Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.782.350 | 3.917.580 | 7.699.930 | |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.155.560 | 2.210.184 | 4.365.744 | |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.879.140 | 2.923.631 | 5.802.771 | |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.782.350 | 3.917.580 | 7.699.930 | |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.155.560 | 2.210.184 | 4.365.744 | |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.879.140 | 2.923.631 | 5.802.771 | |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II |
| m |
| 0 |
| 3.597.660 |
| 3.666.710 |
| 7.264.370 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.049.300 | 2.084.224 | 4.133.524 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.729.870 | 2.769.088 | 5.498.958 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.412.970 | 3.453.952 | 6.866.922 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 1.945.570 | 1.958.264 | 3.903.834 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.573.010 | 2.594.439 | 5.167.449 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3.215.630 | 3.230.614 | 6.446.244 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.610.960 | 6.052.738 | 8.663.698 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.471.160 | 8.011.881 | 11.483.041 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 4.338.950 | 9.971.024 | 14.309.974 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.479.400 | 5.765.889 | 8.245.289 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 3.296.590 | 7.645.876 | 10.942.466 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 4.121.370 | 9.525.863 | 13.647.233 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.355.430 | 5.453.216 | 7.808.646 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.132.140 | 7.216.445 | 10.348.585 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.913.910 | 8.997.170 | 12.911.080 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.236.520 | 5.158.040 | 7.394.560 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.972.750 | 6.822.006 | 9.794.756 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3.716.570 | 8.485.973 | 12.202.543 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm | m | 114.387 | 769.120 | 757.574 | 1.641.081 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm | m | 125.659 | 905.740 | 805.642 | 1.837.041 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | m | 132.827 | 1.098.020 | 844.269 | 2.075.116 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1500mm | m | 140.401 | 1.308.010 | 905.807 | 2.354.218 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤2000mm | m | 160.122 | 2.320.010 | 1.304.455 | 3.784.587 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | m | 48.637 | 614.790 | 337.693 | 1.001.120 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | m | 57.774 | 726.110 | 361.166 | 1.145.050 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | m | 64.704 | 877.910 | 389.525 | 1.332.139 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1500mm | m | 74.176 | 1.047.420 | 419.496 | 1.541.092 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤2000mm | m | 94.610 | 1.854.490 | 517.417 | 2.466.517 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,5x1,2 | m | 0 | 226.320 | 237.024 | 463.344 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,2 | m | 0 | 277.980 | 283.499 | 561.479 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,8 | m | 0 | 287.820 | 297.441 | 585.261 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x1,8 | m | 0 | 329.640 | 343.916 | 673.556 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x2,8 | m | 0 | 487.080 | 511.227 | 998.307 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,0x2,8 | m | 0 | 600.240 | 618.120 | 1.218.360 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,2x2,8 | m | 0 | 784.740 | 808.668 | 1.593.408 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,5x2,8 | m | 0 | 984.000 | 1.022.454 | 2.006.454 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 101.429 | 20.240 | 110.933 | 232.602 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 111.564 | 20.240 | 110.933 | 242.737 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 121.715 | 20.240 | 110.933 | 252.888 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 177.582 | 20.240 | 110.933 | 308.755 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 101.429 | 21.505 | 120.532 | 243.466 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 111.564 | 21.505 | 120.532 | 253.601 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 121.715 | 21.505 | 120.532 | 263.752 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 177.582 | 21.505 | 120.532 | 319.619 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 198.329 | 22.770 | 124.996 | 346.095 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 216.359 | 22.770 | 124.996 | 364.125 |
| m |
| 0 |
| 3.597.660 |
| 3.666.710 |
| 7.264.370 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.049.300 | 2.084.224 | 4.133.524 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.729.870 | 2.769.088 | 5.498.958 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.412.970 | 3.453.952 | 6.866.922 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 1.945.570 | 1.958.264 | 3.903.834 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.573.010 | 2.594.439 | 5.167.449 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3.215.630 | 3.230.614 | 6.446.244 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2.610.960 | 6.052.738 | 8.663.698 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3.471.160 | 8.011.881 | 11.483.041 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 4.338.950 | 9.971.024 | 14.309.974 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2.479.400 | 5.765.889 | 8.245.289 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 3.296.590 | 7.645.876 | 10.942.466 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 4.121.370 | 9.525.863 | 13.647.233 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2.355.430 | 5.453.216 | 7.808.646 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.132.140 | 7.216.445 | 10.348.585 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3.913.910 | 8.997.170 | 12.911.080 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.236.520 | 5.158.040 | 7.394.560 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2.972.750 | 6.822.006 | 9.794.756 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3.716.570 | 8.485.973 | 12.202.543 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm | m | 114.387 | 769.120 | 757.574 | 1.641.081 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm | m | 125.659 | 905.740 | 805.642 | 1.837.041 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | m | 132.827 | 1.098.020 | 844.269 | 2.075.116 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1500mm | m | 140.401 | 1.308.010 | 905.807 | 2.354.218 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤2000mm | m | 160.122 | 2.320.010 | 1.304.455 | 3.784.587 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | m | 48.637 | 614.790 | 337.693 | 1.001.120 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | m | 57.774 | 726.110 | 361.166 | 1.145.050 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | m | 64.704 | 877.910 | 389.525 | 1.332.139 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1500mm | m | 74.176 | 1.047.420 | 419.496 | 1.541.092 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤2000mm | m | 94.610 | 1.854.490 | 517.417 | 2.466.517 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,5x1,2 | m | 0 | 226.320 | 237.024 | 463.344 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,2 | m | 0 | 277.980 | 283.499 | 561.479 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,8 | m | 0 | 287.820 | 297.441 | 585.261 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x1,8 | m | 0 | 329.640 | 343.916 | 673.556 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x2,8 | m | 0 | 487.080 | 511.227 | 998.307 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,0x2,8 | m | 0 | 600.240 | 618.120 | 1.218.360 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,2x2,8 | m | 0 | 784.740 | 808.668 | 1.593.408 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,5x2,8 | m | 0 | 984.000 | 1.022.454 | 2.006.454 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 101.429 | 20.240 | 110.933 | 232.602 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 111.564 | 20.240 | 110.933 | 242.737 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 121.715 | 20.240 | 110.933 | 252.888 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 177.582 | 20.240 | 110.933 | 308.755 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 101.429 | 21.505 | 120.532 | 243.466 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 111.564 | 21.505 | 120.532 | 253.601 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 121.715 | 21.505 | 120.532 | 263.752 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 177.582 | 21.505 | 120.532 | 319.619 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 198.329 | 22.770 | 124.996 | 346.095 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 216.359 | 22.770 | 124.996 | 364.125 |