Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 1.622.538 | 181.676 | 3.096.934 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 2.408.675 | 196.686 | 3.672.610 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 2.408.675 | 196.686 | 3.784.289 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 1.622.538 | 181.676 | 3.096.934 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 2.408.675 | 196.686 | 3.672.610 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 2.408.675 | 196.686 | 3.784.289 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 2.408.675 | 196.686 | 3.898.081 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 2.979.680 | 534.593 | 4.581.522 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 2.979.680 | 534.593 | 4.693.201 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 2.979.680 | 534.593 | 4.806.993 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 1.686.877 | 196.686 | 2.950.812 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 1.686.877 | 196.686 | 3.062.491 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 1.686.877 | 196.686 | 3.176.283 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 1.204.337 | 196.686 | 2.468.272 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 1.204.337 | 196.686 | 2.579.951 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 1.204.337 | 196.686 | 2.693.743 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 683.094 | 274.114 | 421.810 | 1.379.018 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 1.004.647 | 274.114 | 421.810 | 1.700.571 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 763.725 | 274.114 | 421.810 | 1.459.649 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 1.076.408 | 274.114 | 421.810 | 1.772.332 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 839.766 | 274.114 | 421.810 | 1.535.690 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 1.158.420 | 274.114 | 421.810 | 1.854.344 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 683.094 | 289.778 | 421.810 | 1.394.682 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng, mác 200 | m3 | 1.004.647 | 289.778 | 421.810 | 1.716.235 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 763.725 | 289.778 | 421.810 | 1.475.313 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng, mác 250 | m3 | 1.076.408 | 289.778 | 421.810 | 1.787.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 839.766 | 289.778 | 421.810 | 1.551.354 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng, mác 300 | m3 | 1.158.420 | 289.778 | 421.810 | 1.870.008 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 693.189 | 352.433 | 180.014 | 1.225.636 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 775.011 | 352.433 | 180.014 | 1.307.458 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.177 | 352.433 | 180.014 | 1.384.624 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 780.097 | 199.585 | 612.081 | 1.591.763 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 1.145.139 | 199.585 | 612.081 | 1.956.805 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 871.632 | 199.585 | 612.081 | 1.683.298 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 1.226.605 | 199.585 | 612.081 | 2.038.271 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 957.958 | 199.585 | 612.081 | 1.769.624 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 1.319.709 | 199.585 | 612.081 | 2.131.375 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 782.789 | 168.740 | 271.175 | 1.222.704 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 1.147.831 | 168.740 | 271.175 | 1.587.746 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 874.324 | 168.740 | 271.175 | 1.314.239 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 1.229.297 | 168.740 | 271.175 | 1.669.212 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 960.650 | 168.740 | 271.175 | 1.400.565 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.322.401 | 168.740 | 271.175 | 1.762.316 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 782.409 | 239.502 | 1.238.838 | 2.260.749 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 1.148.533 | 239.502 | 1.238.838 | 2.626.873 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 874.216 | 239.502 | 1.238.838 | 2.352.556 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 1.230.241 | 239.502 | 1.238.838 | 2.708.581 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 960.798 | 239.502 | 1.238.838 | 2.439.138 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 1.323.621 | 239.502 | 1.238.838 | 2.801.961 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 785.109 | 203.214 | 591.520 | 1.579.843 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 1.151.233 | 203.214 | 591.520 | 1.945.967 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 876.916 | 203.214 | 591.520 | 1.671.650 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 1.232.941 | 203.214 | 591.520 | 2.027.675 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 2.408.675 | 196.686 | 3.898.081 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 2.979.680 | 534.593 | 4.581.522 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 2.979.680 | 534.593 | 4.693.201 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 2.979.680 | 534.593 | 4.806.993 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 1.686.877 | 196.686 | 2.950.812 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 1.686.877 | 196.686 | 3.062.491 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 1.686.877 | 196.686 | 3.176.283 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.067.249 | 1.204.337 | 196.686 | 2.468.272 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.178.928 | 1.204.337 | 196.686 | 2.579.951 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.292.720 | 1.204.337 | 196.686 | 2.693.743 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 683.094 | 274.114 | 421.810 | 1.379.018 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 1.004.647 | 274.114 | 421.810 | 1.700.571 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 763.725 | 274.114 | 421.810 | 1.459.649 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 1.076.408 | 274.114 | 421.810 | 1.772.332 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 839.766 | 274.114 | 421.810 | 1.535.690 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 1.158.420 | 274.114 | 421.810 | 1.854.344 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 683.094 | 289.778 | 421.810 | 1.394.682 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng, mác 200 | m3 | 1.004.647 | 289.778 | 421.810 | 1.716.235 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 763.725 | 289.778 | 421.810 | 1.475.313 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng, mác 250 | m3 | 1.076.408 | 289.778 | 421.810 | 1.787.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 839.766 | 289.778 | 421.810 | 1.551.354 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng, mác 300 | m3 | 1.158.420 | 289.778 | 421.810 | 1.870.008 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 693.189 | 352.433 | 180.014 | 1.225.636 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 775.011 | 352.433 | 180.014 | 1.307.458 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.177 | 352.433 | 180.014 | 1.384.624 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 780.097 | 199.585 | 612.081 | 1.591.763 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 1.145.139 | 199.585 | 612.081 | 1.956.805 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 871.632 | 199.585 | 612.081 | 1.683.298 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 1.226.605 | 199.585 | 612.081 | 2.038.271 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 957.958 | 199.585 | 612.081 | 1.769.624 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 1.319.709 | 199.585 | 612.081 | 2.131.375 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 782.789 | 168.740 | 271.175 | 1.222.704 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 1.147.831 | 168.740 | 271.175 | 1.587.746 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 874.324 | 168.740 | 271.175 | 1.314.239 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 1.229.297 | 168.740 | 271.175 | 1.669.212 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 960.650 | 168.740 | 271.175 | 1.400.565 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 1.322.401 | 168.740 | 271.175 | 1.762.316 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 782.409 | 239.502 | 1.238.838 | 2.260.749 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 1.148.533 | 239.502 | 1.238.838 | 2.626.873 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 874.216 | 239.502 | 1.238.838 | 2.352.556 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 1.230.241 | 239.502 | 1.238.838 | 2.708.581 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 960.798 | 239.502 | 1.238.838 | 2.439.138 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 1.323.621 | 239.502 | 1.238.838 | 2.801.961 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 785.109 | 203.214 | 591.520 | 1.579.843 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 1.151.233 | 203.214 | 591.520 | 1.945.967 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 876.916 | 203.214 | 591.520 | 1.671.650 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 1.232.941 | 203.214 | 591.520 | 2.027.675 |