Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 896.480 | 498.624 | 282.147 | 1.677.251 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 779.202 | 562.962 | 61.765 | 1.403.929 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 836.979 | 562.962 | 61.765 | 1.461.706 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 896.480 | 498.624 | 282.147 | 1.677.251 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 779.202 | 562.962 | 61.765 | 1.403.929 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 836.979 | 562.962 | 61.765 | 1.461.706 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 |
| m3 |
| 896.480 |
| 562.962 |
| 61.765 |
| 1.521.207 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 921.251 | 365.926 | 76.023 | 1.363.200 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 979.315 | 365.926 | 76.023 | 1.421.264 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1.039.110 | 365.926 | 76.023 | 1.481.059 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 932.635 | 327.725 | 76.023 | 1.336.383 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 990.698 | 327.725 | 76.023 | 1.394.446 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1.050.493 | 327.725 | 76.023 | 1.454.241 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 844.966 | 365.926 | 76.023 | 1.286.915 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 899.882 | 365.926 | 76.023 | 1.341.831 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 957.233 | 365.926 | 76.023 | 1.399.182 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 856.349 | 327.725 | 76.023 | 1.260.097 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 911.265 | 327.725 | 76.023 | 1.315.013 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 968.616 | 327.725 | 76.023 | 1.372.364 |
| Bê tông gạch vỡ mác 25 | m3 | 262.828 | 199.260 | 0 | 462.088 |
| Bê tông lót đá 4x6 mác 25 | m3 | 414.638 | 199.260 | 0 | 613.898 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 | m3 | 334.936 | 199.260 | 0 | 534.196 |
| Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | m3 | 486.746 | 199.260 | 0 | 686.006 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 | m3 | 396.566 | 199.260 | 0 | 595.826 |
| Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | m3 | 548.376 | 199.260 | 0 | 747.636 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.183 | 1.392.623 | 62.383 | 2.181.189 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 786.916 | 1.392.623 | 62.383 | 2.241.922 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 845.266 | 1.392.623 | 62.383 | 2.300.272 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 905.356 | 1.392.623 | 62.383 | 2.360.362 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652.361 | 1.392.623 | 62.383 | 2.107.367 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 710.255 | 1.392.623 | 62.383 | 2.165.261 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.442 | 1.392.623 | 62.383 | 2.220.448 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 823.075 | 1.392.623 | 62.383 | 2.278.081 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.183 | 1.763.989 | 46.189 | 2.536.361 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 786.916 | 1.763.989 | 46.189 | 2.597.094 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 845.266 | 1.763.989 | 46.189 | 2.655.444 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 905.356 | 1.763.989 | 46.189 | 2.715.534 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652.361 | 1.763.989 | 46.189 | 2.462.539 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 710.255 | 1.763.989 | 46.189 | 2.520.433 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.442 | 1.763.989 | 46.189 | 2.575.620 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 823.075 | 1.763.989 | 46.189 | 2.633.253 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.183 | 791.010 | 43.527 | 1.560.720 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 786.916 | 791.010 | 43.527 | 1.621.453 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 845.266 | 791.010 | 43.527 | 1.679.803 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 905.356 | 791.010 | 43.527 | 1.739.893 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652.361 | 791.010 | 43.527 | 1.486.898 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 710.255 | 791.010 | 43.527 | 1.544.792 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.442 | 791.010 | 43.527 | 1.599.979 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 823.075 | 791.010 | 43.527 | 1.657.612 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 719.064 | 518.056 | 43.527 | 1.280.647 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 779.202 | 518.056 | 43.527 | 1.340.785 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 836.979 | 518.056 | 43.527 | 1.398.562 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 896.480 | 518.056 | 43.527 | 1.458.063 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 |
| m3 |
| 896.480 |
| 562.962 |
| 61.765 |
| 1.521.207 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 921.251 | 365.926 | 76.023 | 1.363.200 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 979.315 | 365.926 | 76.023 | 1.421.264 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1.039.110 | 365.926 | 76.023 | 1.481.059 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 932.635 | 327.725 | 76.023 | 1.336.383 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 990.698 | 327.725 | 76.023 | 1.394.446 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1.050.493 | 327.725 | 76.023 | 1.454.241 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 844.966 | 365.926 | 76.023 | 1.286.915 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 899.882 | 365.926 | 76.023 | 1.341.831 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 957.233 | 365.926 | 76.023 | 1.399.182 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 856.349 | 327.725 | 76.023 | 1.260.097 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 911.265 | 327.725 | 76.023 | 1.315.013 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 968.616 | 327.725 | 76.023 | 1.372.364 |
| Bê tông gạch vỡ mác 25 | m3 | 262.828 | 199.260 | 0 | 462.088 |
| Bê tông lót đá 4x6 mác 25 | m3 | 414.638 | 199.260 | 0 | 613.898 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 | m3 | 334.936 | 199.260 | 0 | 534.196 |
| Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | m3 | 486.746 | 199.260 | 0 | 686.006 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 | m3 | 396.566 | 199.260 | 0 | 595.826 |
| Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | m3 | 548.376 | 199.260 | 0 | 747.636 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.183 | 1.392.623 | 62.383 | 2.181.189 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 786.916 | 1.392.623 | 62.383 | 2.241.922 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 845.266 | 1.392.623 | 62.383 | 2.300.272 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 905.356 | 1.392.623 | 62.383 | 2.360.362 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652.361 | 1.392.623 | 62.383 | 2.107.367 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 710.255 | 1.392.623 | 62.383 | 2.165.261 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.442 | 1.392.623 | 62.383 | 2.220.448 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 823.075 | 1.392.623 | 62.383 | 2.278.081 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.183 | 1.763.989 | 46.189 | 2.536.361 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 786.916 | 1.763.989 | 46.189 | 2.597.094 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 845.266 | 1.763.989 | 46.189 | 2.655.444 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 905.356 | 1.763.989 | 46.189 | 2.715.534 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652.361 | 1.763.989 | 46.189 | 2.462.539 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 710.255 | 1.763.989 | 46.189 | 2.520.433 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.442 | 1.763.989 | 46.189 | 2.575.620 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 823.075 | 1.763.989 | 46.189 | 2.633.253 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.183 | 791.010 | 43.527 | 1.560.720 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 786.916 | 791.010 | 43.527 | 1.621.453 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 845.266 | 791.010 | 43.527 | 1.679.803 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 905.356 | 791.010 | 43.527 | 1.739.893 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 652.361 | 791.010 | 43.527 | 1.486.898 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 710.255 | 791.010 | 43.527 | 1.544.792 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.442 | 791.010 | 43.527 | 1.599.979 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 823.075 | 791.010 | 43.527 | 1.657.612 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 719.064 | 518.056 | 43.527 | 1.280.647 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 779.202 | 518.056 | 43.527 | 1.340.785 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 836.979 | 518.056 | 43.527 | 1.398.562 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 896.480 | 518.056 | 43.527 | 1.458.063 |