Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.995.898 | 658.708 | 16.541.006 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.886.400 | 4.441.537 | 811.308 | 17.139.245 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.631.959 | 626.295 | 16.144.654 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.995.898 | 658.708 | 16.541.006 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.886.400 | 4.441.537 | 811.308 | 17.139.245 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.631.959 | 626.295 | 16.144.654 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m |
| tấn |
| 11.886.400 |
| 3.700.662 |
| 778.895 |
| 16.365.957 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.763.149 | 182.767 | 14.772.141 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 2.152.437 | 521.204 | 14.551.881 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.672.075 | 522.421 | 14.080.896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.566.970 | 182.767 | 15.575.962 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.933.791 | 866.677 | 15.758.268 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.692.404 | 834.264 | 15.484.468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.366.433 | 182.767 | 15.375.425 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11.874.789 | 2.716.542 | 509.893 | 15.101.224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 2.605.132 | 524.561 | 15.016.093 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.402.738 | 182.767 | 14.411.730 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 1.871.685 | 521.204 | 14.271.129 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.453.898 | 522.421 | 13.862.719 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.530.859 | 182.767 | 14.539.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 2.074.079 | 508.975 | 14.458.234 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.689.715 | 522.421 | 14.098.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.716.542 | 182.767 | 14.725.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11.874.789 | 2.025.802 | 509.893 | 14.410.484 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.541.169 | 524.561 | 13.952.130 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.101.932 | 193.653 | 14.121.810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 1.548.596 | 519.862 | 13.943.638 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.179.087 | 533.308 | 13.598.795 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.585.450 | 193.653 | 14.605.328 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 2.188.831 | 519.862 | 14.583.873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.811.152 | 533.308 | 14.230.860 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.805.299 | 193.653 | 14.825.177 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 1.879.483 | 532.091 | 14.289.814 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11.901.700 | 1.615.813 | 600.568 | 14.118.081 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.576.352 | 193.653 | 14.596.230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 2.169.706 | 519.862 | 14.564.748 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.790.913 | 533.308 | 14.210.621 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.402.738 | 193.653 | 14.422.616 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 1.871.685 | 532.091 | 14.282.016 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.453.898 | 533.308 | 13.873.606 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.826.225 | 4.571.515 | 306.273 | 16.704.013 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.826.225 | 6.240.806 | 456.433 | 18.523.464 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.995.898 | 680.481 | 16.562.779 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.886.400 | 4.441.537 | 830.641 | 17.158.578 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.631.959 | 648.068 | 16.166.427 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.886.400 | 3.700.662 | 798.228 | 16.385.290 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.763.149 | 193.653 | 14.783.027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 2.152.437 | 532.091 | 14.562.768 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.672.075 | 533.308 | 14.091.783 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.566.970 | 193.653 | 15.586.848 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.933.791 | 877.564 | 15.769.155 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.692.404 | 845.150 | 15.495.354 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.366.433 | 193.653 | 15.386.311 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m |
| tấn |
| 11.886.400 |
| 3.700.662 |
| 778.895 |
| 16.365.957 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.763.149 | 182.767 | 14.772.141 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 2.152.437 | 521.204 | 14.551.881 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.672.075 | 522.421 | 14.080.896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.566.970 | 182.767 | 15.575.962 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.933.791 | 866.677 | 15.758.268 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.692.404 | 834.264 | 15.484.468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.366.433 | 182.767 | 15.375.425 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 11.874.789 | 2.716.542 | 509.893 | 15.101.224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 2.605.132 | 524.561 | 15.016.093 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.402.738 | 182.767 | 14.411.730 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 1.871.685 | 521.204 | 14.271.129 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.453.898 | 522.421 | 13.862.719 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.530.859 | 182.767 | 14.539.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 2.074.079 | 508.975 | 14.458.234 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.689.715 | 522.421 | 14.098.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.716.542 | 182.767 | 14.725.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 11.874.789 | 2.025.802 | 509.893 | 14.410.484 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.541.169 | 524.561 | 13.952.130 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.101.932 | 193.653 | 14.121.810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 1.548.596 | 519.862 | 13.943.638 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.179.087 | 533.308 | 13.598.795 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.585.450 | 193.653 | 14.605.328 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 2.188.831 | 519.862 | 14.583.873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.811.152 | 533.308 | 14.230.860 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.805.299 | 193.653 | 14.825.177 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 1.879.483 | 532.091 | 14.289.814 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11.901.700 | 1.615.813 | 600.568 | 14.118.081 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.576.352 | 193.653 | 14.596.230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11.875.180 | 2.169.706 | 519.862 | 14.564.748 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.790.913 | 533.308 | 14.210.621 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.402.738 | 193.653 | 14.422.616 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 1.871.685 | 532.091 | 14.282.016 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.453.898 | 533.308 | 13.873.606 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.826.225 | 4.571.515 | 306.273 | 16.704.013 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.826.225 | 6.240.806 | 456.433 | 18.523.464 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.995.898 | 680.481 | 16.562.779 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.886.400 | 4.441.537 | 830.641 | 17.158.578 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.886.400 | 3.631.959 | 648.068 | 16.166.427 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.886.400 | 3.700.662 | 798.228 | 16.385.290 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 2.763.149 | 193.653 | 14.783.027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 11.878.240 | 2.152.437 | 532.091 | 14.562.768 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 11.886.400 | 1.672.075 | 533.308 | 14.091.783 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.566.970 | 193.653 | 15.586.848 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.933.791 | 877.564 | 15.769.155 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 11.957.800 | 2.692.404 | 845.150 | 15.495.354 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 11.826.225 | 3.366.433 | 193.653 | 15.386.311 |