968 | 690.690 | 860.482 | 20.195.140 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21.307.392 | 850.080 | 945.205 | 23.102.677 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23.970.816 | 1.009.470 | 1.029.928 | 26.010.214 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26.634.240 | 1.120.790 | 956.796 | 28.711.826 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29.297.664 | 1.234.640 | 1.050.664 | 31.582.968 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 862.523 | 67.095 | 63.680 | 993.298 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 843.075 | 67.095 | 63.680 | 973.850 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
| m3 |
| 764.018 |
| 1.070.190 |
| 1.202.209 |
| 3.036.417 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 835.101 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.107.500 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 887.894 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.160.293 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 980.616 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.253.015 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.013.978 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.286.377 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.126.145 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.398.544 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.132.281 | 1.070.190 | 1.202.209 | 3.404.680 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 852.888 | 230.230 | 97.885 | 1.181.003 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 832.867 | 230.230 | 97.885 | 1.160.982 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 921.889 | 230.230 | 97.885 | 1.250.004 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 908.933 | 230.230 | 97.885 | 1.237.048 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 991.384 | 230.230 | 97.885 | 1.319.499 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 983.853 | 230.230 | 97.885 | 1.311.968 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.056.943 | 230.230 | 97.885 | 1.385.058 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.055.269 | 230.230 | 97.885 | 1.383.384 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.119.729 | 230.230 | 97.885 | 1.447.844 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.154.004 | 230.230 | 97.885 | 1.482.119 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.206.320 | 230.230 | 97.885 | 1.534.435 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.211.506 | 230.230 | 97.885 | 1.539.621 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.292.348 | 230.230 | 97.885 | 1.620.463 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.325.562 | 230.230 | 97.885 | 1.653.677 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.393.528 | 230.230 | 97.885 | 1.721.643 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.523.233 | 230.230 | 97.885 | 1.851.348 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 875.461 | 306.130 | 120.984 | 1.302.575 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 855.721 | 306.130 | 120.984 | 1.282.835 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 947.860 | 306.130 | 120.984 | 1.374.974 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 936.473 | 306.130 | 120.984 | 1.363.587 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.021.878 | 306.130 | 120.984 | 1.448.992 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.013.919 | 306.130 | 120.984 | 1.441.033 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.093.662 | 306.130 | 120.984 | 1.520.776 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.091.730 | 306.130 | 120.984 | 1.518.844 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.186.461 | 306.130 | 120.984 | 1.613.575 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.186.560 | 306.130 | 120.984 | 1.613.674 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.258.363 | 306.130 | 120.984 | 1.685.477 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.264.704 | 306.130 | 120.984 | 1.691.818 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.352.814 | 306.130 | 120.984 | 1.779.928 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.387.704 | 306.130 | 120.984 | 1.814.818 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.436.857 | 306.130 | 120.984 | 1.863.971 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.545.856 | 306.130 | 120.984 | 1.972.970 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15.980.544 | 597.080 | 759.608 | 17.337.232 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18.643.968 | 690.690 | 860.482 | 20.195.140 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21.307.392 | 850.080 | 945.205 | 23.102.677 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23.970.816 | 1.009.470 | 1.029.928 | 26.010.214 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26.634.240 | 1.120.790 | 956.796 | 28.711.826 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29.297.664 | 1.234.640 | 1.050.664 | 31.582.968 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 862.523 | 67.095 | 63.680 | 993.298 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 843.075 | 67.095 | 63.680 | 973.850 |