Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 524.555 | 1.204.236 | 2.627.377 | 4.356.168 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 596.190 | 1.266.927 | 2.883.206 | 4.746.323 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 620.803 | 1.329.618 | 3.124.079 | 5.074.500 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 524.555 | 1.204.236 | 2.627.377 | 4.356.168 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 596.190 | 1.266.927 | 2.883.206 | 4.746.323 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 620.803 | 1.329.618 | 3.124.079 | 5.074.500 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm |
| m |
| 690.193 |
| 1.445.176 |
| 3.393.396 |
| 5.528.765 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp I | m | 1.160.699 | 1.847.992 | 5.449.320 | 8.458.011 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp II | m | 1.014.920 | 1.571.963 | 4.578.630 | 7.165.513 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp III | m | 953.761 | 1.380.146 | 3.798.011 | 6.131.918 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp IV | m | 896.305 | 1.193.007 | 2.927.321 | 5.016.633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp I | m | 1.160.699 | 1.892.437 | 7.951.300 | 11.004.436 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp II | m | 1.014.920 | 1.721.673 | 6.760.357 | 9.496.950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp III | m | 953.761 | 1.450.323 | 5.286.494 | 7.690.578 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp IV | m | 896.305 | 1.284.237 | 4.262.606 | 6.443.148 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 579.168 | 491.238 | 426.014 | 1.496.420 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 661.907 | 540.362 | 477.136 | 1.679.405 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 744.645 | 591.825 | 511.217 | 1.847.687 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 992.860 | 647.967 | 681.623 | 2.322.450 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 489.525 | 392.991 | 605.147 | 1.487.663 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 563.062 | 432.758 | 700.402 | 1.696.222 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 633.661 | 474.864 | 728.418 | 1.836.943 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842.979 | 523.988 | 986.166 | 2.353.133 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 579.168 | 736.857 | 662.668 | 1.978.693 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 661.907 | 809.374 | 822.177 | 2.293.458 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 744.645 | 891.247 | 879.452 | 2.515.344 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 992.860 | 980.137 | 1.172.602 | 3.145.599 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 489.525 | 589.486 | 1.107.659 | 2.186.670 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 563.062 | 647.967 | 1.274.241 | 2.485.270 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 633.661 | 713.465 | 1.343.212 | 2.690.338 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842.979 | 783.642 | 1.816.087 | 3.442.708 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 733.196 | 940.370 | 2.215.275 | 3.888.841 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 845.170 | 1.033.940 | 2.470.884 | 4.349.994 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 957.144 | 1.136.866 | 2.965.061 | 5.059.071 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoànv ào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.272.817 | 1.251.488 | 3.459.238 | 5.983.543 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 848.846 | 800.017 | 3.834.406 | 5.483.269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 976.069 | 879.550 | 4.768.956 | 6.624.575 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 1.100.256 | 966.102 | 5.758.480 | 7.824.838 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.470.583 | 1.064.350 | 6.638.057 | 9.172.990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 660.888 | 856.158 | 1.738.139 | 3.255.185 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 759.640 | 940.370 | 1.976.707 | 3.676.717 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 858.392 | 1.036.279 | 2.470.884 | 4.365.555 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.144.523 | 1.122.830 | 2.965.061 | 5.232.414 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 761.898 | 734.518 | 3.339.644 | 4.836.060 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 880.962 | 807.034 | 4.054.300 | 5.742.296 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 995.571 | 888.907 | 4.768.956 | 6.653.434 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.320.733 | 977.798 | 5.648.533 | 7.947.064 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 583.519 | 778.964 | 1.482.530 | 2.845.013 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 674.111 | 856.158 | 1.721.098 | 3.251.367 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 764.703 | 940.370 | 1.976.707 | 3.681.780 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.016.229 | 1.036.279 | 2.470.884 | 4.523.392 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 682.676 | 676.037 | 2.844.882 | 4.203.595 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 784.437 | 767.267 | 3.394.617 | 4.946.321 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm |
| m |
| 690.193 |
| 1.445.176 |
| 3.393.396 |
| 5.528.765 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp I | m | 1.160.699 | 1.847.992 | 5.449.320 | 8.458.011 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp II | m | 1.014.920 | 1.571.963 | 4.578.630 | 7.165.513 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp III | m | 953.761 | 1.380.146 | 3.798.011 | 6.131.918 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp IV | m | 896.305 | 1.193.007 | 2.927.321 | 5.016.633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp I | m | 1.160.699 | 1.892.437 | 7.951.300 | 11.004.436 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp II | m | 1.014.920 | 1.721.673 | 6.760.357 | 9.496.950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp III | m | 953.761 | 1.450.323 | 5.286.494 | 7.690.578 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đá cấp IV | m | 896.305 | 1.284.237 | 4.262.606 | 6.443.148 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 579.168 | 491.238 | 426.014 | 1.496.420 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 661.907 | 540.362 | 477.136 | 1.679.405 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 744.645 | 591.825 | 511.217 | 1.847.687 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 992.860 | 647.967 | 681.623 | 2.322.450 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 489.525 | 392.991 | 605.147 | 1.487.663 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 563.062 | 432.758 | 700.402 | 1.696.222 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 633.661 | 474.864 | 728.418 | 1.836.943 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842.979 | 523.988 | 986.166 | 2.353.133 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 579.168 | 736.857 | 662.668 | 1.978.693 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 661.907 | 809.374 | 822.177 | 2.293.458 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 744.645 | 891.247 | 879.452 | 2.515.344 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 992.860 | 980.137 | 1.172.602 | 3.145.599 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 489.525 | 589.486 | 1.107.659 | 2.186.670 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 563.062 | 647.967 | 1.274.241 | 2.485.270 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 633.661 | 713.465 | 1.343.212 | 2.690.338 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842.979 | 783.642 | 1.816.087 | 3.442.708 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 733.196 | 940.370 | 2.215.275 | 3.888.841 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 845.170 | 1.033.940 | 2.470.884 | 4.349.994 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 957.144 | 1.136.866 | 2.965.061 | 5.059.071 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoànv ào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.272.817 | 1.251.488 | 3.459.238 | 5.983.543 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 848.846 | 800.017 | 3.834.406 | 5.483.269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 976.069 | 879.550 | 4.768.956 | 6.624.575 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 1.100.256 | 966.102 | 5.758.480 | 7.824.838 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.470.583 | 1.064.350 | 6.638.057 | 9.172.990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 660.888 | 856.158 | 1.738.139 | 3.255.185 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 759.640 | 940.370 | 1.976.707 | 3.676.717 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 858.392 | 1.036.279 | 2.470.884 | 4.365.555 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.144.523 | 1.122.830 | 2.965.061 | 5.232.414 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 761.898 | 734.518 | 3.339.644 | 4.836.060 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 880.962 | 807.034 | 4.054.300 | 5.742.296 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 995.571 | 888.907 | 4.768.956 | 6.653.434 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.320.733 | 977.798 | 5.648.533 | 7.947.064 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 583.519 | 778.964 | 1.482.530 | 2.845.013 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 674.111 | 856.158 | 1.721.098 | 3.251.367 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 764.703 | 940.370 | 1.976.707 | 3.681.780 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 1.016.229 | 1.036.279 | 2.470.884 | 4.523.392 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 682.676 | 676.037 | 2.844.882 | 4.203.595 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 784.437 | 767.267 | 3.394.617 | 4.946.321 |