Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 72.881 | 2.755.610 | 386.562 | 3.215.053 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 891.582 | 29.540.500 | 10.891.420 | 41.323.502 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 891.582 | 34.050.500 | 23.434.997 | 58.377.079 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 72.881 | 2.755.610 | 386.562 | 3.215.053 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 891.582 | 29.540.500 | 10.891.420 | 41.323.502 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 891.582 | 34.050.500 | 23.434.997 | 58.377.079 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) |
| m |
| 0 |
| 207.460 |
| 237.429 |
| 444.889 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 254.815 | 283.984 | 538.799 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 263.835 | 297.951 | 561.786 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 302.170 | 344.505 | 646.675 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 446.490 | 512.103 | 958.593 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 550.220 | 619.179 | 1.169.399 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 719.345 | 810.053 | 1.529.398 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 902.000 | 1.024.205 | 1.926.205 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1.136.373 | 6.508.559 | 16.785.712 | 24.430.644 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.956.707 | 8.227.801 | 23.572.443 | 33.756.951 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 695.943 | 5.894.544 | 14.752.841 | 21.343.328 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.165.629 | 7.859.392 | 16.843.795 | 25.868.816 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.169.869 | 7.122.574 | 21.539.571 | 29.832.014 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.989.355 | 9.578.634 | 23.630.525 | 35.198.514 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 79.292 | 40.590 | 181.444 | 301.326 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 95.150 | 40.590 | 181.444 | 317.184 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 79.292 | 45.100 | 247.468 | 371.860 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 95.150 | 45.100 | 247.468 | 387.718 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 158.144 | 45.100 | 61.533 | 264.777 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 172.520 | 45.100 | 61.533 | 279.153 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 186.911 | 45.100 | 61.533 | 293.544 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 216.000 | 108.997 | 7.686 | 332.683 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 216.000 | 95.372 | 6.917 | 318.289 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24.140.000 | 844.444 | 2.562.318 | 27.546.762 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24.140.000 | 784.126 | 2.176.066 | 27.100.192 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 28.400.000 | 924.867 | 2.670.395 | 31.995.262 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 28.400.000 | 884.655 | 2.243.132 | 31.527.787 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 34.715.995 | 5.830.682 | 5.878.147 | 46.424.824 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 38.750.541 | 6.031.740 | 5.878.147 | 50.660.428 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 34.715.995 | 5.830.682 | 6.195.056 | 46.741.733 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 38.750.541 | 6.031.740 | 6.195.056 | 50.977.337 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 34.715.995 | 5.830.682 | 5.713.753 | 46.260.430 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 38.750.541 | 6.031.740 | 5.713.753 | 50.496.034 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.468.498 | 5.830.682 | 5.878.147 | 40.177.327 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.984.353 | 6.031.740 | 5.878.147 | 43.894.240 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.468.498 | 5.830.682 | 6.195.056 | 40.494.236 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.984.353 | 6.031.740 | 6.195.056 | 44.211.149 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.468.498 | 5.830.682 | 5.713.753 | 40.012.933 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.984.353 | 6.031.740 | 5.713.753 | 43.729.846 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 39.575.420 | 5.836.714 | 4.078.867 | 49.491.001 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 39.575.420 | 5.836.714 | 4.278.233 | 49.690.367 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 39.575.420 | 5.836.714 | 3.804.008 | 49.216.142 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3.029.700 | 2.056.690 | 955.586 | 6.041.976 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3.730.200 | 2.203.596 | 1.180.100 | 7.113.896 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4.391.400 | 2.308.267 | 1.413.232 | 8.112.899 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5.127.700 | 2.407.429 | 1.645.433 | 9.180.562 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 5.473.500 | 2.466.191 | 1.757.690 | 9.697.381 |
| m |
| 0 |
| 207.460 |
| 237.429 |
| 444.889 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 254.815 | 283.984 | 538.799 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 263.835 | 297.951 | 561.786 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 302.170 | 344.505 | 646.675 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 446.490 | 512.103 | 958.593 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 550.220 | 619.179 | 1.169.399 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 719.345 | 810.053 | 1.529.398 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 902.000 | 1.024.205 | 1.926.205 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1.136.373 | 6.508.559 | 16.785.712 | 24.430.644 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.956.707 | 8.227.801 | 23.572.443 | 33.756.951 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 695.943 | 5.894.544 | 14.752.841 | 21.343.328 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.165.629 | 7.859.392 | 16.843.795 | 25.868.816 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.169.869 | 7.122.574 | 21.539.571 | 29.832.014 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.989.355 | 9.578.634 | 23.630.525 | 35.198.514 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 79.292 | 40.590 | 181.444 | 301.326 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 95.150 | 40.590 | 181.444 | 317.184 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 79.292 | 45.100 | 247.468 | 371.860 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 95.150 | 45.100 | 247.468 | 387.718 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 158.144 | 45.100 | 61.533 | 264.777 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 172.520 | 45.100 | 61.533 | 279.153 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 186.911 | 45.100 | 61.533 | 293.544 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 216.000 | 108.997 | 7.686 | 332.683 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 216.000 | 95.372 | 6.917 | 318.289 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24.140.000 | 844.444 | 2.562.318 | 27.546.762 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24.140.000 | 784.126 | 2.176.066 | 27.100.192 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 28.400.000 | 924.867 | 2.670.395 | 31.995.262 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 28.400.000 | 884.655 | 2.243.132 | 31.527.787 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 34.715.995 | 5.830.682 | 5.878.147 | 46.424.824 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 38.750.541 | 6.031.740 | 5.878.147 | 50.660.428 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 34.715.995 | 5.830.682 | 6.195.056 | 46.741.733 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 38.750.541 | 6.031.740 | 6.195.056 | 50.977.337 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 34.715.995 | 5.830.682 | 5.713.753 | 46.260.430 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 38.750.541 | 6.031.740 | 5.713.753 | 50.496.034 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.468.498 | 5.830.682 | 5.878.147 | 40.177.327 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.984.353 | 6.031.740 | 5.878.147 | 43.894.240 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.468.498 | 5.830.682 | 6.195.056 | 40.494.236 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.984.353 | 6.031.740 | 6.195.056 | 44.211.149 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28.468.498 | 5.830.682 | 5.713.753 | 40.012.933 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.984.353 | 6.031.740 | 5.713.753 | 43.729.846 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 39.575.420 | 5.836.714 | 4.078.867 | 49.491.001 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 39.575.420 | 5.836.714 | 4.278.233 | 49.690.367 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 39.575.420 | 5.836.714 | 3.804.008 | 49.216.142 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3.029.700 | 2.056.690 | 955.586 | 6.041.976 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3.730.200 | 2.203.596 | 1.180.100 | 7.113.896 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4.391.400 | 2.308.267 | 1.413.232 | 8.112.899 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5.127.700 | 2.407.429 | 1.645.433 | 9.180.562 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 5.473.500 | 2.466.191 | 1.757.690 | 9.697.381 |