Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 238.472 | 0 | 238.472 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 356.453 | 0 | 356.453 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 411.678 | 0 | 411.678 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 238.472 | 0 | 238.472 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 356.453 | 0 | 356.453 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 411.678 | 0 | 411.678 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 303.738 |
| 0 |
| 303.738 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 456.862 | 0 | 456.862 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 529.659 | 0 | 529.659 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 652.660 | 0 | 652.660 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 823.355 | 0 | 823.355 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 348.922 | 0 | 348.922 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 497.026 | 0 | 497.026 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 572.332 | 0 | 572.332 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 695.334 | 0 | 695.334 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 868.540 | 0 | 868.540 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 381.555 | 0 | 381.555 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 539.699 | 0 | 539.699 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 625.047 | 0 | 625.047 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 17.572 | 29.492 | 47.064 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 30.123 | 39.322 | 69.445 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 70.286 | 49.153 | 119.439 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 105.430 | 58.983 | 164.413 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 133.042 | 62.915 | 195.957 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 17.572 | 1.566 | 19.138 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 35.143 | 3.133 | 38.276 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 72.797 | 3.856 | 76.653 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 140.573 | 5.301 | 145.874 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 306.248 | 6.747 | 312.995 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 732.987 | 8.675 | 741.662 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.383.137 | 11.326 | 1.394.463 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 20.082 | 1.807 | 21.889 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 40.164 | 3.615 | 43.779 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 82.838 | 4.578 | 87.416 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 153.124 | 6.265 | 159.389 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 426.739 | 7.952 | 434.691 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 916.234 | 10.121 | 926.355 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.506.138 | 13.253 | 1.519.391 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 37.653 | 0 | 37.653 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 70.286 | 0 | 70.286 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 133.042 | 0 | 133.042 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 253.533 | 0 | 253.533 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 609.986 | 0 | 609.986 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 1.144.665 | 0 | 1.144.665 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 2.058.389 | 0 | 2.058.389 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 100.409 | 0 | 100.409 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 140.573 | 0 | 140.573 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 198.308 | 0 | 198.308 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 1.257.625 | 0 | 1.257.625 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 2.264.227 | 0 | 2.264.227 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 18.327 | 150.614 | 290.624 | 459.565 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 125.512 | 164.075 | 289.587 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 50.205 | 98.445 | 148.650 |
| 100m2 |
| 0 |
| 303.738 |
| 0 |
| 303.738 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 456.862 | 0 | 456.862 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 529.659 | 0 | 529.659 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 652.660 | 0 | 652.660 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 823.355 | 0 | 823.355 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 348.922 | 0 | 348.922 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 497.026 | 0 | 497.026 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 572.332 | 0 | 572.332 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 695.334 | 0 | 695.334 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 868.540 | 0 | 868.540 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 381.555 | 0 | 381.555 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 539.699 | 0 | 539.699 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 625.047 | 0 | 625.047 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 17.572 | 29.492 | 47.064 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 30.123 | 39.322 | 69.445 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 70.286 | 49.153 | 119.439 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 105.430 | 58.983 | 164.413 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 133.042 | 62.915 | 195.957 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 17.572 | 1.566 | 19.138 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 35.143 | 3.133 | 38.276 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 72.797 | 3.856 | 76.653 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 140.573 | 5.301 | 145.874 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 306.248 | 6.747 | 312.995 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 732.987 | 8.675 | 741.662 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.383.137 | 11.326 | 1.394.463 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 20.082 | 1.807 | 21.889 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 40.164 | 3.615 | 43.779 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 82.838 | 4.578 | 87.416 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 153.124 | 6.265 | 159.389 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 426.739 | 7.952 | 434.691 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 916.234 | 10.121 | 926.355 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.506.138 | 13.253 | 1.519.391 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 37.653 | 0 | 37.653 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 70.286 | 0 | 70.286 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 133.042 | 0 | 133.042 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 253.533 | 0 | 253.533 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 609.986 | 0 | 609.986 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 1.144.665 | 0 | 1.144.665 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 2.058.389 | 0 | 2.058.389 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 100.409 | 0 | 100.409 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 140.573 | 0 | 140.573 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 198.308 | 0 | 198.308 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 1.257.625 | 0 | 1.257.625 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 2.264.227 | 0 | 2.264.227 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 18.327 | 150.614 | 290.624 | 459.565 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 125.512 | 164.075 | 289.587 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 50.205 | 98.445 | 148.650 |