Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.136.153 | 1.136.153 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.390.293 | 1.390.293 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.844.754 | 1.844.754 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.136.153 | 1.136.153 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.390.293 | 1.390.293 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.844.754 | 1.844.754 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.490.568 |
| 2.490.568 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.104.858 | 1.104.858 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.361.471 | 1.361.471 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.810.542 | 1.810.542 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.444.944 | 2.444.944 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 923.342 | 923.342 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.018.172 | 1.018.172 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.202.841 | 1.202.841 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.622.088 | 1.622.088 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.363.659 | 1.363.659 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.475.910 | 1.475.910 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 992.924 | 992.924 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.074.610 | 1.074.610 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.678.782 | 1.678.782 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.822.452 | 1.822.452 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.224.061 | 1.224.061 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.325.652 | 1.325.652 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.997.833 | 1.997.833 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.162.898 | 2.162.898 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.455.199 | 1.455.199 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.571.717 | 1.571.717 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.456.098 | 2.456.098 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.668.291 | 2.668.291 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.785.858 | 1.785.858 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.939.613 | 1.939.613 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 526.260 | 526.260 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 600.879 | 600.879 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 348.327 | 348.327 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 383.160 | 383.160 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 83.236 | 619.279 | 702.515 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 105.732 | 719.884 | 825.616 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 130.477 | 832.193 | 962.670 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 182.218 | 1.140.437 | 1.322.655 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 76.487 | 662.593 | 739.080 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 101.232 | 750.253 | 851.485 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 123.729 | 885.965 | 1.009.694 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 170.970 | 1.295.986 | 1.466.956 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 71.988 | 686.049 | 758.037 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 94.484 | 833.259 | 927.743 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 114.730 | 1.049.773 | 1.164.503 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 159.722 | 1.504.476 | 1.664.198 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 65.239 | 736.293 | 801.532 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 85.485 | 892.025 | 977.510 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 103.482 | 1.130.368 | 1.233.850 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 143.975 | 1.557.486 | 1.701.461 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 674.883 | 923.278 | 1.598.161 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 877.348 | 1.105.481 | 1.982.829 |
| 0 |
| 0 |
| 2.490.568 |
| 2.490.568 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.104.858 | 1.104.858 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.361.471 | 1.361.471 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.810.542 | 1.810.542 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.444.944 | 2.444.944 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 923.342 | 923.342 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.018.172 | 1.018.172 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.202.841 | 1.202.841 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.622.088 | 1.622.088 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.363.659 | 1.363.659 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.475.910 | 1.475.910 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 992.924 | 992.924 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.074.610 | 1.074.610 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.678.782 | 1.678.782 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.822.452 | 1.822.452 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.224.061 | 1.224.061 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.325.652 | 1.325.652 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.997.833 | 1.997.833 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.162.898 | 2.162.898 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.455.199 | 1.455.199 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.571.717 | 1.571.717 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.456.098 | 2.456.098 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.668.291 | 2.668.291 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.785.858 | 1.785.858 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.939.613 | 1.939.613 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 526.260 | 526.260 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 600.879 | 600.879 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 348.327 | 348.327 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 383.160 | 383.160 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 83.236 | 619.279 | 702.515 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 105.732 | 719.884 | 825.616 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 130.477 | 832.193 | 962.670 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 182.218 | 1.140.437 | 1.322.655 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 76.487 | 662.593 | 739.080 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 101.232 | 750.253 | 851.485 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 123.729 | 885.965 | 1.009.694 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 170.970 | 1.295.986 | 1.466.956 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 71.988 | 686.049 | 758.037 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 94.484 | 833.259 | 927.743 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 114.730 | 1.049.773 | 1.164.503 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 159.722 | 1.504.476 | 1.664.198 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 65.239 | 736.293 | 801.532 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 85.485 | 892.025 | 977.510 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 103.482 | 1.130.368 | 1.233.850 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 143.975 | 1.557.486 | 1.701.461 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 674.883 | 923.278 | 1.598.161 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 877.348 | 1.105.481 | 1.982.829 |