Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.041.745 | 1.651.531 | 2.693.276 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.147.175 | 2.229.566 | 3.376.741 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 670.231 | 1.349.422 | 2.019.653 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.041.745 | 1.651.531 | 2.693.276 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.147.175 | 2.229.566 | 3.376.741 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 670.231 | 1.349.422 | 2.019.653 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 853.478 |
| 1.440.095 |
| 2.293.573 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 996.561 | 1.848.122 | 2.844.683 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.096.971 | 2.496.164 | 3.593.135 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 625.047 | 1.346.511 | 1.971.558 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 798.253 | 1.692.281 | 2.490.534 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 928.785 | 2.270.782 | 3.199.567 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.024.174 | 2.706.320 | 3.730.494 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 574.843 | 1.327.733 | 1.902.576 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 730.477 | 1.645.753 | 2.376.230 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 853.478 | 2.397.075 | 3.250.553 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 938.826 | 3.235.852 | 4.174.678 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 537.189 | 1.007.136 | 1.544.325 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 682.783 | 1.211.884 | 1.894.667 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 798.253 | 1.549.441 | 2.347.694 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 878.581 | 2.091.745 | 2.970.326 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 778.171 | 1.566.988 | 2.345.159 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 991.541 | 1.905.159 | 2.896.700 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.157.216 | 2.288.550 | 3.445.766 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.275.197 | 3.088.756 | 4.363.953 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 745.538 | 1.632.107 | 2.377.645 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 948.867 | 2.072.136 | 3.021.003 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.107.011 | 2.832.186 | 3.939.197 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.219.972 | 3.821.585 | 5.041.557 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 695.334 | 1.732.178 | 2.427.512 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 886.111 | 2.077.949 | 2.964.060 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.034.215 | 2.832.660 | 3.866.875 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.139.644 | 3.823.426 | 4.963.070 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 637.598 | 1.689.480 | 2.327.078 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.804 | 2.039.302 | 2.850.106 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 946.357 | 2.786.649 | 3.733.006 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.044.256 | 3.764.560 | 4.808.816 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 597.435 | 1.405.564 | 2.002.999 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 758.089 | 1.516.238 | 2.274.327 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 886.111 | 1.842.728 | 2.728.839 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 976.479 | 2.484.639 | 3.461.118 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 855.988 | 1.713.765 | 2.569.753 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.991 | 1.857.589 | 2.959.580 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 753.069 | 1.235.238 | 1.988.307 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.001.582 | 1.338.920 | 2.340.502 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 891.132 | 2.112.958 | 3.004.090 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.144.665 | 2.292.818 | 3.437.483 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 783.192 | 1.525.574 | 2.308.766 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.041.745 | 1.651.843 | 2.693.588 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 933.806 | 2.514.688 | 3.448.494 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.199.890 | 2.723.542 | 3.923.432 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 820.845 | 1.810.263 | 2.631.108 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.091.950 | 1.956.138 | 3.048.088 |
| 100m3 |
| 0 |
| 853.478 |
| 1.440.095 |
| 2.293.573 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 996.561 | 1.848.122 | 2.844.683 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.096.971 | 2.496.164 | 3.593.135 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 625.047 | 1.346.511 | 1.971.558 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 798.253 | 1.692.281 | 2.490.534 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 928.785 | 2.270.782 | 3.199.567 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.024.174 | 2.706.320 | 3.730.494 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 574.843 | 1.327.733 | 1.902.576 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 730.477 | 1.645.753 | 2.376.230 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 853.478 | 2.397.075 | 3.250.553 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 938.826 | 3.235.852 | 4.174.678 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 537.189 | 1.007.136 | 1.544.325 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 682.783 | 1.211.884 | 1.894.667 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 798.253 | 1.549.441 | 2.347.694 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 878.581 | 2.091.745 | 2.970.326 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 778.171 | 1.566.988 | 2.345.159 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 991.541 | 1.905.159 | 2.896.700 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.157.216 | 2.288.550 | 3.445.766 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.275.197 | 3.088.756 | 4.363.953 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 745.538 | 1.632.107 | 2.377.645 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 948.867 | 2.072.136 | 3.021.003 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.107.011 | 2.832.186 | 3.939.197 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.219.972 | 3.821.585 | 5.041.557 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 695.334 | 1.732.178 | 2.427.512 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 886.111 | 2.077.949 | 2.964.060 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.034.215 | 2.832.660 | 3.866.875 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.139.644 | 3.823.426 | 4.963.070 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 637.598 | 1.689.480 | 2.327.078 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.804 | 2.039.302 | 2.850.106 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 946.357 | 2.786.649 | 3.733.006 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.044.256 | 3.764.560 | 4.808.816 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 597.435 | 1.405.564 | 2.002.999 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 758.089 | 1.516.238 | 2.274.327 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 886.111 | 1.842.728 | 2.728.839 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 976.479 | 2.484.639 | 3.461.118 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 855.988 | 1.713.765 | 2.569.753 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.101.991 | 1.857.589 | 2.959.580 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 753.069 | 1.235.238 | 1.988.307 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.001.582 | 1.338.920 | 2.340.502 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 891.132 | 2.112.958 | 3.004.090 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.144.665 | 2.292.818 | 3.437.483 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 783.192 | 1.525.574 | 2.308.766 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.041.745 | 1.651.843 | 2.693.588 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 933.806 | 2.514.688 | 3.448.494 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.199.890 | 2.723.542 | 3.923.432 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 820.845 | 1.810.263 | 2.631.108 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.091.950 | 1.956.138 | 3.048.088 |