Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 150.724 | 779.548 | 930.272 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 71.988 | 314.482 | 386.470 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 89.984 | 432.139 | 522.123 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 150.724 | 779.548 | 930.272 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 71.988 | 314.482 | 386.470 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 89.984 | 432.139 | 522.123 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 |
| 0 |
| 114.730 |
| 604.774 |
| 719.504 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 130.477 | 754.758 | 885.235 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 222.711 | 387.124 | 609.835 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 281.201 | 543.463 | 824.664 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 314.945 | 669.387 | 984.332 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 332.942 | 709.075 | 1.042.017 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 204.715 | 369.743 | 574.458 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 260.955 | 514.999 | 775.954 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 292.449 | 636.925 | 929.374 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 299.198 | 713.960 | 1.013.158 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 179.969 | 356.486 | 536.455 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 229.460 | 498.334 | 727.794 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 256.456 | 612.910 | 869.366 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 256.456 | 677.347 | 933.803 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 236.209 | 413.512 | 649.721 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 292.449 | 563.880 | 856.329 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 371.186 | 789.432 | 1.160.618 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 213.713 | 388.692 | 602.405 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 269.953 | 537.468 | 807.421 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 326.193 | 747.451 | 1.073.644 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 371.186 | 938.222 | 1.309.408 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 186.718 | 373.218 | 559.936 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 236.209 | 517.193 | 753.402 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 285.700 | 721.882 | 1.007.582 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 323.944 | 900.233 | 1.224.177 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 1.212.540 | 1.249.694 | 2.462.234 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 1.392.509 | 1.434.350 | 2.826.859 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 1.603.972 | 1.651.834 | 3.255.806 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 229.460 | 365.629 | 29.985.987 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 29.390.898 | 299.198 | 522.528 | 30.212.624 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 335.192 | 642.823 | 30.368.913 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 337.442 | 714.248 | 30.442.588 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 195.716 | 335.079 | 29.921.693 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 29.390.898 | 265.454 | 497.259 | 30.153.611 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 294.699 | 612.078 | 30.297.675 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 303.697 | 692.497 | 30.387.092 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 182.218 | 340.406 | 29.913.522 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 29.390.898 | 231.710 | 477.907 | 30.100.515 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 258.705 | 589.292 | 30.238.895 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 260.955 | 653.132 | 30.304.985 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 875.098 | 719.413 | 30.985.409 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 29.390.898 | 940.337 | 773.180 | 31.104.415 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 969.582 | 823.160 | 31.183.640 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 1.037.070 | 932.966 | 31.360.934 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 843.604 | 3.348.662 | 4.192.266 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 717.626 | 3.274.122 | 3.991.748 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 356.700 | 3.532.073 | 3.888.773 |
| 0 |
| 114.730 |
| 604.774 |
| 719.504 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 130.477 | 754.758 | 885.235 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 222.711 | 387.124 | 609.835 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 281.201 | 543.463 | 824.664 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 314.945 | 669.387 | 984.332 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 332.942 | 709.075 | 1.042.017 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 204.715 | 369.743 | 574.458 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 260.955 | 514.999 | 775.954 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 292.449 | 636.925 | 929.374 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 299.198 | 713.960 | 1.013.158 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 179.969 | 356.486 | 536.455 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 229.460 | 498.334 | 727.794 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 256.456 | 612.910 | 869.366 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 256.456 | 677.347 | 933.803 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 236.209 | 413.512 | 649.721 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 292.449 | 563.880 | 856.329 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 371.186 | 789.432 | 1.160.618 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 213.713 | 388.692 | 602.405 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 269.953 | 537.468 | 807.421 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 326.193 | 747.451 | 1.073.644 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 371.186 | 938.222 | 1.309.408 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 186.718 | 373.218 | 559.936 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 236.209 | 517.193 | 753.402 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 285.700 | 721.882 | 1.007.582 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 323.944 | 900.233 | 1.224.177 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 1.212.540 | 1.249.694 | 2.462.234 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 1.392.509 | 1.434.350 | 2.826.859 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 1.603.972 | 1.651.834 | 3.255.806 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 229.460 | 365.629 | 29.985.987 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 29.390.898 | 299.198 | 522.528 | 30.212.624 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 335.192 | 642.823 | 30.368.913 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 337.442 | 714.248 | 30.442.588 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 195.716 | 335.079 | 29.921.693 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 29.390.898 | 265.454 | 497.259 | 30.153.611 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 294.699 | 612.078 | 30.297.675 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 303.697 | 692.497 | 30.387.092 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 182.218 | 340.406 | 29.913.522 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 29.390.898 | 231.710 | 477.907 | 30.100.515 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 258.705 | 589.292 | 30.238.895 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 260.955 | 653.132 | 30.304.985 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 29.390.898 | 875.098 | 719.413 | 30.985.409 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 29.390.898 | 940.337 | 773.180 | 31.104.415 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 29.390.898 | 969.582 | 823.160 | 31.183.640 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 29.390.898 | 1.037.070 | 932.966 | 31.360.934 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 843.604 | 3.348.662 | 4.192.266 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 717.626 | 3.274.122 | 3.991.748 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 356.700 | 3.532.073 | 3.888.773 |