Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 762.951 | 376.096 | 0 | 1.139.047 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 769.125 | 438.778 | 0 | 1.207.903 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 769.125 | 528.623 | 0 | 1.297.748 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 762.951 | 376.096 | 0 | 1.139.047 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 769.125 | 438.778 | 0 | 1.207.903 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 769.125 | 528.623 | 0 | 1.297.748 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m |
| 769.125 |
| 587.127 |
| 0 |
| 1.356.252 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 1.756.650 | 348.933 | 0 | 2.105.583 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.761.690 | 453.404 | 0 | 2.215.094 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.761.690 | 480.567 | 0 | 2.242.257 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 1.735.653 | 603.842 | 0 | 2.339.495 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.741.215 | 683.240 | 0 | 2.424.455 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.741.215 | 756.370 | 0 | 2.497.585 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.641.170 | 6.581.673 | 0 | 14.222.843 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.641.170 | 7.981.584 | 0 | 15.622.754 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.869.920 | 6.707.038 | 0 | 17.576.958 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.869.920 | 8.399.468 | 0 | 19.269.388 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.596.348 | 7.312.970 | 0 | 14.909.318 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.596.348 | 8.942.718 | 0 | 16.539.066 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.809.348 | 7.605.489 | 0 | 18.414.837 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.809.348 | 9.694.909 | 0 | 20.504.257 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.641.170 | 8.650.199 | 0 | 16.291.369 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.641.170 | 9.694.909 | 0 | 17.336.079 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.869.920 | 9.318.813 | 0 | 20.188.733 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.869.920 | 10.071.004 | 0 | 20.940.924 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.596.348 | 9.109.871 | 0 | 16.706.219 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.596.348 | 10.279.946 | 0 | 17.876.294 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.809.348 | 9.966.533 | 0 | 20.775.881 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.809.348 | 10.467.994 | 0 | 21.277.342 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 4.668.875 | 5.344.455 | 0 | 10.013.330 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 1.590.750 | 1.149.181 | 3.469.808 | 6.209.739 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 1.590.750 | 1.172.165 | 3.655.928 | 6.418.843 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 1.590.750 | 1.642.284 | 5.224.653 | 8.457.687 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 1.590.750 | 1.755.113 | 6.766.790 | 10.112.653 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 1.598.625 | 1.399.911 | 4.147.816 | 7.146.352 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 1.598.625 | 1.755.113 | 4.453.585 | 7.807.323 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 1.598.625 | 1.964.055 | 6.248.313 | 9.810.993 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 1.598.625 | 2.139.566 | 6.806.672 | 10.544.863 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 10.605.000 | 1.295.440 | 4.040.419 | 15.940.859 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 10.605.000 | 1.366.481 | 4.261.990 | 16.233.471 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.920.642 | 2.773.650 | 22.763.190 | 42.457.482 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.760.932 | 4.622.750 | 36.923.570 | 60.307.252 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.812.673 | 6.990.500 | 55.651.813 | 83.454.986 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.920.642 | 3.179.550 | 39.459.249 | 59.559.441 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.760.932 | 5.141.400 | 64.274.760 | 88.177.092 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.812.673 | 7.779.750 | 96.774.358 | 125.366.781 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 10.251.500 | 1.002.922 | 3.315.750 | 14.570.172 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 14.864.675 | 1.044.710 | 3.868.375 | 19.777.760 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 25.116.175 | 1.420.806 | 4.697.313 | 31.234.294 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 10.251.500 | 1.094.856 | 3.619.694 | 14.966.050 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 14.864.675 | 1.353.944 | 4.476.263 | 20.694.882 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 25.116.175 | 1.629.748 | 5.388.094 | 32.134.017 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 10.251.500 | 819.053 | 2.707.863 | 13.778.416 |
| 769.125 |
| 587.127 |
| 0 |
| 1.356.252 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 1.756.650 | 348.933 | 0 | 2.105.583 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.761.690 | 453.404 | 0 | 2.215.094 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.761.690 | 480.567 | 0 | 2.242.257 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 1.735.653 | 603.842 | 0 | 2.339.495 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.741.215 | 683.240 | 0 | 2.424.455 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.741.215 | 756.370 | 0 | 2.497.585 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.641.170 | 6.581.673 | 0 | 14.222.843 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.641.170 | 7.981.584 | 0 | 15.622.754 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.869.920 | 6.707.038 | 0 | 17.576.958 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.869.920 | 8.399.468 | 0 | 19.269.388 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.596.348 | 7.312.970 | 0 | 14.909.318 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.596.348 | 8.942.718 | 0 | 16.539.066 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.809.348 | 7.605.489 | 0 | 18.414.837 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.809.348 | 9.694.909 | 0 | 20.504.257 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.641.170 | 8.650.199 | 0 | 16.291.369 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.641.170 | 9.694.909 | 0 | 17.336.079 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.869.920 | 9.318.813 | 0 | 20.188.733 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.869.920 | 10.071.004 | 0 | 20.940.924 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 7.596.348 | 9.109.871 | 0 | 16.706.219 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 7.596.348 | 10.279.946 | 0 | 17.876.294 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 10.809.348 | 9.966.533 | 0 | 20.775.881 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 10.809.348 | 10.467.994 | 0 | 21.277.342 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 4.668.875 | 5.344.455 | 0 | 10.013.330 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 1.590.750 | 1.149.181 | 3.469.808 | 6.209.739 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 1.590.750 | 1.172.165 | 3.655.928 | 6.418.843 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 1.590.750 | 1.642.284 | 5.224.653 | 8.457.687 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 1.590.750 | 1.755.113 | 6.766.790 | 10.112.653 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 1.598.625 | 1.399.911 | 4.147.816 | 7.146.352 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 1.598.625 | 1.755.113 | 4.453.585 | 7.807.323 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 1.598.625 | 1.964.055 | 6.248.313 | 9.810.993 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 1.598.625 | 2.139.566 | 6.806.672 | 10.544.863 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 10.605.000 | 1.295.440 | 4.040.419 | 15.940.859 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 10.605.000 | 1.366.481 | 4.261.990 | 16.233.471 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.920.642 | 2.773.650 | 22.763.190 | 42.457.482 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.760.932 | 4.622.750 | 36.923.570 | 60.307.252 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.812.673 | 6.990.500 | 55.651.813 | 83.454.986 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16.920.642 | 3.179.550 | 39.459.249 | 59.559.441 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 18.760.932 | 5.141.400 | 64.274.760 | 88.177.092 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.812.673 | 7.779.750 | 96.774.358 | 125.366.781 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 10.251.500 | 1.002.922 | 3.315.750 | 14.570.172 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 14.864.675 | 1.044.710 | 3.868.375 | 19.777.760 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 25.116.175 | 1.420.806 | 4.697.313 | 31.234.294 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 10.251.500 | 1.094.856 | 3.619.694 | 14.966.050 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 14.864.675 | 1.353.944 | 4.476.263 | 20.694.882 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 25.116.175 | 1.629.748 | 5.388.094 | 32.134.017 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 10.251.500 | 819.053 | 2.707.863 | 13.778.416 |