Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2.181.800 | 860.135 | 2.038.526 | 5.080.461 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 2.467.800 | 903.261 | 2.289.506 | 5.660.567 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 2.752.800 | 946.388 | 2.601.940 | 6.301.128 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2.181.800 | 860.135 | 2.038.526 | 5.080.461 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 2.467.800 | 903.261 | 2.289.506 | 5.660.567 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 2.752.800 | 946.388 | 2.601.940 | 6.301.128 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm |
| 100m2 |
| 3.038.800 |
| 991.910 |
| 2.890.046 |
| 6.920.756 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 857.000 | 402.514 | 610.794 | 1.870.308 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1.142.000 | 448.037 | 839.991 | 2.430.028 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1.428.000 | 493.559 | 1.019.263 | 2.940.822 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1.714.000 | 536.686 | 1.247.188 | 3.497.874 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1.999.000 | 582.208 | 1.450.786 | 4.031.994 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 2.285.000 | 625.335 | 1.630.058 | 4.540.393 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 2.570.000 | 670.857 | 1.857.983 | 5.098.840 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 2.856.000 | 713.984 | 2.134.562 | 5.704.546 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 8.609.000 | 2.062.887 | 1.383.295 | 12.055.182 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 12.385.000 | 2.546.862 | 1.648.426 | 16.580.288 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 13.251.500 | 3.239.283 | 1.867.448 | 18.358.231 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 14.347.200 | 3.416.581 | 2.374.656 | 20.138.437 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 4.687.300 | 1.279.421 | 686.022 | 6.652.743 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 6.404.200 | 1.610.058 | 878.406 | 8.892.664 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 7.267.400 | 1.840.066 | 1.029.294 | 10.136.760 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 8.111.800 | 2.070.074 | 1.166.396 | 11.348.270 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | 100m2 | 1.162.000 | 292.302 | 350.041 | 1.804.343 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | 100m2 | 1.394.000 | 347.408 | 467.207 | 2.208.615 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | 100m2 | 1.626.000 | 409.702 | 489.991 | 2.525.693 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1.859.000 | 467.204 | 516.572 | 2.842.776 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2.324.000 | 582.208 | 565.937 | 3.472.145 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2.788.000 | 699.608 | 619.100 | 4.106.708 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 238.420 | 388.008 | 626.428 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 319.640 | 433.380 | 753.020 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 395.620 | 508.111 | 903.731 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 476.840 | 553.483 | 1.030.323 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 558.060 | 604.527 | 1.162.587 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 243.660 | 393.680 | 637.340 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 322.260 | 444.724 | 766.984 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 406.100 | 513.782 | 919.882 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 484.700 | 553.483 | 1.038.183 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 568.540 | 615.870 | 1.184.410 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 246.280 | 399.352 | 645.632 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 330.120 | 450.395 | 780.515 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 411.340 | 525.125 | 936.465 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 495.180 | 564.826 | 1.060.006 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 576.400 | 627.213 | 1.203.613 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 2,2cm | 100m2 | 990.060 | 170.300 | 428.919 | 1.589.279 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 3cm | 100m2 | 870.716 | 183.400 | 343.679 | 1.397.795 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 217.460 | 324.911 | 542.371 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 290.820 | 364.611 | 655.431 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 374.660 | 434.962 | 809.622 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 450.640 | 468.992 | 919.632 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 524.000 | 525.707 | 1.049.707 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.694.400 | 170.300 | 283.735 | 11.148.435 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 14.114.400 | 191.260 | 308.337 | 14.613.997 |
| 100m2 |
| 3.038.800 |
| 991.910 |
| 2.890.046 |
| 6.920.756 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 857.000 | 402.514 | 610.794 | 1.870.308 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1.142.000 | 448.037 | 839.991 | 2.430.028 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1.428.000 | 493.559 | 1.019.263 | 2.940.822 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1.714.000 | 536.686 | 1.247.188 | 3.497.874 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1.999.000 | 582.208 | 1.450.786 | 4.031.994 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 2.285.000 | 625.335 | 1.630.058 | 4.540.393 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 2.570.000 | 670.857 | 1.857.983 | 5.098.840 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 2.856.000 | 713.984 | 2.134.562 | 5.704.546 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 8.609.000 | 2.062.887 | 1.383.295 | 12.055.182 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 12.385.000 | 2.546.862 | 1.648.426 | 16.580.288 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 13.251.500 | 3.239.283 | 1.867.448 | 18.358.231 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 14.347.200 | 3.416.581 | 2.374.656 | 20.138.437 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 4.687.300 | 1.279.421 | 686.022 | 6.652.743 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 6.404.200 | 1.610.058 | 878.406 | 8.892.664 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 7.267.400 | 1.840.066 | 1.029.294 | 10.136.760 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 8.111.800 | 2.070.074 | 1.166.396 | 11.348.270 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | 100m2 | 1.162.000 | 292.302 | 350.041 | 1.804.343 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | 100m2 | 1.394.000 | 347.408 | 467.207 | 2.208.615 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | 100m2 | 1.626.000 | 409.702 | 489.991 | 2.525.693 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1.859.000 | 467.204 | 516.572 | 2.842.776 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2.324.000 | 582.208 | 565.937 | 3.472.145 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2.788.000 | 699.608 | 619.100 | 4.106.708 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 238.420 | 388.008 | 626.428 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 319.640 | 433.380 | 753.020 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 395.620 | 508.111 | 903.731 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 476.840 | 553.483 | 1.030.323 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 558.060 | 604.527 | 1.162.587 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 243.660 | 393.680 | 637.340 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 322.260 | 444.724 | 766.984 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 406.100 | 513.782 | 919.882 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 484.700 | 553.483 | 1.038.183 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 568.540 | 615.870 | 1.184.410 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 246.280 | 399.352 | 645.632 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 330.120 | 450.395 | 780.515 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 411.340 | 525.125 | 936.465 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 495.180 | 564.826 | 1.060.006 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 576.400 | 627.213 | 1.203.613 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 2,2cm | 100m2 | 990.060 | 170.300 | 428.919 | 1.589.279 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 3cm | 100m2 | 870.716 | 183.400 | 343.679 | 1.397.795 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 217.460 | 324.911 | 542.371 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 290.820 | 364.611 | 655.431 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 374.660 | 434.962 | 809.622 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 450.640 | 468.992 | 919.632 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 524.000 | 525.707 | 1.049.707 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.694.400 | 170.300 | 283.735 | 11.148.435 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 14.114.400 | 191.260 | 308.337 | 14.613.997 |