Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.459.235 | 252.540 | 344.646 | 2.056.421 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.587.594 | 252.540 | 344.646 | 2.184.780 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.719.755 | 252.540 | 344.646 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.459.235 | 252.540 | 344.646 | 2.056.421 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.587.594 | 252.540 | 344.646 | 2.184.780 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.719.755 | 252.540 | 344.646 |
| 2.316.941 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.842.230 | 252.540 | 344.646 | 2.439.416 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.058.463 | 216.855 | 132.773 | 1.408.091 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.130.435 | 216.855 | 132.773 | 1.480.063 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.204.003 | 216.855 | 132.773 | 1.553.631 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.275.133 | 216.855 | 132.773 | 1.624.761 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.386.181 | 216.855 | 132.773 | 1.735.809 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.459.235 | 216.855 | 132.773 | 1.808.863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.587.594 | 216.855 | 132.773 | 1.937.222 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.719.755 | 216.855 | 132.773 | 2.069.383 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.842.230 | 216.855 | 132.773 | 2.191.858 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 741.150 | 231.068 | 1.958.514 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.053.361 | 741.150 | 231.068 | 2.025.579 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.121.913 | 741.150 | 231.068 | 2.094.131 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.188.193 | 741.150 | 231.068 | 2.160.411 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.291.669 | 741.150 | 231.068 | 2.263.887 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.359.743 | 741.150 | 231.068 | 2.331.961 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.479.349 | 741.150 | 231.068 | 2.451.567 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.602.500 | 741.150 | 231.068 | 2.574.718 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.716.624 | 741.150 | 231.068 | 2.688.842 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 1.076.040 | 231.068 | 2.293.404 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.053.361 | 1.076.040 | 231.068 | 2.360.469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.121.913 | 1.076.040 | 231.068 | 2.429.021 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.188.193 | 1.076.040 | 231.068 | 2.495.301 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.291.669 | 1.076.040 | 231.068 | 2.598.777 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.359.743 | 1.076.040 | 231.068 | 2.666.851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.479.349 | 1.076.040 | 231.068 | 2.786.457 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.602.500 | 1.076.040 | 231.068 | 2.909.608 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.716.624 | 1.076.040 | 231.068 | 3.023.732 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 976.627 | 664.290 | 228.780 | 1.869.697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.034 | 664.290 | 228.780 | 1.936.104 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.110.914 | 664.290 | 228.780 | 2.003.984 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.176.544 | 664.290 | 228.780 | 2.069.614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.279.005 | 664.290 | 228.780 | 2.172.075 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.346.412 | 664.290 | 228.780 | 2.239.482 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.464.845 | 664.290 | 228.780 | 2.357.915 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.586.789 | 664.290 | 228.780 | 2.479.859 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.699.795 | 664.290 | 228.780 | 2.592.865 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 792.619 | 397.626 | 2.176.541 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.053.361 | 792.619 | 397.626 | 2.243.606 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.121.913 | 792.619 | 397.626 | 2.312.158 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.188.193 | 792.619 | 397.626 | 2.378.438 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.291.669 | 792.619 | 397.626 | 2.481.914 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.359.743 | 792.619 | 397.626 | 2.549.988 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.479.349 | 792.619 | 397.626 | 2.669.594 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.602.500 | 792.619 | 397.626 | 2.792.745 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.716.624 | 792.619 | 397.626 | 2.906.869 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 569.136 | 380.839 | 1.936.271 |
| 2.316.941 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.842.230 | 252.540 | 344.646 | 2.439.416 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.058.463 | 216.855 | 132.773 | 1.408.091 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.130.435 | 216.855 | 132.773 | 1.480.063 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.204.003 | 216.855 | 132.773 | 1.553.631 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.275.133 | 216.855 | 132.773 | 1.624.761 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.386.181 | 216.855 | 132.773 | 1.735.809 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.459.235 | 216.855 | 132.773 | 1.808.863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.587.594 | 216.855 | 132.773 | 1.937.222 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.719.755 | 216.855 | 132.773 | 2.069.383 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc barette đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.842.230 | 216.855 | 132.773 | 2.191.858 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 741.150 | 231.068 | 1.958.514 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.053.361 | 741.150 | 231.068 | 2.025.579 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.121.913 | 741.150 | 231.068 | 2.094.131 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.188.193 | 741.150 | 231.068 | 2.160.411 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.291.669 | 741.150 | 231.068 | 2.263.887 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.359.743 | 741.150 | 231.068 | 2.331.961 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.479.349 | 741.150 | 231.068 | 2.451.567 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.602.500 | 741.150 | 231.068 | 2.574.718 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.716.624 | 741.150 | 231.068 | 2.688.842 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 1.076.040 | 231.068 | 2.293.404 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.053.361 | 1.076.040 | 231.068 | 2.360.469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.121.913 | 1.076.040 | 231.068 | 2.429.021 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.188.193 | 1.076.040 | 231.068 | 2.495.301 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.291.669 | 1.076.040 | 231.068 | 2.598.777 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.359.743 | 1.076.040 | 231.068 | 2.666.851 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.479.349 | 1.076.040 | 231.068 | 2.786.457 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.602.500 | 1.076.040 | 231.068 | 2.909.608 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.716.624 | 1.076.040 | 231.068 | 3.023.732 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 976.627 | 664.290 | 228.780 | 1.869.697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.034 | 664.290 | 228.780 | 1.936.104 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.110.914 | 664.290 | 228.780 | 2.003.984 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.176.544 | 664.290 | 228.780 | 2.069.614 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.279.005 | 664.290 | 228.780 | 2.172.075 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.346.412 | 664.290 | 228.780 | 2.239.482 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.464.845 | 664.290 | 228.780 | 2.357.915 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.586.789 | 664.290 | 228.780 | 2.479.859 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.699.795 | 664.290 | 228.780 | 2.592.865 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 792.619 | 397.626 | 2.176.541 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.053.361 | 792.619 | 397.626 | 2.243.606 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.121.913 | 792.619 | 397.626 | 2.312.158 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.188.193 | 792.619 | 397.626 | 2.378.438 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.291.669 | 792.619 | 397.626 | 2.481.914 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.359.743 | 792.619 | 397.626 | 2.549.988 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.479.349 | 792.619 | 397.626 | 2.669.594 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.602.500 | 792.619 | 397.626 | 2.792.745 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt lồng thang máy đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.716.624 | 792.619 | 397.626 | 2.906.869 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông trượt silô đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 986.296 | 569.136 | 380.839 | 1.936.271 |