Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.577.116 | 2.953.620 | 924.581 | 20.455.317 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 6.291.540 | 454.647 | 23.121.900 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.591.644 | 4.260.240 | 1.028.104 | 21.879.988 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.577.116 | 2.953.620 | 924.581 | 20.455.317 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 6.291.540 | 454.647 | 23.121.900 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.591.644 | 4.260.240 | 1.028.104 | 21.879.988 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm |
| tấn |
| 16.577.116 |
| 3.546.540 |
| 953.138 |
| 21.076.794 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 24.232.876 | 8.343.356 | 10.591.128 | 43.167.360 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 24.232.876 | 9.535.264 | 13.823.882 | 47.592.022 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 24.232.876 | 7.509.020 | 8.492.338 | 40.234.234 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 24.171.678 | 9.064.460 | 11.647.752 | 44.883.890 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 24.088.226 | 4.666.320 | 1.087.305 | 29.841.851 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 16.815.406 | 3.376.350 | 1.367.378 | 21.559.134 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 16.811.724 | 2.964.600 | 1.399.968 | 21.176.292 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 16.815.406 | 3.713.985 | 1.948.876 | 22.478.267 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 16.811.724 | 3.261.060 | 1.945.567 | 22.018.351 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.454.363 | 2.064.240 | 342.017 | 18.860.620 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.492.735 | 1.734.840 | 482.777 | 18.710.352 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 326.733 | 4.759.830 | 939.464 | 6.026.027 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 301.593 | 4.526.505 | 926.992 | 5.755.090 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 344.257 | 8.558.910 | 1.215.507 | 10.118.674 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 318.923 | 8.067.555 | 1.207.193 | 9.593.671 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 363.730 | 6.472.710 | 1.319.430 | 8.155.870 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 338.202 | 6.168.015 | 1.306.960 | 7.813.177 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 698.663 | 10.400.805 | 2.884.163 | 13.983.631 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 529.425 | 9.769.455 | 2.194.115 | 12.492.995 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 698.663 | 10.820.790 | 2.915.794 | 14.435.247 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 529.425 | 10.249.830 | 2.225.746 | 13.005.001 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 327.316 | 5.410.395 | 1.124.055 | 6.861.766 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 301.593 | 5.182.560 | 1.111.584 | 6.595.737 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 344.257 | 7.205.625 | 1.215.507 | 8.765.389 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 318.923 | 6.909.165 | 1.207.193 | 8.435.281 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 344.257 | 8.984.385 | 1.215.507 | 10.544.149 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 318.923 | 8.471.070 | 1.207.193 | 9.997.186 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.038.715 | 113.482 | 19.527.910 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.297.565 | 563.534 | 19.417.233 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.545.997 | 1.690.920 | 562.970 | 18.799.887 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16.809.600 | 7.664.040 | 95.325 | 24.568.965 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 16.809.600 | 5.693.130 | 119.156 | 22.621.886 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 2.950.875 | 221.308 | 19.547.896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.105.415 | 655.058 | 19.316.607 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.545.997 | 1.534.455 | 670.796 | 18.751.248 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.628.890 | 221.308 | 20.225.911 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.978.325 | 655.058 | 20.189.517 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 16.545.997 | 2.355.210 | 670.796 | 19.572.003 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.939.075 | 221.308 | 20.536.096 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 16.559.571 | 2.555.595 | 671.360 | 19.786.526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 16.563.179 | 2.102.670 | 760.455 | 19.426.304 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.620.655 | 221.308 | 20.217.676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.950.875 | 655.058 | 20.162.067 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 16.545.997 | 2.330.505 | 670.796 | 19.547.298 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.373.605 | 221.308 | 19.970.626 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 16.559.571 | 2.544.615 | 671.360 | 19.775.546 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm |
| tấn |
| 16.577.116 |
| 3.546.540 |
| 953.138 |
| 21.076.794 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 24.232.876 | 8.343.356 | 10.591.128 | 43.167.360 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 24.232.876 | 9.535.264 | 13.823.882 | 47.592.022 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 24.232.876 | 7.509.020 | 8.492.338 | 40.234.234 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 24.171.678 | 9.064.460 | 11.647.752 | 44.883.890 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 24.088.226 | 4.666.320 | 1.087.305 | 29.841.851 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 16.815.406 | 3.376.350 | 1.367.378 | 21.559.134 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 16.811.724 | 2.964.600 | 1.399.968 | 21.176.292 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 16.815.406 | 3.713.985 | 1.948.876 | 22.478.267 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 16.811.724 | 3.261.060 | 1.945.567 | 22.018.351 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.454.363 | 2.064.240 | 342.017 | 18.860.620 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.492.735 | 1.734.840 | 482.777 | 18.710.352 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 326.733 | 4.759.830 | 939.464 | 6.026.027 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 301.593 | 4.526.505 | 926.992 | 5.755.090 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 344.257 | 8.558.910 | 1.215.507 | 10.118.674 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 318.923 | 8.067.555 | 1.207.193 | 9.593.671 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 363.730 | 6.472.710 | 1.319.430 | 8.155.870 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 338.202 | 6.168.015 | 1.306.960 | 7.813.177 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 698.663 | 10.400.805 | 2.884.163 | 13.983.631 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 529.425 | 9.769.455 | 2.194.115 | 12.492.995 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 698.663 | 10.820.790 | 2.915.794 | 14.435.247 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 529.425 | 10.249.830 | 2.225.746 | 13.005.001 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 327.316 | 5.410.395 | 1.124.055 | 6.861.766 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 301.593 | 5.182.560 | 1.111.584 | 6.595.737 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 344.257 | 7.205.625 | 1.215.507 | 8.765.389 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 318.923 | 6.909.165 | 1.207.193 | 8.435.281 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 344.257 | 8.984.385 | 1.215.507 | 10.544.149 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 318.923 | 8.471.070 | 1.207.193 | 9.997.186 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.038.715 | 113.482 | 19.527.910 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.297.565 | 563.534 | 19.417.233 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.545.997 | 1.690.920 | 562.970 | 18.799.887 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16.809.600 | 7.664.040 | 95.325 | 24.568.965 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 16.809.600 | 5.693.130 | 119.156 | 22.621.886 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 2.950.875 | 221.308 | 19.547.896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.105.415 | 655.058 | 19.316.607 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 16.545.997 | 1.534.455 | 670.796 | 18.751.248 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.628.890 | 221.308 | 20.225.911 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.978.325 | 655.058 | 20.189.517 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 16.545.997 | 2.355.210 | 670.796 | 19.572.003 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.939.075 | 221.308 | 20.536.096 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 16.559.571 | 2.555.595 | 671.360 | 19.786.526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 16.563.179 | 2.102.670 | 760.455 | 19.426.304 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.620.655 | 221.308 | 20.217.676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 16.556.134 | 2.950.875 | 655.058 | 20.162.067 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 16.545.997 | 2.330.505 | 670.796 | 19.547.298 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 16.375.713 | 3.373.605 | 221.308 | 19.970.626 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 16.559.571 | 2.544.615 | 671.360 | 19.775.546 |