Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.379.686 | 259.535 | 215.740 | 1.854.961 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 760.403 | 368.947 | 654.364 | 1.783.714 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 838.946 | 368.947 | 654.364 | 1.862.257 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.379.686 | 259.535 | 215.740 | 1.854.961 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 760.403 | 368.947 | 654.364 | 1.783.714 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 838.946 | 368.947 | 654.364 | 1.862.257 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 |
| m3 |
| 1.377.457 |
| 368.947 |
| 654.364 |
| 2.400.768 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 766.763 | 312.969 | 369.805 | 1.449.537 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 845.306 | 312.969 | 369.805 | 1.528.080 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.383.817 | 312.969 | 369.805 | 2.066.591 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 764.946 | 267.168 | 210.231 | 1.242.345 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 843.489 | 267.168 | 210.231 | 1.320.888 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.382.000 | 267.168 | 210.231 | 1.859.399 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 | m3 | 774.174 | 1.060.963 | 196.808 | 2.031.945 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 250 | m3 | 844.528 | 1.060.963 | 196.808 | 2.102.299 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 300 | m3 | 1.326.893 | 1.060.963 | 196.808 | 2.584.664 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 200 | m3 | 774.174 | 1.543.809 | 196.808 | 2.514.791 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 250 | m3 | 844.528 | 1.543.809 | 196.808 | 2.585.145 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 300 | m3 | 1.326.893 | 1.543.809 | 196.808 | 3.067.510 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 200 | m3 | 671.356 | 805.466 | 196.808 | 1.673.630 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 250 | m3 | 741.710 | 805.466 | 196.808 | 1.743.984 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 300 | m3 | 1.224.075 | 805.466 | 196.808 | 2.226.349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 200 | m3 | 678.003 | 830.427 | 309.405 | 1.817.835 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 250 | m3 | 749.053 | 830.427 | 309.405 | 1.888.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 830.427 | 309.405 | 2.376.026 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 350 | m3 | 781.285 | 830.427 | 309.405 | 1.921.117 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 400 | m3 | 1.250.081 | 830.427 | 309.405 | 2.389.913 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 200 | m3 | 678.003 | 596.504 | 290.186 | 1.564.693 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 250 | m3 | 749.053 | 596.504 | 290.186 | 1.635.743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 596.504 | 290.186 | 2.122.884 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 350 | m3 | 781.285 | 596.504 | 290.186 | 1.667.975 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 400 | m3 | 1.250.081 | 596.504 | 290.186 | 2.136.771 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 200 | m3 | 678.003 | 1.064.350 | 353.693 | 2.096.046 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 250 | m3 | 749.053 | 1.064.350 | 353.693 | 2.167.096 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 1.064.350 | 353.693 | 2.654.237 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 350 | m3 | 781.285 | 1.064.350 | 353.693 | 2.199.328 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 400 | m3 | 1.250.081 | 1.064.350 | 353.693 | 2.668.124 |
| Làm lớp vữa ximăng bảo vệ mái đập, mác 100 | m3 | 4.906.852 | 8.400.175 | 1.716.142 | 15.023.169 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 894.102 | 169.255 | 140.431 | 1.203.788 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 1.021.733 | 169.255 | 140.431 | 1.331.419 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | m3 | 1.161.619 | 169.255 | 140.431 | 1.471.305 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | m3 | 1.720.912 | 169.255 | 140.431 | 2.030.598 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M150 | m3 | 928.570 | 240.939 | 140.431 | 1.309.940 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | m3 | 1.056.202 | 240.939 | 140.431 | 1.437.572 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | m3 | 1.196.087 | 240.939 | 140.431 | 1.577.457 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M300 | m3 | 1.755.380 | 240.939 | 140.431 | 2.136.750 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | m3 | 902.911 | 123.456 | 140.008 | 1.166.375 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | m3 | 1.031.800 | 123.456 | 140.008 | 1.295.264 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | m3 | 1.173.063 | 123.456 | 140.008 | 1.436.527 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 300 | m3 | 1.737.867 | 123.456 | 140.008 | 2.001.331 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 150 | m3 | 894.102 | 326.562 | 140.431 | 1.361.095 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 1.021.733 | 326.562 | 140.431 | 1.488.726 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 1.161.619 | 326.562 | 140.431 | 1.628.612 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 |
| m3 |
| 1.377.457 |
| 368.947 |
| 654.364 |
| 2.400.768 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 766.763 | 312.969 | 369.805 | 1.449.537 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 845.306 | 312.969 | 369.805 | 1.528.080 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.383.817 | 312.969 | 369.805 | 2.066.591 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 764.946 | 267.168 | 210.231 | 1.242.345 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 843.489 | 267.168 | 210.231 | 1.320.888 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.382.000 | 267.168 | 210.231 | 1.859.399 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 | m3 | 774.174 | 1.060.963 | 196.808 | 2.031.945 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 250 | m3 | 844.528 | 1.060.963 | 196.808 | 2.102.299 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 300 | m3 | 1.326.893 | 1.060.963 | 196.808 | 2.584.664 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 200 | m3 | 774.174 | 1.543.809 | 196.808 | 2.514.791 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 250 | m3 | 844.528 | 1.543.809 | 196.808 | 2.585.145 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa thành cong, mác 300 | m3 | 1.326.893 | 1.543.809 | 196.808 | 3.067.510 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 200 | m3 | 671.356 | 805.466 | 196.808 | 1.673.630 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 250 | m3 | 741.710 | 805.466 | 196.808 | 1.743.984 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối khu xử lý, mác 300 | m3 | 1.224.075 | 805.466 | 196.808 | 2.226.349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 200 | m3 | 678.003 | 830.427 | 309.405 | 1.817.835 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 250 | m3 | 749.053 | 830.427 | 309.405 | 1.888.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 830.427 | 309.405 | 2.376.026 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 350 | m3 | 781.285 | 830.427 | 309.405 | 1.921.117 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lồng thang máy, mác 400 | m3 | 1.250.081 | 830.427 | 309.405 | 2.389.913 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 200 | m3 | 678.003 | 596.504 | 290.186 | 1.564.693 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 250 | m3 | 749.053 | 596.504 | 290.186 | 1.635.743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 596.504 | 290.186 | 2.122.884 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 350 | m3 | 781.285 | 596.504 | 290.186 | 1.667.975 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô, mác 400 | m3 | 1.250.081 | 596.504 | 290.186 | 2.136.771 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 200 | m3 | 678.003 | 1.064.350 | 353.693 | 2.096.046 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 250 | m3 | 749.053 | 1.064.350 | 353.693 | 2.167.096 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 1.064.350 | 353.693 | 2.654.237 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 350 | m3 | 781.285 | 1.064.350 | 353.693 | 2.199.328 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt ống khói, mác 400 | m3 | 1.250.081 | 1.064.350 | 353.693 | 2.668.124 |
| Làm lớp vữa ximăng bảo vệ mái đập, mác 100 | m3 | 4.906.852 | 8.400.175 | 1.716.142 | 15.023.169 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 894.102 | 169.255 | 140.431 | 1.203.788 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 1.021.733 | 169.255 | 140.431 | 1.331.419 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | m3 | 1.161.619 | 169.255 | 140.431 | 1.471.305 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | m3 | 1.720.912 | 169.255 | 140.431 | 2.030.598 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M150 | m3 | 928.570 | 240.939 | 140.431 | 1.309.940 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | m3 | 1.056.202 | 240.939 | 140.431 | 1.437.572 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | m3 | 1.196.087 | 240.939 | 140.431 | 1.577.457 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M300 | m3 | 1.755.380 | 240.939 | 140.431 | 2.136.750 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | m3 | 902.911 | 123.456 | 140.008 | 1.166.375 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | m3 | 1.031.800 | 123.456 | 140.008 | 1.295.264 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | m3 | 1.173.063 | 123.456 | 140.008 | 1.436.527 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 300 | m3 | 1.737.867 | 123.456 | 140.008 | 2.001.331 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 150 | m3 | 894.102 | 326.562 | 140.431 | 1.361.095 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 1.021.733 | 326.562 | 140.431 | 1.488.726 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 1.161.619 | 326.562 | 140.431 | 1.628.612 |